Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Tiết và Khí Hậu BÀI 2: THỜI TIẾT VÀ KHÍ HẬU 1.하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian BÀI 1 : THỜI GIAN *****Thời gian***** Thời gian —->시간 —->xi-can Giây —->초 —->shô Phút—-> 분—-> bun Giờ —->시 —->xi Ba mươi phút —->삼십분 —->xam-xíp-bun Kém …—->전 —->chơn Bây giờ là mấy giờ?—-> 지금 몇시예요?—-> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô? Bốn giờ kém năm —->네시 오분전 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe
Từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về, những từ vựng tiếng Hàn thường xuất hiện trong bài nghe Topik. Xem thêm bài: Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn Học Kính ngữ trong tiếng Hàn
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅍ ] 파산 : phá sản [파.산] 파산재산 인도증서: giấy chuyển nhượng [여.쮄.녕/느엉] 소요약관 : bạo động, dân biến [바오.동 / 연.비엔] 판결 : quyết định …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅊ ] 차관 : khoản vay [콴.바이] 차변과 대변 : nợ và có (kế toán) [너.바.꼬 (께.똰)] 차변기입 통지서 : giấy báo nợ [여이.바오.너] 차별, 구별 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅈ ] 자금, 기금 : vốn, quỹ [본 / 뀌] 자기금융 : tự cấp vốn [뜨.껍.본] 자본 : tư bản, vốn [뜨.반 / 본] 자본과 이자 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅇ ] 아시아개발은행 : ngân hàng Phát Triển Châu Á [응언.항.팥.찌엔.쩌우.아] 아시아 극동경제위원회 : Ủy ban kinh tế Châu Á và Viễn Đông [위.반.끼잉.떼.쩌우.아.바.비엔.동] 안전항 : …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ㅂ ] 반제품 : bán thành phẩm [반.티잉.펌] 반환, 상환 : hoàn trả [환.짜] 발송통지 : giấy báo gửi hàng [여이.바오.그이.항] 배상 : đền bù [덴.부] 배상금 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㄴ ] 내륙운송 : chuyên chở nội địa [쮄.쩌.노이.디아] 내륙창고 : kho nội địa [커.노이.디아] 내륙항 : cảng nội địa [깡.노이.디아] 내역서 : bản chi tiết …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay 상업 용어 – Thương mại [ ㄱ ] 가가격 : giá tạm thời [야.담.터이] 가보험서 : phiếu bảo hiểm tạm thời [피에우.땀.터이] 가격교환 : đối giá [도이.야] …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
