Từ vựng tiếng Hàn chủ đề quần áo BÀI 30: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO 남방: áo sơ mi 나시: áo hai dây 티셔츠: áo phông 원피스: đầm 스커트: váy 미니 스커트: váy ngắn 반바지: quần sọt 청바지: quần jean 잠옷: áo ngủ 반팔: áo ngắn tay 긴팔: áo …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán
Từ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán BÀI 29: CHỦĐỀCHUYÊNNGÀNH KẾ TOÁN 가격정책 Chính sách về giá 가격표 Bảng giá 가계부 Sổ chi tiêu 가불신청 Xin ứng tiền 가성재 Chất dễ cháy 가스수도비 Tiền ga và nước 가압류 Tạm thu, tạm giữ 각종결산보고서 Các loại báo cáo tổng kết …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường xây dựng
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường xây dựng BÀI 28: CHỦ ĐỀ CÔNG TRƯỜNG XÂY DỰNG 1. 공사장 công trường xây dựng 2. 용적율 hệ số sử dụng đất 3. 연면적 tổng diện tích sàn 4. 지반허용 응력도 ứng suất cho phép của lớp đất 5. 예민비 độ …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ
Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ 1. 연차 휴가 신청서 (yeon-cha hyu-ka sin-cheong-seo): đơn xin nghỉ phép năm 2. 결근 신청서, 결근계 (kyol-keun sin-cheong-seo, kyol-keun-kye): đơn xin vắng mặt không đi làm 3. 가불 (선불) 신청서 (ka-bul / seon-bul / sin-cheong-seo): đơn xin tạm …
Đọc thêmTổng hợp từ vựng Tiếng Hàn ngành IT
Tổng hợp từ vựng Tiếng Hàn ngành IT Cùng học 62 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành CNTT cơ bản STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 노트북 noteubuk máy tính xách tay 2 데스크탑 컴퓨터 deseukeutaep keompyuteo máy tính bàn 3 태블릿 컴퓨터 taebeullit keompyuteo máy tính bảng 4 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về chủ đề pháp luật
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề pháp luật BÀI 25: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ LUẬT PHÁP 1 : 가석방:—– tạm tha 2 : 가정법원:—– tòa án gia đình 3 : 가해자:—– người gây hại , người có lỗi 4 : 감금하다:—– giam cầm , 5 : 감방:—– phòng …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao
Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao 1. 테니스 (te-ni-seu): tennis 2. 배구 (bae-ku): bóng chuyền 3. 역도 (yok-do): cử tạ 4. 레슬링: đấu vật 5. 골프 (kol-peu): golf 6. 검도 (keom-do): kendo (kiếm đạo) 7. 씨름 (ssireum): một dạng đấu vật 8. 스키 (seu-ki): trượt tuyết 9. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề sử dụng điện thoại
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sử dụng điện thoại BÀI 23: SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI 1. 전화 Điện thoại. 2. 휴대전화/ 핸드폰 Điện thoại di động. 3. 전화하다: Gọi điện thoại 4. 전화를 걸다. Gọi điện thoại. 5. 전화번호 Số điện thoại. 6. 집전화 번호 Số điện thoại nhà. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề du lịch
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề du lịch BÀI 22: CHỦ ĐỀ DU LỊCH 1. 여행: Du lịch 2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh 3. 찍다: Chụp ảnh 4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay 5. 흑백사진: Ảnh đen trắng 6. 칼라사진: Ảnh màu 7. 쇼핑하다: Đi mua sắm 8. 구경하다: Đi …
Đọc thêmTừ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch
Từ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch I. 개인 정보 (ke-in jeong-bo): Thông tin cá nhân 1. 이름 (i-reum): họ tên 2. 영문 이름 (young-mun i-reum): tên tiếng Anh 3. 한글 이름 (han-keul i-reum): tên tiếng Hàn 4. 성별 (seong-byeol): giới tính 5. 생년 (seng-nyeon): ngày tháng năm …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
