Từ vựng tiếng Hàn về xin việc 직장:nơi làm việc 면접:phỏng vấn 이력서:lí lịch 졸업장:Bằng tốt nghiệp 반드시:chắc chắn 서류:hồ sơ 자기소개:tự giới thiệu bản thân 전공:chuyên nghành 학교성적:điểm học 학점편군:điểm bình quân 선택하다:lựa chọn 발전하다:phát triển 발휘하다:phát huy 현재:hiện tại 직업:nghề nghiệp 한국어능력:năng lực tiếng Hàn 직장경험:kinh nghiệm làm …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Cảm Xúc
Tất cả từ vựng tiếng Hàn chủ đề Cảm Xúc Cảm xúc tích cực STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 감동적이다 gam-dong-jeok-i-da Cảm động 2 감사하다 gam-sa-ha-da Cảm tạ, cảm ơn 3 고맙다 go-map-da Cảm ơn 4 기쁘다 gi-ppeu-da Vui mừng 5 든든하다 deun-deun-ha-da Đáng tin cậy, yên tâm …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Cơ Khí
Từ vựng tiếng Hàn về Cơ Khí 1 : 펜치: —– kìm 2 : 파스크립: —– kìm chết 3 : 몽기: —– mỏ lết 4 : 스페너: —– cờ lê: cờ lê 5 : 드라이버: —– tô vít 6 : 십자드라이버:—– tô vít 4 múi 7 : 일자 드라이버: —– …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về địa điểm
Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm 100 Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm, nơi chốn .. 1.은행: Ngân hàng 2.학교: Trường học 3.병원: Bệnh viện 4.도서관: Thư viện 5.극장: Nhà hát 6.영화관: Rạp chiếu phim 7.회사: Công ty 8.공장: Công xưởng, nhà máy 9.헬스장: Nơi tập thể hình …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về tình yêu
Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 사랑 (sarang): Tình yêu. 심장 (simchang): Trái tim. 마음 (maeum): Tấm lòng, tâm hồn. 세상 (sesang): Thế gian. 인생 (insaeng): Nhân sinh, kiếp sống. 운명 (unmyeong): Vận mệnh. 애인 (aein): Người yêu. 남자 친구/ 남친 (namjachinku/ namchin): Bạn trai. 여자친구/ 여친 (yeojachinku/ yeochin): …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề về ô tô
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Ô TÔ Từ vựng về ô tô자동차 – ô tô 1. 출입문 자물쇠: Khóa cửa 2. 사이드 미러 :Gương chiếu hậu 3. 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ 4. 손잡이 : Tay cầm 5. 차양 -: Màn che 6. 와이퍼 : Cần gạt nước …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả
Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả 40 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ mà người Hàn Quốc thường BÀI 33: CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ 1. 당근: cà rốt 2. 청경채: cải chíp 3. 호박: bí ngô (bí đỏ) 4. 애호박: …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp BÀI 31: CHỦĐỀNGUYÊNLIỆUTRONG BẾP 가루 bột 가지 cà tím 각사탕 đường phèn 감자 khoai tây 건새우 tôm khô 게 cua 게살 thịt cua 고구마 khoai lang 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi 고추 ớt 고추가루 ớt bột 공심채 rau muống …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề quần áo BÀI 30: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO 남방: áo sơ mi 나시: áo hai dây 티셔츠: áo phông 원피스: đầm 스커트: váy 미니 스커트: váy ngắn 반바지: quần sọt 청바지: quần jean 잠옷: áo ngủ 반팔: áo ngắn tay 긴팔: áo …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán
Từ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán BÀI 29: CHỦĐỀCHUYÊNNGÀNH KẾ TOÁN 가격정책 Chính sách về giá 가격표 Bảng giá 가계부 Sổ chi tiêu 가불신청 Xin ứng tiền 가성재 Chất dễ cháy 가스수도비 Tiền ga và nước 가압류 Tạm thu, tạm giữ 각종결산보고서 Các loại báo cáo tổng kết …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
