Từ vựng tiếng Hàn về thời gian Cùng tailieuvui học những từ vựng tiếng Hàn chủ đề về thời gian. 1. Từ vựng tiếng Hàn về Thời gian & Giờ Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 시간 xi-gan Thời gian 2 초 chô Giây 3 분 bun Phút 4 …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK theo chủ đề
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK theo chủ đề Sau đây cùng gửi đến bạn những từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề ôn thi TOPIK. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. Download tài liệu: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Hàn bằng …
Đọc thêmHọc tiếng Hàn quá các câu truyện cổ tích PDF
Học tiếng Hàn quá các câu truyện cổ tích 한글학교학생요 동화로배우는한국어 Với những câu truyện ngắn gọn dễ học giúp các bạn hứng thú hơn với việc học tiếng Hàn Download tài liệu: PDF Xem thêm: Từ Điển Việt – Hàn PDF Từ Vựng Topik Theo Chủ Đề PDF
Đọc thêmHọc Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp PDF
Học Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp Với các bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp. Download tài liệu: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Hàn …
Đọc thêmTài liệu 1000 từ vựng Tiếng Hàn ôn thi Topik I PDF
Tài liệu 1000 từ vựng Tiếng Hàn ôn thi Topik I PDF Cùng gửi đến các bạn danh sách từ vựng tiếng Hàn ôn thi Topik I Download tài liệu: PDF Xem thêm bài: Từ Điển Việt Hán Hàn PDF Từ vựng tiếng Hàn dùng trong các công ty …
Đọc thêmCác cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn
Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn Cùng học về những cặp từ trái nghĩa nhau trong tiếng Hàn. 1. 가깝다 (gần) ><멀다 (xa). 2. 가난하다 (nghèo) ><부유하다 (giàu). 3. 가늘다 (mỏng) >< 굵다 (dày). 4. 거칠다 (gồ ghề) >< 부드럽다 (mềm mại). 5. 낮다 (thấp) >< 높다 (cao). …
Đọc thêmTổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1 Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1 rất quan trọng, mọi người lưu về học nhé Nguồn: Hi Korean Xem thêm bài: Chương Trình Tiếng Hàn Dùng Trong Sản Xuất Chế Tạo PDF 100 Động từ tiếng Hàn thường …
Đọc thêm436 Từ vựng tiếng Hàn ôn thi Topik
436 TỪ VỰNG TOPIK TIẾNG HÀN 1) 가늠하다: ngắm, nhắm( mục tiêu) phỏng đoán, ước chừng, ước lượng 2) 가려내다: chọn lọc, chọn lựa( một trong nhiều thứ) phân biệt làm rõ đúng sai tốt xấu 3) 가르다: xé, cắt, chia, tách, phân ra, phân định, định dạng, vụt qua, …
Đọc thêm75 Phó từ phổ biến trong tiếng Hàn
75 PHÓ TỪ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG HÀN!!! Phó từ – 부사 là gì? Từ chủ yếu được dùng trước động từ hay tính từ, làm rõ nghĩa của chúng. (“quá” trong “đẹp quá”, “luôn” trong “luôn cười”…) 1. 직접 : trực tiếp 2. 약간 : một chút, hơi 3. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Gia Đình
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUAN HỆ GIA ĐÌNH 직계가족 (Quan hệ trực hệ) 1.증조 할아버지: Cụ ông 2.증조 할머니: Cụ bà 3.할아버지: Ông 4.할머니: Bà 5.친할아버지: Ông nội 6.친할머니: Bà nội 7.외할머니: Bà ngoại 8.외할아버지: Ông ngoại 9.어머니: Mẹ ,má 10.아버지: Bố, ba 11.나: Tôi 12.오빠: Anh (em gái gọi) …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
