Những câu chào hỏi thông dụng bằng tiếng Hàn 1. 안녕? (An-nyong?) : Chào! 2. 안녕하세요? (An-nyong-ha-se-yo?) : Xin chào/ Bạn có khỏe không? 3. 좋은 아침입니다 (joh-eun achim-ibnida) : Chào buổi sáng 4. 환영합니다 (hwan-yeonghabnida) : chào mừng 5.좋은 하루 되세요 (joh-eun halu doeseyo ) : Chúc một ngày …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Các thì trong tiếng Hàn sơ cấp
Các thì trong tiếng Hàn sơ cấp Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những thì cơ bản trong tiếng Hàn. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phỏng vấn xin việc Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm
Đọc thêmNhững câu hỏi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường gặp
Những câu hỏi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường gặp TOP 40 câu hỏi phỏng vấn thường gặp khi đi xin việc ở công ty Hàn Một số mẫu câu giao tiếp cơ bản nhất mà bạn có thể tham khảo như : 1.안녕하세요. 어떻게 왔어요? Xin chào, …
Đọc thêmTổng hợp 55 Cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn
Tổng hợp 55 Cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn 1. nhẹ >< nặng 가볍다 >< 무겁다 2. gần >< xa 가깝다 >< 멀다 3. nghèo nàn >< giàu có 가난하다 >< 부유하다 4. sần sùi >< mềm mại 거칠다 >< 부드럽다 5. đơn giản >< phức tạp 간단하다>< 복잡하다 …
Đọc thêmTổng hợp 55 Trạng từ tiếng Hàn thường dùng
55 Trạng từ tiếng Hàn không thể không biết 1. 오늘 – hôm nay 2. 내일 – ngày mai 3 . 모레- ngày kia 4 . 어제 – hôm qua 5 . 그저께 – hôm kia 7. 지금 – bây giờ 8.그때 – sau đó 9. 전에 – trước 10. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về chủ đề phỏng vấn xin việc
Từ vựng tiếng Hàn về xin việc 직장:nơi làm việc 면접:phỏng vấn 이력서:lí lịch 졸업장:Bằng tốt nghiệp 반드시:chắc chắn 서류:hồ sơ 자기소개:tự giới thiệu bản thân 전공:chuyên nghành 학교성적:điểm học 학점편군:điểm bình quân 선택하다:lựa chọn 발전하다:phát triển 발휘하다:phát huy 현재:hiện tại 직업:nghề nghiệp 한국어능력:năng lực tiếng Hàn 직장경험:kinh nghiệm làm …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Cảm Xúc
Tất cả từ vựng tiếng Hàn chủ đề Cảm Xúc Cảm xúc tích cực STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 감동적이다 gam-dong-jeok-i-da Cảm động 2 감사하다 gam-sa-ha-da Cảm tạ, cảm ơn 3 고맙다 go-map-da Cảm ơn 4 기쁘다 gi-ppeu-da Vui mừng 5 든든하다 deun-deun-ha-da Đáng tin cậy, yên tâm …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn ngành Cơ Khí
Từ vựng tiếng Hàn ngành Cơ Khí 100 Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến ngành cơ khí STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 기계 gigye Máy móc 2 엔진 enjin Động cơ 3 공학 gonghak Kỹ thuật 4 설계하다 seolgyehada Thiết kế 5 제조하다 jejohada Chế tạo, sản …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về địa điểm
Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm 100 Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm, nơi chốn .. 1.은행: Ngân hàng 2.학교: Trường học 3.병원: Bệnh viện 4.도서관: Thư viện 5.극장: Nhà hát 6.영화관: Rạp chiếu phim 7.회사: Công ty 8.공장: Công xưởng, nhà máy 9.헬스장: Nơi tập thể hình …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về tình yêu
Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 사랑 (sarang): Tình yêu. 심장 (simchang): Trái tim. 마음 (maeum): Tấm lòng, tâm hồn. 세상 (sesang): Thế gian. 인생 (insaeng): Nhân sinh, kiếp sống. 운명 (unmyeong): Vận mệnh. 애인 (aein): Người yêu. 남자 친구/ 남친 (namjachinku/ namchin): Bạn trai. 여자친구/ 여친 (yeojachinku/ yeochin): …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
