Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây 1. 과일 (koa-il): Hoa quả 2. 포도 (po-to): Quả nho 3. 청포도 (cheong-po-to): Nho xanh 4. 건포도 (keon-po-to): Nho khô 5. 토마토 (to-ma-to): Quả cà chua 6. 바나나 (ba-na-na): Quả chuối 7. 호두 (ho-du): Quả hồ đào (óc chó) 8. 사과 (sa-koa): Quả …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về món ăn Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn về món ăn Hàn Quốc 40 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÓN ĂN HÀN QUỐC 1. 한식 /han-sik/ món Hàn Quốc 2. 김치 /kim-chi/ kim chi 3. 깍두기 /gak-du-ki/ kim chi củ cải 4. 김치찌개 /kim-chi-shi-gae/ canh kimchi 5. 김밥 /kam-bap/ cơm cuộn rong biển 6. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong gia đình
Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong gia đình Cùng học 150 Từ vựng tiếng Hàn về các đồ vật, đồ dùng trong gia đình. STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 세탁기 setakgi máy giặt 2 회전식 건조기 hoejeonsik geonjogi máy sấy quần áo 3 청소기 cheongsogi máy …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông
Từ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông 행금지 /heng-kum-chi/: Cấm lưu thông. 승합차통행금지 /sung-hap-cha-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe buýt. 손수레 통행금지 /so-su-rê-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đẩy. 자전거 통행금지 /cha-chon-ko-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đạp. 진입금지 /chin-ip-kum-chi/: Đường một chiều. 직진금지 /chik-chin-kum-chi/: Cấm đi thẳng. 우회전금지 /u-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo phải. 좌회전금지 /chuê-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về tính cách
Từ vựng tiếng Hàn về tính cách No. Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 감동하다 Kam-dong-ha-da cảm động 2 감성적이다 Kam-seong-jeok-i-da đa cảm, nhạy cảm 3 거만하다 Keo-man-ha-da tự đắc, tự cao, kiêu căng 4 거치다 Keo-chi-da thô lỗ 5 걱정이 있다 Keok-jeong-i iss-da có nỗi lo 6 겸손하다 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Nghề Nghiệp
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Nghề Nghiệp Từ vựng tiếng Hàn vê Nghề nghiệp 1. 의사 (eui-sa): Bác sĩ 2. 배우, 연주자 (bae-u, yon-ju-ja): Diễn viên 3. 가수 (ka-su): Ca sĩ 4. 유모 (yoo-mô): Bảo mẫu 5. 선수 (son-su): Cầu thủ 6. 교통 경찰 (kyu-thoong kyong-jal-kwan): Cảnh sát giao …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về tên các Quốc Gia
Từ vựng tiếng Hàn về tên các Quốc Gia BÀI 6 : TÊN QUỐC GIA 1. 나라 Đất nước 2. 국가 Quốc gia 3. 호주 Úc 4. 뉴질랜드 New Zealand 5. 브라질 Brazil 6. 칠레 Chile 7. 중국 Trung Quốc 8. 캄보디아 Campuchia 9. 라오스 Lào 10. 마카오 Macao 11. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Quan hệ hôn nhân
Từ vựng tiếng Hàn về Quan hệ hôn nhân BÀI 4: QUAN HỆ HÔN NHÂN 1. 결혼 lập gia đình 2. 초혼 kết hôn lần đầu 3. 재혼 tái hôn 4. 기혼자 người đã lập gia đình 5. 맞선 giới thiệu, coi mắt, ra mắt 6. 미혼 chưa kết hôn …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Màu sắc
Từ vựng tiếng Hàn về Màu sắc STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 색 / 색깔 sek / sek-kkal màu sắc 2 주황색 / 오렌지색 ju-hoang-sek / o-ren-ji-sek màu da cam 3 검정색 / 까만색 keom-jeong-sek / kka-man-sek màu đen 4 하얀색 / 화이트색 / 흰색 ha-yan-sek / hoa-i-theu-sek …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thời Tiết và Khí Hậu
Từ vựng tiếng Hàn về Thời Tiết và Khí Hậu BÀI 2: THỜI TIẾT VÀ KHÍ HẬU 1.하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió thổi …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
