Từ vựng tiếng Hàn về hệ thống cơ quan nhà nước 1. 재무부: Bộ tài chính 2. 과학기술환경부: Bộ khoa học và công nghệ 3. 노동원호사회부: Bộ lao động thương binh xã hội 4. 교통통신부: Bộ giao thông vận tải 5. 기획투자부: Bộ kế hoạch đầu tư 6. 산업무역부: Bộ …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về các loại thuốc
Từ vựng tiếng Hàn về các loại thuốc STT Tiếng Hàn Phiên âm (đọc) Nghĩa 1 가루약 ka-ru-yak thuốc bột 2 알약 al-yak thuốc viên 3 캡슐 kaep-syul thuốc con nhộng 4 물약 mul-yak thuốc nước 5 스프레이 sư-phư-rê-i thuốc xịt 6 주사약 ju-sa-yak thuốc tiêm 7 진통제 jin-thong-je thuốc …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về bộ phận cơ thể con người
Từ vựng tiếng Hàn về bộ phận cơ thể con người Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn liên quan đến cơ thể người. 머리 (mo-ri): Đầu 머리카락 (mo-ri-kha-rak): Tóc 얼굴 (ol-kul): Khuôn mặt, mặt 이마 (i-ma): trán 눈 (nun): mắt 혀 (hyo): lưỡi 귀 (kuy): lỗ tai 입술 (ip-sul): môi …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật Từ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật phổ biến trong cuộc sống hằng ngày được trung tâm chúng tôi sưu tầm nhằm phục vụ giúp các bạn dễ dàng tìm kiếm. Stt Tiếng Hàn Tiếng Việt/Tiếng Anh 1 동물 (dongmul) động …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loài hoa
Từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa 꽃 (kkot): hoa 꽃 한 다발 (kkot han dabal): một bó hoa 꽃꽂이 (kkotkkochi): cắm hoa 벚꽃 (beotkkot): hoa anh đào 수선화 (suseonhwa): hoa thủy tiên 튤립 (thyullib): hoa tulip 장미꽃 (jangmikkot): hoa hồng 백합 (baekhab): hoa huệ tây 동백꽃 (dongbaekkkot): hoa …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Ăn Uống
Từ vựng tiếng Hàn về Ăn Uống BÀI 13: TỪ VỰNG VỀ ĂN UỐNG 1: 가공식품:—– ▶thực phẩm gia công 2 : 가락국수:—– ▶mì sợi 3 : 가래떡:—– ▶bánh 4 : 가마니:—– ▶cái bao bố , bao dây 5 : 가물치:—– ▶cá lóc 6 : 가스레인지:—– ▶bếp ga 7 : …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Trái cây
Từ vựng tiếng Hàn về Trái cây 1. 과일 (koa-il): Hoa quả 2. 포도 (po-to): Quả nho 3. 청포도 (cheong-po-to): Nho xanh 4. 건포도 (keon-po-to): Nho khô 5. 토마토 (to-ma-to): Quả cà chua 6. 바나나 (ba-na-na): Quả chuối 7. 호두 (ho-du): Quả hồ đào (óc chó) 8. 사과 (sa-koa): Quả …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về món ăn Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn về món ăn Hàn Quốc 40 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÓN ĂN HÀN QUỐC 1. 한식 /han-sik/ món Hàn Quốc 2. 김치 /kim-chi/ kim chi 3. 깍두기 /gak-du-ki/ kim chi củ cải 4. 김치찌개 /kim-chi-shi-gae/ canh kimchi 5. 김밥 /kam-bap/ cơm cuộn rong biển 6. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong gia đình
Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong gia đình Cùng học 150 Từ vựng tiếng Hàn về các đồ vật, đồ dùng trong gia đình. STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 세탁기 setakgi máy giặt 2 회전식 건조기 hoejeonsik geonjogi máy sấy quần áo 3 청소기 cheongsogi máy …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông
Từ vựng tiếng Hàn về Biển Báo Giao Thông 행금지 /heng-kum-chi/: Cấm lưu thông. 승합차통행금지 /sung-hap-cha-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe buýt. 손수레 통행금지 /so-su-rê-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đẩy. 자전거 통행금지 /cha-chon-ko-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đạp. 진입금지 /chin-ip-kum-chi/: Đường một chiều. 직진금지 /chik-chin-kum-chi/: Cấm đi thẳng. 우회전금지 /u-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo phải. 좌회전금지 /chuê-huê-chon-kum-chi/: Cấm quẹo …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
