Tổng hợp 55 Cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn 1. nhẹ >< nặng 가볍다 >< 무겁다 2. gần >< xa 가깝다 >< 멀다 3. nghèo nàn >< giàu có 가난하다 >< 부유하다 4. sần sùi >< mềm mại 거칠다 >< 부드럽다 5. đơn giản >< phức tạp 간단하다>< 복잡하다 …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Tổng hợp 55 Trạng từ tiếng Hàn thường dùng
55 Trạng từ tiếng Hàn không thể không biết 1. 오늘 – hôm nay 2. 내일 – ngày mai 3 . 모레- ngày kia 4 . 어제 – hôm qua 5 . 그저께 – hôm kia 7. 지금 – bây giờ 8.그때 – sau đó 9. 전에 – trước 10. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về chủ đề phỏng vấn xin việc
Từ vựng tiếng Hàn về xin việc 직장:nơi làm việc 면접:phỏng vấn 이력서:lí lịch 졸업장:Bằng tốt nghiệp 반드시:chắc chắn 서류:hồ sơ 자기소개:tự giới thiệu bản thân 전공:chuyên nghành 학교성적:điểm học 학점편군:điểm bình quân 선택하다:lựa chọn 발전하다:phát triển 발휘하다:phát huy 현재:hiện tại 직업:nghề nghiệp 한국어능력:năng lực tiếng Hàn 직장경험:kinh nghiệm làm …
Đọc thêmTất cả từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc
Tất cả từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc 1 : 기쁘다 : vui 2 : 기분좋다 : tâm trạng tốt 3 : 반갑다 : hân hạnh 4 : 행복하다 : hạnh phúc 5 : 불행하다 : bất hạnh 6 : 즐겁다 : thoải mái, vui vẻ 7 : 사랑스럽다 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Cơ Khí
Từ vựng tiếng Hàn về Cơ Khí 1 : 펜치: —– kìm 2 : 파스크립: —– kìm chết 3 : 몽기: —– mỏ lết 4 : 스페너: —– cờ lê: cờ lê 5 : 드라이버: —– tô vít 6 : 십자드라이버:—– tô vít 4 múi 7 : 일자 드라이버: —– …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về địa điểm
Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm 100 Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm, nơi chốn .. 1.은행: Ngân hàng 2.학교: Trường học 3.병원: Bệnh viện 4.도서관: Thư viện 5.극장: Nhà hát 6.영화관: Rạp chiếu phim 7.회사: Công ty 8.공장: Công xưởng, nhà máy 9.헬스장: Nơi tập thể hình …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về tình yêu
Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 사랑 (sarang): Tình yêu. 심장 (simchang): Trái tim. 마음 (maeum): Tấm lòng, tâm hồn. 세상 (sesang): Thế gian. 인생 (insaeng): Nhân sinh, kiếp sống. 운명 (unmyeong): Vận mệnh. 애인 (aein): Người yêu. 남자 친구/ 남친 (namjachinku/ namchin): Bạn trai. 여자친구/ 여친 (yeojachinku/ yeochin): …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề về ô tô
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Ô TÔ Từ vựng về ô tô자동차 – ô tô 1. 출입문 자물쇠: Khóa cửa 2. 사이드 미러 :Gương chiếu hậu 3. 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ 4. 손잡이 : Tay cầm 5. 차양 -: Màn che 6. 와이퍼 : Cần gạt nước …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả
Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả 40 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ mà người Hàn Quốc thường BÀI 33: CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ 1. 당근: cà rốt 2. 청경채: cải chíp 3. 호박: bí ngô (bí đỏ) 4. 애호박: …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp BÀI 31: CHỦĐỀNGUYÊNLIỆUTRONG BẾP 가루 bột 가지 cà tím 각사탕 đường phèn 감자 khoai tây 건새우 tôm khô 게 cua 게살 thịt cua 고구마 khoai lang 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi 고추 ớt 고추가루 ớt bột 공심채 rau muống …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
