Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 25)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 사랑 (sarang): Tình yêu. 심장 (simchang): Trái tim. 마음 (maeum): Tấm lòng, tâm hồn. 세상 (sesang): Thế gian. 인생 (insaeng): Nhân sinh, kiếp sống. 운명 (unmyeong): Vận mệnh. 애인 (aein): Người yêu. 남자 친구/ 남친 (namjachinku/ namchin): Bạn trai. 여자친구/ 여친 (yeojachinku/ yeochin): …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về ô tô

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Ô TÔ Từ vựng về ô tô자동차 – ô tô 1. 출입문 자물쇠: Khóa cửa 2. 사이드 미러 :Gương chiếu hậu 3. 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ 4. 손잡이 : Tay cầm 5. 차양 -: Màn che 6. 와이퍼 : Cần gạt nước …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ quả 40 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề rau củ mà người Hàn Quốc thường BÀI 33: CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ 1. 당근: cà rốt 2. 청경채: cải chíp 3. 호박: bí ngô (bí đỏ) 4. 애호박: …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nguyên liệu trong bếp BÀI 31: CHỦĐỀNGUYÊNLIỆUTRONG BẾP 가루 bột 가지 cà tím 각사탕 đường phèn 감자 khoai tây 건새우 tôm khô 게 cua 게살 thịt cua 고구마 khoai lang 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi 고추 ớt 고추가루 ớt bột 공심채 rau muống …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề quần áo BÀI 30: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO 남방: áo sơ mi 나시: áo hai dây 티셔츠: áo phông 원피스: đầm 스커트: váy 미니 스커트: váy ngắn 반바지: quần sọt 청바지: quần jean 잠옷: áo ngủ 반팔: áo ngắn tay 긴팔: áo …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán

Từ vựng tiếng Hàn về ngành kế toán BÀI 29: CHỦĐỀCHUYÊNNGÀNH KẾ TOÁN 가격정책 Chính sách về giá 가격표 Bảng giá 가계부 Sổ chi tiêu 가불신청 Xin ứng tiền 가성재 Chất dễ cháy 가스수도비 Tiền ga và nước 가압류 Tạm thu, tạm giữ 각종결산보고서 Các loại báo cáo tổng kết …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường xây dựng BÀI 28: CHỦ ĐỀ CÔNG TRƯỜNG XÂY DỰNG 1. 공사장 công trường xây dựng 2. 용적율 hệ số sử dụng đất 3. 연면적 tổng diện tích sàn 4. 지반허용 응력도 ứng suất cho phép của lớp đất 5. 예민비 độ …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ 1. 연차 휴가 신청서 (yeon-cha hyu-ka sin-cheong-seo): đơn xin nghỉ phép năm 2. 결근 신청서, 결근계 (kyol-keun sin-cheong-seo, kyol-keun-kye): đơn xin vắng mặt không đi làm 3. 가불 (선불) 신청서 (ka-bul / seon-bul / sin-cheong-seo): đơn xin tạm …

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Tiếng Hàn ngành IT

Tổng hợp từ vựng Tiếng Hàn ngành IT Cùng học 62 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành CNTT cơ bản STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 노트북 noteubuk máy tính xách tay 2 데스크탑 컴퓨터 deseukeutaep keompyuteo máy tính bàn 3 태블릿 컴퓨터 taebeullit keompyuteo máy tính bảng 4 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề pháp luật

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề pháp luật BÀI 25: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ LUẬT PHÁP 1 : 가석방:—– tạm tha 2 : 가정법원:—– tòa án gia đình 3 : 가해자:—– người gây hại , người có lỗi 4 : 감금하다:—– giam cầm , 5 : 감방:—– phòng …

Đọc thêm