Từ vựng tiếng Hàn về Mỹ Phẩm – SPA 1. 피부: Da 2. 건성피부: Da khô 3. 주름: Nếp nhăn 4. 모공: Lỗ chân lông 5. 흉터: Sẹo 6. 곰보: Mặt rỗ, vết sẹo đậu mùa 7. 각질: Lớp sừng 8. 기름: Dầu 9. 진피층: Lớp dưới biểu bì, lớp …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Học Kính ngữ trong tiếng Hàn
KÍNH NGỮ TRONG TIẾNG HÀN Với Tiếng Việt của chúng ta có “Thưa, Dạ, Vâng, Ạ.. v.vv….” thì với Tiếng Hàn cũng có Kính ngữ để dùng trong ngữ cảnh trang trọng lịch sự này.. Nói tới Kính ngữ, đây là một văn hóa ứng xử trong giao tiếp. Để …
Đọc thêmMột số cặp từ tiếng Hàn dễ dùng sai cách
Một số cặp từ tiếng Hàn dễ dùng sai cách Trong bài này chúng ta cùng học về những cặp từ tiếng Hàn dễ dùng sai cách. Xem thêm bài: Các thì trong tiếng Hàn sơ cấp Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 쇼핑 syo-ping Mua sắm 2 시장 si-jang Chợ 3 백화점 baek-hwa-jeom Trung tâm bách hóa / siêu thị 4 가게 ga-ge Cửa hàng 5 잡화점 jap-hwa-jeom Cửa hàng tạp hóa 6 상점 sang-jeom Hiệu …
Đọc thêmCách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn
Cách Nói xin lỗi và Cảm ơn trong tiếng Hàn 한국어로 사과와 감사 Trong học tiếng Hàn thì việc học cách nói xin lỗi và Cảm ơn trong tiếng Hàn là việc hết sức cần thiết. Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn 1. 감사합니다 /kam-sa-ham-ni-ta/ : Xin …
Đọc thêmNhững câu chào hỏi thông dụng bằng tiếng Hàn
Những câu chào hỏi thông dụng bằng tiếng Hàn 1. 안녕? (An-nyong?) : Chào! 2. 안녕하세요? (An-nyong-ha-se-yo?) : Xin chào/ Bạn có khỏe không? 3. 좋은 아침입니다 (joh-eun achim-ibnida) : Chào buổi sáng 4. 환영합니다 (hwan-yeonghabnida) : chào mừng 5.좋은 하루 되세요 (joh-eun halu doeseyo ) : Chúc một ngày …
Đọc thêmCác thì trong tiếng Hàn sơ cấp
Các thì trong tiếng Hàn sơ cấp Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những thì cơ bản trong tiếng Hàn. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phỏng vấn xin việc Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm
Đọc thêmNhững câu hỏi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường gặp
Những câu hỏi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường gặp TOP 40 câu hỏi phỏng vấn thường gặp khi đi xin việc ở công ty Hàn Một số mẫu câu giao tiếp cơ bản nhất mà bạn có thể tham khảo như : 1.안녕하세요. 어떻게 왔어요? Xin chào, …
Đọc thêmTổng hợp 55 Cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn
Tổng hợp 55 Cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn 1. nhẹ >< nặng 가볍다 >< 무겁다 2. gần >< xa 가깝다 >< 멀다 3. nghèo nàn >< giàu có 가난하다 >< 부유하다 4. sần sùi >< mềm mại 거칠다 >< 부드럽다 5. đơn giản >< phức tạp 간단하다>< 복잡하다 …
Đọc thêmTổng hợp 55 Trạng từ tiếng Hàn thường dùng
55 Trạng từ tiếng Hàn không thể không biết 1. 오늘 – hôm nay 2. 내일 – ngày mai 3 . 모레- ngày kia 4 . 어제 – hôm qua 5 . 그저께 – hôm kia 7. 지금 – bây giờ 8.그때 – sau đó 9. 전에 – trước 10. …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
