Tài liệu học Trợ Từ trong tiếng Hàn PDF Sau đây tailieuvui cùng gửi đến các bạn tài liệu về trợ từ tiếng Hàn và cách sử dụng Trợ Từ tiếng Hàn. Download file: PDF Xem thêm bài: Các thì trong tiếng Hàn sơ cấp Tổng hợp ngữ pháp …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Chương trinh tiếng Hàn cơ bản – Danh cho người Việt ở Hàn Quốc PDF
Chương trinh tiếng Hàn cơ bản – Danh cho người Việt ở Hàn Quốc Sách học tiếng Hàn cho người Việt ở Hàn Quốc (Sách song ngữ Hàn – Việt) Download file: PDF Xem thêm bài: Tài liệu 1000 từ vựng Tiếng Hàn ôn thi Topik I PDF Chương …
Đọc thêmTừ ngữ và sự phân biệt ý nghĩa trong tiếng Hàn PDF
Tài liệu Từ ngữ và sự phân biệt ý nghĩa trong tiếng Hàn Phân biệt từ trong tiếng Hàn Trong tailieuvui chia sẻ với các bạn tài liệu học về hân biệt Từ trong tiếng Hàn. TỪ NGỮ VÀ SỰ PHÂN BIỆT Ý NGHĨA – 어휘의 의미 변별하기 Download …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Tên Quốc Gia
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tên Quốc Gia BÀI 6 : TÊN QUỐC GIA Đất nước: 나라 /na-ra/. Quốc gia: 국가 /guk-ga/. Từ vựng tiếng Hàn về tên các Đất Nước, Quốc Gia TT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 베트남 be-theu-nam Việt Nam 2 한국 han-guk Hàn …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Gia Đình
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Gia Đình BÀI 5: QUAN HỆ GIA ĐÌNH Từ vựng tiếng Hàn về gia đình Gia đình: 가족 (gajok) Bố (gọi thân mật): 아빠 (appa) Bố: 아버지 (abeoji) Mẹ (gọi thân mật): 엄마 (eomma) Mẹ: 어머니 (eomeoni) Bố mẹ: 부모님 (bumonim) Anh …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân BÀI 4: QUAN HỆ HÔN NHÂN Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân: 결혼 (gyolhon): lập gia đình 결혼식 (gyolhonsik): lễ kết hôn 결혼반지 (gyolhonbanji): nhẫn kết hôn 혼수 (honsu): hôn thú 혼례 (holrye): hôn lễ 청첩장 (chongchopjjang): thiệp mời …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc BÀI 3: MÀU SẮC 1. 색 / 색깔 (sek / sek-kkal): Màu sắc 2. 주황색 / 오렌지색 (ju-hoang-sek / o-ren-ji-sek): Màu da cam 3. 검정색 / 까만색 (keom-jeong-sek / kka-man-sek): Màu đen 4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색 (ha-yan-sek / hoa-i-theu-sek / …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Tiết và Khí Hậu
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Tiết và Khí Hậu BÀI 2: THỜI TIẾT VÀ KHÍ HẬU 1.하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian BÀI 1 : THỜI GIAN *****Thời gian***** Thời gian —->시간 —->xi-can Giây —->초 —->shô Phút—-> 분—-> bun Giờ —->시 —->xi Ba mươi phút —->삼십분 —->xam-xíp-bun Kém …—->전 —->chơn Bây giờ là mấy giờ?—-> 지금 몇시예요?—-> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô? Bốn giờ kém năm —->네시 오분전 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe
Từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về, những từ vựng tiếng Hàn thường xuất hiện trong bài nghe Topik. Xem thêm bài: Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn Học Kính ngữ trong tiếng Hàn
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
