Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 22)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân BÀI 4: QUAN HỆ HÔN NHÂN Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân: 결혼 (gyolhon): lập gia đình 결혼식 (gyolhonsik): lễ kết hôn 결혼반지 (gyolhonbanji): nhẫn kết hôn 혼수 (honsu): hôn thú 혼례 (holrye): hôn lễ 청첩장 (chongchopjjang): thiệp mời …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc BÀI 3: MÀU SẮC 1. 색 / 색깔 (sek / sek-kkal): Màu sắc 2. 주황색 / 오렌지색 (ju-hoang-sek / o-ren-ji-sek): Màu da cam 3. 검정색 / 까만색 (keom-jeong-sek / kka-man-sek): Màu đen 4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색 (ha-yan-sek / hoa-i-theu-sek / …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian BÀI 1 : THỜI GIAN *****Thời gian***** Thời gian —->시간 —->xi-can Giây —->초 —->shô Phút—-> 분—-> bun Giờ —->시 —->xi Ba mươi phút —->삼십분 —->xam-xíp-bun Kém …—->전 —->chơn Bây giờ là mấy giờ?—-> 지금 몇시예요?—-> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô? Bốn giờ kém năm —->네시 오분전 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe

Từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về, những từ vựng tiếng Hàn thường xuất hiện trong bài nghe Topik. Xem thêm bài: Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn Học Kính ngữ trong tiếng Hàn

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅍ ] 파산 : phá sản [파.산] 파산재산 인도증서: giấy chuyển nhượng [여.쮄.녕/느엉] 소요약관 : bạo động, dân biến [바오.동 / 연.비엔] 판결 : quyết định …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅊ ] 차관 : khoản vay [콴.바이] 차변과 대변 : nợ và có (kế toán) [너.바.꼬 (께.똰)] 차변기입 통지서 : giấy báo nợ [여이.바오.너] 차별, 구별 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅈ ] 자금, 기금 : vốn, quỹ [본 / 뀌] 자기금융 : tự cấp vốn [뜨.껍.본] 자본 : tư bản, vốn [뜨.반 / 본] 자본과 이자 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅇ ] 아시아개발은행 : ngân hàng Phát Triển Châu Á [응언.항.팥.찌엔.쩌우.아] 아시아 극동경제위원회 : Ủy ban kinh tế Châu Á và Viễn Đông [위.반.끼잉.떼.쩌우.아.바.비엔.동] 안전항 : …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ㅂ ] 반제품 : bán thành phẩm [반.티잉.펌] 반환, 상환 : hoàn trả [환.짜] 발송통지 : giấy báo gửi hàng [여이.바오.그이.항] 배상 : đền bù [덴.부] 배상금 …

Đọc thêm