Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅍ ] 파산 : phá sản [파.산] 파산재산 인도증서: giấy chuyển nhượng [여.쮄.녕/느엉] 소요약관 : bạo động, dân biến [바오.동 / 연.비엔] 판결 : quyết định …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅊ ] 차관 : khoản vay [콴.바이] 차변과 대변 : nợ và có (kế toán) [너.바.꼬 (께.똰)] 차변기입 통지서 : giấy báo nợ [여이.바오.너] 차별, 구별 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅈ ] 자금, 기금 : vốn, quỹ [본 / 뀌] 자기금융 : tự cấp vốn [뜨.껍.본] 자본 : tư bản, vốn [뜨.반 / 본] 자본과 이자 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅇ ] 아시아개발은행 : ngân hàng Phát Triển Châu Á [응언.항.팥.찌엔.쩌우.아] 아시아 극동경제위원회 : Ủy ban kinh tế Châu Á và Viễn Đông [위.반.끼잉.떼.쩌우.아.바.비엔.동] 안전항 : …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ㅂ ] 반제품 : bán thành phẩm [반.티잉.펌] 반환, 상환 : hoàn trả [환.짜] 발송통지 : giấy báo gửi hàng [여이.바오.그이.항] 배상 : đền bù [덴.부] 배상금 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㄴ ] 내륙운송 : chuyên chở nội địa [쮄.쩌.노이.디아] 내륙창고 : kho nội địa [커.노이.디아] 내륙항 : cảng nội địa [깡.노이.디아] 내역서 : bản chi tiết …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay 상업 용어 – Thương mại [ ㄱ ] 가가격 : giá tạm thời [야.담.터이] 가보험서 : phiếu bảo hiểm tạm thời [피에우.땀.터이] 가격교환 : đối giá [도이.야] …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 1
Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế 1. 경제 /gyeongje/: kinh tế 2. 수출입 /suchulib/: xuất nhập khẩu 3. 경제성장 /gyeongjesongjang/: tăng trưởng kinh tế 4. 무역협정/muyeokhyeobjeong/: hiệp định thương mại 5. 경제 파동/gyeongje padong/: biến động …
Đọc thêm55 Cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn
55 Cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC CẬP TÍNH TỪ ĐỐI NGHĨA 1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng 3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có 4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức …
Đọc thêmCác Hậu tố Hán Hàn chỉ người trong tiếng Hàn
Các Hậu tố Hán Hàn chỉ người trong tiếng Hàn Xem thêm bài: Tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày – Phần 1 Cách Nói “Cảm Ơn” Trong tiếng Hàn
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
