Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tên Quốc Gia BÀI 6 : TÊN QUỐC GIA Đất nước: 나라 /na-ra/. Quốc gia: 국가 /guk-ga/. Từ vựng tiếng Hàn về tên các Đất Nước, Quốc Gia TT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 베트남 be-theu-nam Việt Nam 2 한국 han-guk Hàn …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Gia Đình
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Gia Đình BÀI 5: QUAN HỆ GIA ĐÌNH Từ vựng tiếng Hàn về gia đình Gia đình: 가족 (gajok) Bố (gọi thân mật): 아빠 (appa) Bố: 아버지 (abeoji) Mẹ (gọi thân mật): 엄마 (eomma) Mẹ: 어머니 (eomeoni) Bố mẹ: 부모님 (bumonim) Anh …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Quan Hệ Hôn Nhân BÀI 4: QUAN HỆ HÔN NHÂN Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân: 결혼 (gyolhon): lập gia đình 결혼식 (gyolhonsik): lễ kết hôn 결혼반지 (gyolhonbanji): nhẫn kết hôn 혼수 (honsu): hôn thú 혼례 (holrye): hôn lễ 청첩장 (chongchopjjang): thiệp mời …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Màu Sắc BÀI 3: MÀU SẮC 1. 색 / 색깔 (sek / sek-kkal): Màu sắc 2. 주황색 / 오렌지색 (ju-hoang-sek / o-ren-ji-sek): Màu da cam 3. 검정색 / 까만색 (keom-jeong-sek / kka-man-sek): Màu đen 4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색 (ha-yan-sek / hoa-i-theu-sek / …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Tiết và Khí Hậu
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Tiết và Khí Hậu BÀI 2: THỜI TIẾT VÀ KHÍ HẬU 1.하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Thời Gian BÀI 1 : THỜI GIAN *****Thời gian***** Thời gian —->시간 —->xi-can Giây —->초 —->shô Phút—-> 분—-> bun Giờ —->시 —->xi Ba mươi phút —->삼십분 —->xam-xíp-bun Kém …—->전 —->chơn Bây giờ là mấy giờ?—-> 지금 몇시예요?—-> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô? Bốn giờ kém năm —->네시 오분전 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe
Từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong bài nghe Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về, những từ vựng tiếng Hàn thường xuất hiện trong bài nghe Topik. Xem thêm bài: Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn Học Kính ngữ trong tiếng Hàn
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅍ ] 파산 : phá sản [파.산] 파산재산 인도증서: giấy chuyển nhượng [여.쮄.녕/느엉] 소요약관 : bạo động, dân biến [바오.동 / 연.비엔] 판결 : quyết định …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅊ ] 차관 : khoản vay [콴.바이] 차변과 대변 : nợ và có (kế toán) [너.바.꼬 (께.똰)] 차변기입 통지서 : giấy báo nợ [여이.바오.너] 차별, 구별 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6
Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅈ ] 자금, 기금 : vốn, quỹ [본 / 뀌] 자기금융 : tự cấp vốn [뜨.껍.본] 자본 : tư bản, vốn [뜨.반 / 본] 자본과 이자 …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
