Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 21)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 8 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅍ ] 파산 : phá sản [파.산] 파산재산 인도증서: giấy chuyển nhượng [여.쮄.녕/느엉] 소요약관 : bạo động, dân biến [바오.동 / 연.비엔] 판결 : quyết định …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 7 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅊ ] 차관 : khoản vay [콴.바이] 차변과 대변 : nợ và có (kế toán) [너.바.꼬 (께.똰)] 차변기입 통지서 : giấy báo nợ [여이.바오.너] 차별, 구별 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 6 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅈ ] 자금, 기금 : vốn, quỹ [본 / 뀌] 자기금융 : tự cấp vốn [뜨.껍.본] 자본 : tư bản, vốn [뜨.반 / 본] 자본과 이자 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 5 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㅇ ] 아시아개발은행 : ngân hàng Phát Triển Châu Á [응언.항.팥.찌엔.쩌우.아] 아시아 극동경제위원회 : Ủy ban kinh tế Châu Á và Viễn Đông [위.반.끼잉.떼.쩌우.아.바.비엔.동] 안전항 : …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 4 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ㅂ ] 반제품 : bán thành phẩm [반.티잉.펌] 반환, 상환 : hoàn trả [환.짜] 발송통지 : giấy báo gửi hàng [여이.바오.그이.항] 배상 : đền bù [덴.부] 배상금 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 3 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay [ ㄴ ] 내륙운송 : chuyên chở nội địa [쮄.쩌.노이.디아] 내륙창고 : kho nội địa [커.노이.디아] 내륙항 : cảng nội địa [깡.노이.디아] 내역서 : bản chi tiết …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 2 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay 상업 용어 – Thương mại [ ㄱ ] 가가격 : giá tạm thời [야.담.터이] 가보험서 : phiếu bảo hiểm tạm thời [피에우.땀.터이] 가격교환 : đối giá [도이.야] …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thương Mại – Phần 1

Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại thông dụng hiện nay Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế 1. 경제 /gyeongje/: kinh tế 2. 수출입 /suchulib/: xuất nhập khẩu 3. 경제성장 /gyeongjesongjang/: tăng trưởng kinh tế 4. 무역협정/muyeokhyeobjeong/: hiệp định thương mại 5. 경제 파동/gyeongje padong/: biến động …

Đọc thêm

55 Cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

55 Cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC CẬP TÍNH TỪ ĐỐI NGHĨA 1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng 3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có 4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức …

Đọc thêm