Liên từ nối 그런데, 하지만, 그러나, 그래서, 왜냐하면, 그러니까 그런데, 하지만, 그러나 : nhưng, tuy nhiên,… Cả 3 liên từ nối này có chung ý nghĩa là ‘tuy nhiên’ hay ‘nhưng’, tuy nhiên có một vài khác biệt. 그런데 cũng có thêm một nghĩa khác là ‘nhân tiện, tiện thể'(‘by …
Đọc thêmTiếng Hàn sơ cấp
[Tiếng Hàn sơ cấp] -(으)면, (이)라면: Nếu (조건 표현- Biểu hiện điều kiện)
[Tiếng Hàn sơ cấp] -(으)면, (이)라면: Nếu (조건 표현- Biểu hiện điều kiện) Động từ/Tính từ + -(으)면 ~ Danh từ + (이)라면 Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau: 지나: 오빠, 너무 시끄러워~ 지호: 아, 미안. 지나: 그런데 지금 뭐해? 지호: 댄스 연습해. 다음 달에 K-POP 댄스 …
Đọc thêm[Tiếng Hàn Sơ cấp] -(으)면서 và -(으)며
[Ngữ Pháp Tiếng Hàn Sơ cấp] -(으)면서 và -(으)며 A. -(으)면서 có hai ý nghĩa. 1/ Ý nghĩa thứ nhất là ‘trong khi/ trong lúc’ (‘during/while’) diễn tả hai hành động diễn ra ở cùng thời điểm. Cho ví dụ, 밥을 먹으면서 TV를 봤어요. Tôi đã xem Tivi trong lúc …
Đọc thêm[Tiếng Hàn Sơ cấp] Tính từ + 아/어/여 보이다
[Ngữ Pháp Tiếng Hàn Sơ cấp] Tính từ + 아/어/여 보이다 Tính từ + 아/어/여 보이다 Quá khứ (과거): ~아/어 보였다 Hiện tại (현재): ~아/어 보이다 Tương lai (추측): ~아/어 보일 것이다 Có nghĩa là ‘(cái gì đó/ai đó) có vẻ, trông/nhìn có vẻ/như là’, để mô tả diện mạo, …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
