Home / Tiếng Hàn sơ cấp

Tiếng Hàn sơ cấp

[Tiếng Hàn Sơ cấp] -(으)면서 và -(으)며

[Ngữ Pháp Tiếng Hàn Sơ cấp] -(으)면서 và -(으)며 A. -(으)면서 có hai ý nghĩa. 1/ Ý nghĩa thứ nhất là ‘trong khi/ trong lúc’ (‘during/while’) diễn tả hai hành động diễn ra ở cùng thời điểm. Cho ví dụ, 밥을 먹으면서 TV를 봤어요. Tôi đã xem Tivi trong lúc …

Đọc thêm

[Tiếng Hàn Sơ cấp] Tính từ + 아/어/여 보이다

[Ngữ Pháp Tiếng Hàn Sơ cấp] Tính từ + 아/어/여 보이다 Tính từ + 아/어/여 보이다 Quá khứ (과거): ~아/어 보였다 Hiện tại (현재): ~아/어 보이다 Tương lai (추측): ~아/어 보일 것이다 Có nghĩa là ‘(cái gì đó/ai đó) có vẻ, trông/nhìn có vẻ/như là’, để mô tả diện mạo, …

Đọc thêm