Home / Tài liệu tiếng Nhật

Tài liệu tiếng Nhật

Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí. Kho download tài liệu luyện thi JLPT N5, N4, N3, N2, N1 và học tập tiếng Nhật được cập nhật thường xuyên.

214 Tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật

214 Tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật Tổng hợp 214 tính từ đuôi い (i) trong tiếng Nhật Đây là những tính từ thường hay gặp trong đề thi JLPT. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật.  Download tài …

Đọc thêm

Ngữ pháp tiếng nhật N5 – N4

Ngữ pháp tiếng nhật N5 – N4 Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học 50 bài ngữ pháp tiếng Nhật Cơ bản. Với các bạn đang bắt đầu học tiếng Nhật thì đây là tài liệu dành cho bạn.  Download tài liệu: PDF Xem thêm: …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp, Trồng Trọt

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp, Trồng Trọt Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp, Trồng Trọt bằng tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 1 植物 しょくぶつ Thực vật 2 草 くさ Cỏ 3 草を刈る くさをかる Cắt cỏ 4 牧草 ぼくそう Cỏ cho …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng 1 Số từ vựng cần thiết trong ngành xây dựng 1. 梯子(はしごhashigo):thang 2. クレーン(kureen):cần cẩu 3. フック(fukku):móc 4. 鉄骨(てっこつtekkotsu):cốt sắt 5. レンガ(renga):gạch 6. セメント(semento):xi-măng 7. 板(いたita):ván 8. ブルドーザー(burudoozaa):xe ủi đất 9. ロード・ローラー(roodo rooraa):xe lu 10. フォークリフト(fookurifuto):xe nâng 11.ダンプカー(danpukaa):xe ben 12. 手押し車(ておしぐるまteoshi guruma):xe …

Đọc thêm

Động từ tiếng Nhật N5

Động từ tiếng Nhật N5 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. Thể ます (ます形) Thể từ điển (辞書形) Nghĩa (いみ) Động từ nhóm 1 ~きます 1 あきます あく mở, trong trạng thái mở 2 あるきます あるく đi bộ, …

Đọc thêm

Từ vựng N1 Tettei

Từ vựng N1 Tettei Tettei Toreeningu N1 Moji Goi – 日本語能力試験 徹底トレーニング N1文字語彙 – Tài liệu tiếng Nhật dành cho những Bạn ôn luyện từ vựng N1. Tổng hợp những từ vựng và kanji thường xuất hiện trong đề thi JLPT N1. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu …

Đọc thêm

Tổng hợp một số từ láy thường dùng trong tiếng Nhật

Tổng hợp một số từ láy thường dùng trong tiếng Nhật 1. たまたま:thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi. 2. とうとう:cuối cùng, kết cục, sau cùng. 3. はらはら:áy náy. 4. ぼろぼろ:te tua, tơi tả. 5. べらべら:lưu loát, trôi chảy. 6. ますます:ngày càng, hơn nữa. 7. のろのろ:chậm chạp, lề mề. 8. するする:một …

Đọc thêm

100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng 1. Mẫu câu: のう、すみません。 À…, xin lỗi anh/chị. Nâng cao: あのう、すみません。À…, xin lỗi anh/chị. ちょっとよろしいですか。Cho tôi hỏi một chút được không ạ? 2. Mẫu câu: どうもありがとうございます。 Xin cảm ơn nhiều. ☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, người thân: どうもありがとう。/ …

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du Lịch

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du Lịch Đây là tài liệu tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Du Lịch. Với các bạn làm trong ngành du lịch thì đây sẽ là tài liệu cần thiết cho bạn. No. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 1 …

Đọc thêm