100 Từ vựng tiếng Trung cơ bản STT Từ Phiên âm Nghĩa 1 爱 ài Yêu, thích 2 爱好 àihào Sở thích 3 爸爸 bàba Cha, bố 4 吧 ba Nào, nhé, chứ 5 白 bái Trắng 6 白天 báitiān Ban ngày 7 百 bǎi Một trăm 8 班 bān …
Đọc thêmTài liệu tiếng Trung
190 Từ vựng tiếng Trung ngành giày da
190 Từ vựng tiếng Trung ngành giày da STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Ủng da 皮靴 Pí xuē 2 Ủng đi ngựa 马靴 Mǎ xuē 3 Ủng ngắn cổ 短统靴 Duǎn tǒng xuē 4 Ủng cao cổ 长统靴 Cháng tǒng xuē 5 Ủng đi mưa 雨靴 Yǔ …
Đọc thêmDownload File Từ vựng tiếng Trung từ HSK 1 – HSK 6
Danh sách Từ vựng tiếng Trung từ HSK 1 – HSK 6 File tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6 có ví dụ đi kèm. Download: Tại đây Xem thêm bài: 2500 Từ vựng luyện thi HSK 5 PDF Từ vựng tiếng Trung cần …
Đọc thêmDownload 999 bức thư viết cho chính mình bản (Trung – Việt) PDF
Download 999 bức thư viết cho chính mình bản (Trung – Việt) Cùng tailieuvui học 999 bức thư viết cho chính bản phiên bản. Đây là tài liệu giúp các bạn luyện dịch tiếng Trung. Download: PDF Xem thêm bài: Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 3000 …
Đọc thêmHọc 214 Bổ thủ tiếng Trung qua hình ảnh PDF
Học 214 Bổ thủ tiếng Trung qua hình ảnh PDF Cùng tailieuvui học 214 Bổ thủ tiếng Trung. Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ 3000 Câu giao tiếp tiếng Trung thường ngày PDF
Đọc thêm3000 Câu giao tiếp tiếng Trung thường ngày PDF
3000 Câu giao tiếp tiếng Trung thường ngày PDF Trong bài này tailieuvui cùng gửi đến các bạn tài liệu, gồm 3000 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng thường dùng hằng ngày. Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu Từ vựng và …
Đọc thêmĐề thi minh họa môn tiếng Trung Quốc kỳ thi THPT 2025 (Có đáp án)
Đề thi minh họa môn tiếng Trung Quốc kỳ thi THPT 2025 (Có đáp án) (Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2025) Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUẾ 0. Thuế thu nhập cá nhân: 个人所得税 gè rén suǒ dé shuì. 1. Thuế: 税 shuì 2. Cục thuế: 税务局 shuìwù jú 3. Cơ quan thuế vụ: 税务机关 shuìwù jīguān 4. Cục thuế quan và …
Đọc thêmTừ vưng tiếng Trung về Kiện Tụng, Kiện Cáo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ KIỆN TỤNG KIỆN CÁO 1. Trọng Tài Dispute Board Db / 仲裁 / zhòngcái. 2. Kiện Cáo / 诉讼 / Sùsòng. 3. Án Buôn Lậu / 走私案件 / zuǒ sī àn jiàn. 4. Án Đặc Biệt / 特殊案件 / tè shù àn jiàn. 5. Án …
Đọc thêm50 Câu giao tiếp tiếng Trung dành cho công nhân viên công ty
50 Câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dành cho công nhân viên công ty TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI HỌC GIAO TIẾP CƠ BẢN HẰNG NGÀY, ĐẶC BIỆT DÀNH CHO CÔNG NHÂN VIÊN CÁC CÔNG TY. *** 01. 等等我! Děng děng wǒ! Đợi tôi với! 02. 你看上去很累。 Nǐ kàn shàngqù …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
