Home / Tài liệu tiếng Trung

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUẾ 0. Thuế thu nhập cá nhân: 个人所得税 gè rén suǒ dé shuì. 1. Thuế: 税 shuì 2. Cục thuế: 税务局 shuìwù jú 3. Cơ quan thuế vụ: 税务机关 shuìwù jīguān 4. Cục thuế quan và …

Đọc thêm

Từ vưng tiếng Trung về Kiện Tụng, Kiện Cáo

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ KIỆN TỤNG KIỆN CÁO 1. Trọng Tài Dispute Board Db / 仲裁 / zhòngcái. 2. Kiện Cáo / 诉讼 / Sùsòng. 3. Án Buôn Lậu / 走私案件 / zuǒ sī àn jiàn. 4. Án Đặc Biệt / 特殊案件 / tè shù àn jiàn. 5. Án …

Đọc thêm

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa Chúc mừng năm mới 新年快乐 xīn nián kuài lè Chúc bạn năm mới vui vẻ , Gia đình hạnh phúc , vạn sự như ý , năm mới phát tài, mạnh khỏe. Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, xinnián …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp TIẾNG HOA CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP 1. Khởi Nghiệp / 创业 / Chuàngyè. 2. Nông Nghiệp / 农业 / Nóngyè. 3. Nông Thôn / 农村 / nóngcūn. 4. Nông Dân / 农民 / nóngmín. 5. Hợp Tác Xã / 合作社 / …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất TIẾNG HOA VỀ NỘI THẤT VÀ KINH DOANH 1. Ban công / 阳台 / yángtái 2. Bệ cửa sổ / 窗台 / chuāngtái 3. Bếp / 灶间 / zào jiàn 4. Bích họa, tranh tường / 壁画 / bìhuà 5. Bức …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ TIẾNG HOA VỀ KINH DOANH BÀN GHẾ GỖ Từ mới: Bộ: 套/Tào Kích thước: 尺寸/Chǐcùn Chiều dài: 长度/Chángdù Chiều rộng: 宽度/Kuāndù Chiều cao: 高度/Gāodù Mét: 米/Mǐ Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn yǐ Đôn: 凳/Dèng …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản GIAO TIẾP TIẾNG HOA VỀ BẤT ĐỘNG SẢN 1. Sổ Đỏ(Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất) / 土地证 / Tǔdì zhèng. 2. Bất Động Sản / 房地产 / FángDìchǎn. 3. Bán Ra / 出售 / Chūshòu. 4. Hợp Đồng / …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà Tiếng Trung về đồ dùng thường gặp trong nhà 1. Phòng khách / 客厅 / kètīng 2. Máy điều hòa / 空调 / kōngtiáo 3. Ghế Sofa / 沙发 / shāfā 4. Máy lạnh / 冷气机 / lěngqìjī 5. Máy hút …

Đọc thêm