Home / Tài liệu tiếng Trung (page 2)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa Chúc mừng năm mới 新年快乐 xīn nián kuài lè Chúc bạn năm mới vui vẻ , Gia đình hạnh phúc , vạn sự như ý , năm mới phát tài, mạnh khỏe. Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, xinnián …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp TIẾNG HOA CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 创业 chuàngyè Khởi nghiệp 2 农业 nóngyè Nông nghiệp 3 农村 nóngcūn Nông thôn 4 农民 nóngmín Nông dân 5 合作社 hézuòshè Hợp tác xã 6 贫困户 pínkùn …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất TIẾNG HOA VỀ NỘI THẤT VÀ KINH DOANH 1. Ban công / 阳台 / yángtái 2. Bệ cửa sổ / 窗台 / chuāngtái 3. Bếp / 灶间 / zào jiàn 4. Bích họa, tranh tường / 壁画 / bìhuà 5. Bức …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ TIẾNG HOA VỀ KINH DOANH BÀN GHẾ GỖ Từ mới: Bộ: 套/Tào Kích thước: 尺寸/Chǐcùn Chiều dài: 长度/Chángdù Chiều rộng: 宽度/Kuāndù Chiều cao: 高度/Gāodù Mét: 米/Mǐ Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn yǐ Đôn: 凳/Dèng …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bất động sản GIAO TIẾP TIẾNG HOA VỀ BẤT ĐỘNG SẢN 1. Sổ Đỏ(Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất) / 土地证 / Tǔdì zhèng. 2. Bất Động Sản / 房地产 / FángDìchǎn. 3. Bán Ra / 出售 / Chūshòu. 4. Hợp Đồng / …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà Tiếng Trung về đồ dùng thường gặp trong nhà 1. Phòng khách / 客厅 / kètīng 2. Máy điều hòa / 空调 / kōngtiáo 3. Ghế Sofa / 沙发 / shāfā 4. Máy lạnh / 冷气机 / lěngqìjī 5. Máy hút …

Đọc thêm

300 Câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HOA THÔNG DỤNG Bạn học thuộc 300 câu này là có thể giao tiếp tiếng Trung cơ bản được rồi. 0. Lần sau tôi sẽ chú ý ạ! 下次我会注意一点! Xià cì wǒ huì zhùyì yīdiǎn! 1. Chào bạn! 你好! Nǐ hǎo! 2. Bạn khỏe không? 你好吗? …

Đọc thêm

Các loại giấy phép bằng tiếng Trung

Các loại giấy phép bằng tiếng Trung Giấy phép xây dựng: 施工许可证【Shīgōng xǔkě zhèng】. Giấy phép sử dụng mặt nước: 表面水使用许可【Biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě】. Giấy phép sử dụng nước ngầm: 地下水使用许可【Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě】. Giấy phép nhập khẩu: 进口许可证【Jìnkǒu xǔkě zhèng】. Giấy phép xuất khẩu: 出口许可证【Chūkǒu xǔkě zhèng】. Giấy phép …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về trường học

Từ vựng tiếng Trung về trường học 1. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō’érsuǒ 2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu’éryuán 3. Tiểu học 小学: xiǎoxué 4. Trung học 中学: zhōngxué 5. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng 6. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng 7. Cao …

Đọc thêm