Home / Tài liệu tiếng Trung (page 2)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

3000 Câu giao tiếp tiếng Trung thường ngày PDF

3000 Câu giao tiếp tiếng Trung thường ngày PDF Trong bài này tailieuvui cùng gửi đến các bạn tài liệu, gồm 3000 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng thường dùng hằng ngày.  Download: PDF Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu Từ vựng và …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế, Hải Quan TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THUẾ 0. Thuế thu nhập cá nhân: 个人所得税 gè rén suǒ dé shuì. 1. Thuế: 税 shuì 2. Cục thuế: 税务局 shuìwù jú 3. Cơ quan thuế vụ: 税务机关 shuìwù jīguān 4. Cục thuế quan và …

Đọc thêm

Từ vưng tiếng Trung về Kiện Tụng, Kiện Cáo

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ KIỆN TỤNG KIỆN CÁO 1. Trọng Tài Dispute Board Db / 仲裁 / zhòngcái. 2. Kiện Cáo / 诉讼 / Sùsòng. 3. Án Buôn Lậu / 走私案件 / zuǒ sī àn jiàn. 4. Án Đặc Biệt / 特殊案件 / tè shù àn jiàn. 5. Án …

Đọc thêm

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa

30 Lời chúc bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa Chúc mừng năm mới 新年快乐 xīn nián kuài lè Chúc bạn năm mới vui vẻ , Gia đình hạnh phúc , vạn sự như ý , năm mới phát tài, mạnh khỏe. Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, xinnián …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nông Nghiệp TIẾNG HOA CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 创业 chuàngyè Khởi nghiệp 2 农业 nóngyè Nông nghiệp 3 农村 nóngcūn Nông thôn 4 农民 nóngmín Nông dân 5 合作社 hézuòshè Hợp tác xã 6 贫困户 pínkùn …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh nội thất TIẾNG HOA VỀ NỘI THẤT VÀ KINH DOANH 1. Ban công / 阳台 / yángtái 2. Bệ cửa sổ / 窗台 / chuāngtái 3. Bếp / 灶间 / zào jiàn 4. Bích họa, tranh tường / 壁画 / bìhuà 5. Bức …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ

Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ TIẾNG HOA VỀ KINH DOANH BÀN GHẾ GỖ Từ mới: Bộ: 套/Tào Kích thước: 尺寸/Chǐcùn Chiều dài: 长度/Chángdù Chiều rộng: 宽度/Kuāndù Chiều cao: 高度/Gāodù Mét: 米/Mǐ Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn yǐ Đôn: 凳/Dèng …

Đọc thêm