Bảng chữ cái tiếng Trung cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Trung để miêu tả người 100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung luyện thi HSK
Đọc thêmTài liệu tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc
Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung mà bạn cần biết, trước khi viết sơ yêu lý lịch. Xem thêm bài: 100 Câu cửa miệng thường dùng của …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về hoạt động hàng ngày
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY ================= 1.睡醒 Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc 2.起床 qǐchuáng: Ngủ dậy 3.去浴室 qù yùshì: Đi tắm 4.淋浴 línyù: Tắm gội 5.刷牙 shuāyá: Đánh răng 6.洗脸 xǐliǎn: rửa mặt 7.穿衣服 chuān yīfú: Mặc quần áo 8.听CD/MP3 tīng CD/MP3: Nghe nhạc …
Đọc thêm100 Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
100 Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày 100 TỪ VỰNG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY QUAN TRONG 1 我們 wǒ men (ủa mân): chúng tôi. 2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả. 3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ. 4 他們 tāmen (tha mân): bọn …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung để miêu tả người
Từ vựng tiếng Trung để miêu tả người Từ vựng về chủ đề miêu tả người trong tiếng Trung 1. 苹果脸 (Píng guǒ liǎn) : Mặt tròn 2. 娃娃脸 (wá wa liǎn) : Mặt búp bê 3. 鸭蛋脸 (yā dàn liǎn) : Mặt trái xoan 4. 方脸 (fāng liǎn) : …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung chủ đề làm việc nhà
Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm việc nhà Cùng học những từ vựng tiếng Trung chủ đề về làm việc nhà. 1. 洗碗 : Xǐ wǎn: Rửa bát 2. 洗衣服: Xǐ yīfú: Giặt quần áo 3. 晾衣服: Liàng yīfú: Phơi quần áo 4. 熨衣服: Yùn yīfú: Là quần áo …
Đọc thêm100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung luyện thi HSK
100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ! Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… : Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì… Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..: Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..: Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên……… Cấu trúc …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc
Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc Trong bài này chúng ta cũng học về những từ vựng tiếng Trung về Màu Sắc. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG – Chủ đề màu sắc 1 颜色 – yán sè màu sắc/ color 2 彩色 – cǎi sè màu, đa màu/ color, …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán
Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán ================ 1. Kiểm Toán / Audit:审计 / Shěnjì. 2. Báo Cáo / Statement:报表 / Bàobiǎo. 3. Báo Cáo Định Kì Thường Xuyên / Periodic statements:定期报表 / Dìngqíbàobiǎo. 4. Bảng Cân Đối Kế Toán / Balance sheet:资产负债表 / Zīchǎnfùzhàibiǎo. 5. Báo Cáo Thu Nhập …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về cách xưng hô trong gia đình
Từ vựng tiếng Trung về cách xưng hô trong gia đình Cách xưng hô trong Gia đình bằng tiếng Trung Quốc STT Tiếng Trung Phiên Âm Nghĩa 1 妈妈 mā ma Mẹ 2 母亲 mǔ qīn Mẹ ruột 3 爸爸 bà ba Bố 4 父亲 fù qin Bố ruột 5 …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
