Home / Tài liệu tiếng Trung (page 10)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm việc nhà

Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm việc nhà Cùng học những từ vựng tiếng Trung chủ đề về làm việc nhà. 1. 洗碗 : Xǐ wǎn: Rửa bát 2. 洗衣服: Xǐ yīfú: Giặt quần áo 3. 晾衣服: Liàng yīfú: Phơi quần áo 4. 熨衣服: Yùn yīfú: Là quần áo …

Đọc thêm

100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung luyện thi HSK

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ! Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… : Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì… Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..: Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..: Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên……… Cấu trúc …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc Trong bài này chúng ta cũng học về những từ vựng tiếng Trung về Màu Sắc. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG – Chủ đề màu sắc 1 颜色 – yán sè màu sắc/ color 2 彩色 – cǎi sè màu, đa màu/ color, …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế Toán ================ 1. Kiểm Toán / Audit:审计 / Shěnjì. 2. Báo Cáo / Statement:报表 / Bàobiǎo. 3. Báo Cáo Định Kì Thường Xuyên / Periodic statements:定期报表 / Dìngqíbàobiǎo. 4. Bảng Cân Đối Kế Toán / Balance sheet:资产负债表 / Zīchǎnfùzhàibiǎo. 5. Báo Cáo Thu Nhập …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp **Nhà bếp: 厨房 chúfáng** 1. Khí ga truyền theo đường ống: 管道煤气 guǎndào méiqì 2. Khí ga lỏng: 液化气 yèhuà qì 3. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 4. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 5. Bếp điện: 电炉 diànlú …

Đọc thêm

100 Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

100 LƯỢNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG 1. 个 gè :cái, con, quả, trái ( lượng từ của người và nhiều vật thể khác) Vd: 一个人(yīgè rén):một người 一个苹果(Yīgè píngguǒ):một quả táo 2. 块 kuài : tấm, miếng, cục, tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm) …

Đọc thêm

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng cần phải chú ý ☘️1. Phó từ mức độ Các phó từ mức độ: 很/ 非常/ 特别/ 真/ 不太/ 有点儿 + Tính từ Ngoài ra: 太 Tính từ 了(太好了,太高兴了) Tính từ + 极了 (我累极了,她漂亮极了) (Tôi mệt lắm rồi, Cô ấy xinh đẹp …

Đọc thêm

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên gì? 你想要什么? Nǐ xiǎng yào shénme? Bạn muốn gì? 什么事情? Shénme shìqíng? Chuyện gì? 多少钱? Duōshǎo qián? Bao …

Đọc thêm

200 Từ vựng tiếng Trung thông dụng

200 Từ vựng tiếng Trung thông dụng Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ 200 từ vựng tiếng Trung được nhiều người mới bắt đầu thường học. 1 我們 wǒmen (ủa mân): chúng tôi. 2 什麼 shénme (sấn mơ): cái gì, hả. 3 知道 zhīdào (trư tao): biết, …

Đọc thêm