Home / Tài liệu tiếng Trung (page 9)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt May

Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt May 1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn 2 Bông thô 原棉 yuánmián 3 Bông tơ 丝绵 sīmián 4 Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ 5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 bó ní 6 Dạ có vân hoa cương …

Đọc thêm

Giới thiệu bản thân trong tiếng Trung

Giới thiệu bản thân trong tiếng Trung 1. Bạn có thể giới thiệu đôi nét về bản thân được không ? 请你自我介绍一下. qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yī xià . 2.Hãy để tôi tự giới thiệu bản thân. 让我来介绍一下自己. ràng wǒ lái jiè shào yī xià zì jǐ 3. …

Đọc thêm

ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG

ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG =======!!==== 越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfú Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū Đơn xin việc 本人为 Běnrén wéi : Tôi tên là …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC TRONG TIẾNG TRUNG 1. 喜爱 xǐ’ài : thích 2. 愤怒 fènnù : giận dữ, tức giận 3. 无聊 wúliáo : buồn tẻ 4. 信任 xìnrèn : sự tin cẩn, tín nhiệm 5. 创造力 chuàngzào lì : tính sáng …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người Cùng gửi đến các bạn danh sách những từ vựng về tính cách con người bằng tiếng Trung. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở 乐观 Lèguān: Lạc quan 悲观 Bēiguān: Bi quan 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại 内向 Nèixiàng: Hướng nội 果断 Guǒduàn; …

Đọc thêm

90 Từ ghép trong tiếng Trung thông dụng

90 Từ ghép trong tiếng Trung thông dụng 1. 可以 kěyǐ: có thể. 2. 可爱 kě’ài: đáng yêu. 3. 可怜 kělián: đáng thương. 4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là. 5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là. 6. 各位 gèwèi: các vị. 7. 同意 tóngyì: đồng ý, …

Đọc thêm

Cấu trúc nối câu trong tiếng Trung

Cấu trúc nối câu trong tiếng Trung Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cấu trúc nối câu trong tiếng Trung. Đây là những cấy trúc mà bạn cần biết khi hội thoại trong tiếng Trung. Xem thêm bài: Liên từ trong tiếng Trung Bảng chữ cái …

Đọc thêm

Hội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc

Hội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc Những câu hỏi kinh điển khi phỏng vấn xin việc tiếng Trung A.您好,我是来面试的 。 nín hǎo , wǒ shì lái miàn shì de 。 Chào ngài ,tôi đến để phỏng vấn. ☘️☘️☘️ B.你来应聘什么职位? nǐ lái yīng pìn shén me zhí wèi …

Đọc thêm

Liên từ trong tiếng Trung

Liên từ trong tiếng Trung Cùng học về những liên từ, từ nối trong tiếng Trung Xem thêm bài: 100 Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc

Đọc thêm