Tổng hợp các cụm từ trái nghĩa trong tiếng Trung dễ học dễ nhớ Tổng hợp các cụm từ trái nghĩa thông dụng trong Tiếng Trung 1) 好 /Hǎo/: Tốt >< 坏 /Huài/: Xấu 2) 轻 /Qīng/: Nhẹ >< 重 /Zhòng/: Nặng 3) 干 /Gān/: Khô >< 湿 /Shī/: Ướt …
Đọc thêmTài liệu tiếng Trung
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt May
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Dệt May 1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn 2 Bông thô 原棉 yuánmián 3 Bông tơ 丝绵 sīmián 4 Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ 5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 bó ní 6 Dạ có vân hoa cương …
Đọc thêmGiới thiệu bản thân trong tiếng Trung
Giới thiệu bản thân trong tiếng Trung 1. Bạn có thể giới thiệu đôi nét về bản thân được không ? 请你自我介绍一下. qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yī xià . 2.Hãy để tôi tự giới thiệu bản thân. 让我来介绍一下自己. ràng wǒ lái jiè shào yī xià zì jǐ 3. …
Đọc thêmĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG
ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG =======!!==== 越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfú Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū Đơn xin việc 本人为 Běnrén wéi : Tôi tên là …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC TRONG TIẾNG TRUNG 1. 喜爱 xǐ’ài : thích 2. 愤怒 fènnù : giận dữ, tức giận 3. 无聊 wúliáo : buồn tẻ 4. 信任 xìnrèn : sự tin cẩn, tín nhiệm 5. 创造力 chuàngzào lì : tính sáng …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về tính cách con người
Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người Cùng gửi đến các bạn danh sách những từ vựng về tính cách con người bằng tiếng Trung. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở 乐观 Lèguān: Lạc quan 悲观 Bēiguān: Bi quan 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại 内向 Nèixiàng: Hướng nội 果断 Guǒduàn; …
Đọc thêm90 Từ ghép trong tiếng Trung thông dụng
90 Từ ghép trong tiếng Trung thông dụng 1. 可以 kěyǐ: có thể. 2. 可爱 kě’ài: đáng yêu. 3. 可怜 kělián: đáng thương. 4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là. 5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là. 6. 各位 gèwèi: các vị. 7. 同意 tóngyì: đồng ý, …
Đọc thêmCấu trúc nối câu trong tiếng Trung
Cấu trúc nối câu trong tiếng Trung Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cấu trúc nối câu trong tiếng Trung. Đây là những cấy trúc mà bạn cần biết khi hội thoại trong tiếng Trung. Xem thêm bài: Liên từ trong tiếng Trung Bảng chữ cái …
Đọc thêmHội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc
Hội thoại tiếng Trung khi phỏng vấn xin việc Những câu hỏi kinh điển khi phỏng vấn xin việc tiếng Trung A.您好,我是来面试的 。 nín hǎo , wǒ shì lái miàn shì de 。 Chào ngài ,tôi đến để phỏng vấn. ☘️☘️☘️ B.你来应聘什么职位? nǐ lái yīng pìn shén me zhí wèi …
Đọc thêmLiên từ trong tiếng Trung
Liên từ trong tiếng Trung Cùng học về những liên từ, từ nối trong tiếng Trung Xem thêm bài: 100 Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Từ vựng tiếng Trung cần biết khi viết sơ yếu lý lịch để xin việc
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
