Từ vựng tiếng Trung về xin lỗi và tha thứ Từ vựng tiếng Trung về xin lỗi 1. 抱歉 /bàoqiàn/ Xin lỗi 2. 对不起 /duìbùqǐ/ Xin lỗi 3. 不好意思 /bù hǎoyìsi/ Thật ngại quá 4. 过意不去 /guòyìbùqù/ Ngại/ có lỗi 5. 错 /cuò/ Sai 6. 添麻烦 /tiān máfan/ Gây thêm …
Đọc thêmTài liệu tiếng Trung
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung nhất định phải nhớ
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP NHẤT ĐỊNH PHẢI NHỚ TRONG TIẾNG TRUNG 🎄1) 只有…才能… /zhǐyǒu… cáinéng…/: Chỉ có… mới có thể… Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ:只有你的话,我才能相信。 /Zhǐyǒu nǐ de huà, wǒ cáinéng xiāngxìn./ Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. – – – – …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về cuộc sống Du Học
Từ vựng tiếng Trung về cuộc sống Du Học 1. 寻找学校 /xúnzhǎo xuéxiào/: tìm trường học 2. 申请 /shēnqǐng/: xin vào trường 3. 推荐信 /tuījiànxìn/: thư giới thiệu 4. 成绩单 /chéngjīdān/: bảng điểm 5. 录取通知 /lùqǔ tōngzhī/: thông báo trúng tuyển 6. 办护照 /bàn hùzhào/: làm hộ chiếu 7. 申请签证 …
Đọc thêmTừ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề buôn bán đồ gỗ
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề buôn bán đồ gỗ Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ gỗ Bộ: 套/Tào Kích thước: 尺寸/Chǐcùn Chiều dài: 长度/Chángdù Chiều rộng: 宽度/Kuāndù Chiều cao: 高度/Gāodù Mét: 米/Mǐ Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn …
Đọc thêmNhững mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi đi thuê nhà, phòng ở
NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG KHI ĐI THUÊ NHÀ, PHÒNG Ở Những kiến thức vô cùng thiết thực và bổ khi bạn cần đi thuê nhà ở bên Trung Quốc, hãy áp dụng ngay nhé, mong bài viết này giúp ích thật nhiều cho các bạn! 1.你对哪种公寓感兴趣? Nǐ …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về phụ kiện thời trang
Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện thời trang Cùng học tên những Phụ kiện Thời trang bằng tiếng trung 1. 饰品 /shì pǐn/: đồ trang sức, phụ kiện 2. 女装饰品 /nǚ zhuāng shì pǐn/: trang sức nữ 3. 女装配件 /nǚ zhuāng pèi jiàn/: phụ kiện, trang sức nữ 4. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về các vật dụng thường gặp
Từ vựng tiếng Trung về các vật dụng thường gặp 靠垫/Kàodiàn/Miếng đệm. 茶桌/Chá zhuō/Bàn trà. 电视机/Diànshì jī/Tivi. DVD(播放)机/Bòfàng) jī/Đầu đĩa DVD. 遥控器/Yáokòng qì/Điều khiển từ xa. 空调/Kòngtiáo/Máy điều hòa. 电暖器/Diàn nuǎn qì/ Hệ thống sưởi ám, máy sưởi. 冷气机/Lěngqì jī/Máy lạnh. 电风扇/Diàn fēngshàn/Quạt máy. 电话/Diànhuà/Điện thoại. 灯/Dēng/Đèn. 吊灯/Diàodēng/Đèn treo. 灯泡/Dēngpào/Bóng …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về sắt thép
Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung chủ đề về Sắt Thép. No. Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa 1 铝合金 Lǚ héjīn Hợp kim nhôm 2 铜丝网 Tóng sī wǎng Lưới dây đồng 3 铁丝网 …
Đọc thêmÔn tập ngữ pháp tiếng Trung về câu chữ 把
Ôn tập ngữ pháp tiếng Trung về câu chữ 把 ÔN TẬP NGỮ PHÁP CÂU CHỮ 把 ======================== 1. Ý NGHĨA : Câu chữ 把 là loại câu vị ngữ động từ. Khi ta muốn nhấn mạnh sự xử lý của động từ và kết quả của sự xử lý …
Đọc thêmTừ đồng nghĩa trong tiếng Trung
Từ đồng nghĩa trong tiếng Trung CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA ✅ Tiếng trung gọi là uyển ngữ 1. 做,干,弄,作,搞,当,办 (Zuò, gàn, nòng, zùo,Gǎo,dāng,bàn) làm 2. 终于,最后,到底(Zhōngyú, zuìhòu, dàodǐ)cuối cùng 3. 大约,大概,上下,左右,(Dàyuē, dà gài, shàngxià, zuǒyòu): khoảng,ước khoảng 4. 打,拍,(dǎ,Pāi)đánh,đập 5. 和,与,跟,陪 (hé, yǔ, gēn, péi) Cùng 6. 别的,其他 (Bié de, …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
