58 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG 1 大 – 小 Dà – xiǎo Lớn – nhỏ 2 多 – 少 duō – shǎo Nhiều – ít 3 左 – 右 zuǒ – yòu Trái – phải 4 前 – 后 qián – hòu Trước – sau 5 天 …
Đọc thêmTài liệu tiếng Trung
Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung – 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay – 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai – 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua – 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia – 大后天: /dà hòu tiān/: …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về tên chức danh trong công ty
TÊN CÁC CHỨC DANH TRONG CÔNG TY TRUNG QUỐC STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 董事长 dǒngshì zhǎng Chủ tịch Hội đồng quản trị 2 副董事长 fù dǒngshì zhǎng Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị 3 总裁 zǒngcái Chủ tịch 4 副总裁 fù zǒngcái Phó Chủ tịch 5 …
Đọc thêmTổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 Trong bài này chúng ta cùng về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu. Xem thêm: Cách nói Ngày/ Tháng/ Năm trong tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về Công Xưởng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề về Công Xưởng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung chủ đề về công xưởng. Đây là những từ vựng tiếng Trung cần thiết với các bạn học hay làm về công việc Kho bải, công xưởng …
Đọc thêm150 Từ vựng tiếng Trung HSK 1
150 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Stt TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM NGHĨA 1 爱 ài yêu 2 八 bā tám 3 爸爸 bà ba bố 4 杯子 bēi zi cốc, chén, ly, tách 5 北京 Běi jīng Bắc Kinh 6 本 běn quyển, gốc, vốn, thân 7 不客气 bú …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp
TÊN CỦA 140 CÔNG VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG ===================== 1. Công nhân – 工人。Gōngrén. 2. Nhân viên – 职员 / 人员。 Zhí yuán / Rényuán. 3. Công nhân viên – 员工。Yuángōng. 4. Đồng nghiệp – 同事。 Tóngshì. 5. Nghiệp vụ – 业务。Yèwù. 6. Marketing – 营销。Yíng xiāo. 7. Thu mua …
Đọc thêmNhững câu giao tiếp tiếng Trung đơn giản
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG ĐƠN GIẢN 1. 你好 nǐhǎo (ní hảo) Xin chào 2. 再見 zàijiàn (chai chen) Tạm biệt 3. 謝謝 xiēxie (xia xịa) Cảm ơn 4. 對不起 duìbùqǐ (tuây pu chỉ) Xin lỗi 5. 我能做 wǒ néng zuò (ủa nấng chua) Tôi có thể làm được …
Đọc thêmTừ Vựng Tiếng Trung Về Thương Mại Điện Tử
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thương Mại Điện Tử Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Trung về thương mại điện tử. No. Chữ Hán Phiên Âm Dịch Nghĩa 1 旗舰店 Qíjiàn diàn Cửa hàng chính hãng 2 店铺 Diànpù Cửa hàng, shop 3 注册账户 Zhùcè zhànghù Đăng …
Đọc thêmCách nói Ngày/ Tháng/ Năm trong tiếng Trung
Cách nói Ngày/ Tháng/ Năm trong tiếng Trung Từ chi thời gian bằng tiếng Trung: – 今天/今日: /Jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay – 明天/明日: /Míng tiān / míng rì/: Ngày mai – 昨天/昨日: /Zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua – 后天/后日: /Hòu tiān / hòu rì/: …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
