Home / Tài liệu tiếng Trung (page 8)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

50 Câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

50 CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG NHẤT 1. Không có gì –不要紧。(Bùyàojǐn.) 2. Không vấn đề gì – 没问题! (Méi wèntí!) 3. Thế đó – 就这样! (Jiù zhèyàng!) 4. Hết giờ – 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 5. Có tin tức gì mới không – 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội

Từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội facebook 脸书 liǎn shū weibo 微博 wēi bó wechat 微信 wēixìn instagram 照片墙 zhàopiàn qiáng douyin (tiktok) 抖音 dǒu yīn lục châu 绿洲 lǜzhōu QQ (tương tự yahoo) QQ QQ tiểu hồng thư 小红书 xiǎo hóng shū đăng bài viết 发帖 …

Đọc thêm

Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1

Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 Giới thiệu đến bạn 500 từ vựng tiếng Trung HSK 1 mà bạn không thể bỏ qua khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK. 150 từ vựng HSK 1 là bộ từ vựng cơ bản dành cho người mới bắt đầu học HSk …

Đọc thêm

Tổng hợp 600 từ vựng HSK 3 PDF

Tổng hợp 600 từ vựng HSK 3 PDF Giới thiệu đến bạn 600 từ vựng tiếng Trung HSK 3 mà bạn không thể bỏ qua khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK.  Download tài liệu: PDF Xem thêm: 90 Câu khẩu ngữ tiếng Trung trong mua bán mặc cả …

Đọc thêm

Tổng hợp 800 từ vựng HSK 2

Tổng hợp 800 từ vựng HSK 2 Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 300 từ vựng tiếng Trung cấp độ HSK 2 No. Tiếng Trung Phiên Âm Nghĩa 1 啊 ā a, chà, à 2 爱情 àiqíng tình yêu 3 安静 ānjìng yên lặng 4 爱人 àirén vợ/ …

Đọc thêm

150 Từ vựng HSK 2 cần ghi nhớ

150 Từ vựng HSK 2 cần ghi nhớ Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 150 từ vựng tiếng Trung cấp độ HSK 2 No. Tiếng Trung Phiên Âm Nghĩa 1 零 líng số không 2 白 bái màu trắng 3 好吃 hǎo chī ăn ngon 4 帮助 bāng zhù …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tuyển Dụng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tuyển Dụng Cùng học về những từ vựng tiếng Trung về chủ đề tuyển dụng. 1 Phỏng vấn xin việc 求职面试 Qiú zhí miàn shì 2 Tuyển dụng 招聘 zhāo pìn 3 Tuyển công nhân 招工 zhāo gōng 4 Ứng tuyển 应聘 yìng pìn …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về Thời gian

Từ vựng tiếng Trung về Thời gian Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung về thời gian. Xem thêm bài: ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG Giới thiệu bản thân trong tiếng Trung

Đọc thêm

90 Câu khẩu ngữ tiếng Trung trong mua bán mặc cả giá

90 Câu khẩu ngữ tiếng Trung trong mua bán mặc cả giá 1. 我们去商场逛逛吧! Wǒmen qù shāngchăng guàng guàng ba!: Chúng mình đi dạo chợ/ cửa hàng chút đi 2. 我身无分文 Wǒ shēn wú fēn wén: Tớ hết sạch tiền rồi./Tớ cháy túi rồi 3. 人多得要命! rén duō dé yàomìng! …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 价格谈判 Jiàgé tánpàn Đàm phán giá cả 2 订单 Dìngdān Đơn đặt hàng 3 违反合同 Wéifǎn hétóng Vi phạm hợp đồng 4 购货合同 Gòuhuò hétóng Hợp đồng mua hàng 5 舱单 Cāng dān Bảng kê …

Đọc thêm