Tổng hợp 800 từ vựng HSK 2
Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 300 từ vựng tiếng Trung cấp độ HSK 2
| No. | Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa |
| 1 | 啊 | ā | a, chà, à |
| 2 | 爱情 | àiqíng | tình yêu |
| 3 | 安静 | ānjìng | yên lặng |
| 4 | 爱人 | àirén | vợ/ chồng |
| 5 | 安全 | ānquán | an toàn |
| 6 | 白色 | báisè | màu trắng |
| 7 | 班长 | bānzhǎng | lớp trưởng |
| 8 | 办 | bàn | làm |
| 9 | 办法 | bànfǎ | cách, phương pháp |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | phòng làm việc |
| 11 | 半夜 | bànyè | nửa đêm |
| 12 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ |
| 13 | 饱 | bǎo | no, ăn no |
| 14 | 报名 | bào//míng | đăng kí, báo danh |
| 15 | 报纸 | bàozhǐ | báo (giấy) |
| 16 | 北方 | běifāng | phương Bắc |
| 17 | 背 | bèi | đọc thuộc |
| 18 | 比如 | bǐrú | ví dụ |
| 19 | 比如说 | bǐrúshuō | Nói ví dụ như… |
| 20 | 笔 | bǐ | bút |
| 21 | 笔记 | bǐjì | ghi chép |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | vở ghi chép |
| 23 | 必须 | bìxū | nhất định, phải |
| 24 | 边 | biān | viền, cạnh bên |
| 25 | 变 | biàn | thay đổi |
| 26 | 变成 | biànchéng | trở thành, biến thành, thành ra |
| 27 | 遍 | biàn | lần |
| 28 | 表 | biǎo | đồng hồ |
| 29 | 表示 | biǎoshì | bày tỏ, thể hiện |
| 30 | 不错 | bùcuò | ổn, không tồi |
| 31 | 不但 | bùdàn | không những…, không chỉ…. |
| 32 | 不够 | bùgòu | chưa đủ |
| 33 | 不过 | bùguò | chẳng qua, nhưng mà |
| 34 | 不太 | bù tài | không quá |
| 35 | 不要 | bùyào | không cần, đừng |
| 36 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | ngại quá, thật là ngại |
| 37 | 不久 | bùjiǔ | không lâu |
| 38 | 不满 | bùmǎn | bất mãn, không hài lòng |
| 39 | 不如 | bùrú | chẳng bằng, hay là |
| 40 | 不少 | bù shǎo | không ít, nhiều |
| 41 | 不同 | bù tóng | không giống nhau |
| 42 | 不行 | bùxíng | không ổn, không được |
| 43 | 不一定 | bùyīdìng | chưa chắc |
| 44 | 不一会儿 | bù yīhuìr | không lâu sau, mới một lát |
| 45 | 部分 | bùfèn | phần |
| 46 | 才 | cái | (đến lúc đó) mới |
| 47 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 48 | 参观 | cānguān | tham quan |
| 49 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 50 | 草 | cǎo | cỏ |
| 51 | 草地 | cǎodì | bãi cỏ |
| 52 | 层 | céng | tầng, lớp |
| 53 | 査 | chá | tìm, tra cứu |
| 54 | 差不多 | chàbùduō | đại khái, xấp xỉ |
| 55 | 长 | cháng | dài |
| 56 | 常见 | cháng jiàn | thường thấy |
| 57 | 常用 | cháng yòng | thường dùng, thông dụng |
| 58 | 场 | chǎng | sân, bãi, cuộc |
| 59 | 超过 | chāoguò | hơn, vượt qua |
| 60 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 61 | 车辆 | chēliàng | xe/ phương tiện giao thông |
| 62 | 称 | chēng | gọi, xưng hô |
| 63 | 成 | chéng | thành, hoàn thành |
| 64 | 成绩 | chéngjì | thành tích, thành tựu |
| 65 | 成为 | chéngwéi | trở thành, biến thành |
| 66 | 重复 | chóngfù | lặp lại, trùng lặp |
| 67 | 重新 | chóngxīn | làm lại từ đầu |
| 68 | 出发 | chūfā | xuất phát |
| 69 | 出国 | chū//guó | xuất ngoại, ra nước ngoài |
| 70 | 出口 | chū kǒu | lối ra |
| 71 | 出门 | chū//mén | đi ra ngoài, ra khỏi nhà |
| 72 | 出生 | chūshēng | sinh ra, ra đời |
| 73 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện |
| 74 | 出院 | chū//yuàn | xuất viện, ra viện |
| 75 | 出租 | chū zū | cho thuê, cho mướn |
| 76 | 出租车 | chū zū chē | xe cho thuê |
| 77 | 船 | chuán | thuyền, tàu |
| 78 | 吹 | chuī | thổi, hà hơi, sấy |
| 79 | 春节 | Chūnjié | Tết âm lịch, tết Nguyên Đán |
| 80 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 81 | 词 | cí | từ |
| 82 | 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 83 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ |
| 84 | 从小 | cóngxiǎo | từ nhỏ, từ bé |
| 85 | 答应 | dāying | trả lời, đồng ý |
| 86 | 打工 | dǎ//gōng | làm công, làm thêm |
| 87 | 打算 | dǎ·suàn | định; dự toán |
| 88 | 打印 | dǎyìn | in, photo |
| 89 | 大部分 | dàbùfèn | đa số, phần lớn |
| 90 | 大大 | dàdà | rất, cực kỳ, vượt bậc |
| 91 | 大多数 | dàduōshù | đại đa số, phần lớn, số đông |
| 92 | 大海 | dàhǎi | biển cả, đại dương |
| 93 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 94 | 大量 | dàliàng | nhiều, lượng lớn, hàng loạt |
| 95 | 大门 | dàmén | cổng, cửa chính |
| 96 | 大人 | dàrén | người lớn |
| 97 | 大声 | dà shēng | nói to, lớn tiếng |
| 98 | 大小 | dàxiǎo | khổ, cỡ |
| 99 | 大衣 | dàyī | áo khoác ngoài |
| 100 | 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên, giới thiên nhiên |
| 101 | 带 | dài | mang theo, đem theo, dẫn |
| 102 | 带来 | dài·lái | đem lại, mang tới |
| 103 | 单位 | dānwèi | đơn vị |
| 104 | 但 | dàn | nhưng |
| 105 | 但是 | dànshì | nhưng mà |
| 106 | 蛋 | dàn | trứng |
| 107 | 当 | dāng | làm, đảm nhiệm |
| 108 | 当时 | dāngshí | lúc đó, khi đó |
| 109 | 倒 | dǎo | ngã, đổ |
| 110 | 到处 | dàochù | khắp nơi, mọi nơi |
| 111 | 倒 | dào | rót, đổ |
| 112 | 道 | dào | con đường, đường |
| 113 | 道理 | dào·lǐ | đạo lý |
| 114 | 道路 | dàolù | đường, đường phố |
| 115 | 得 | de | biểu thị khả năng, sự có thể |
| 116 | 得出 | déchū | thu được, đạt được |
| 117 | 的话 | dehuà | nếu…. |
| 118 | 得 | dé | được, nhận được |
| 119 | 灯 | dēng | đèn |
| 120 | 等 | děng | trợ từ biểu thị sự liệt kê |
| 121 | 等到 | děngdào | đến lúc, đến khi |
| 122 | 等于 | děngyú | bằng, là |
| 123 | 低 | dī | thấp |
| 124 | 地球 | dìqiú | Trái Đất, địa cầu |
| 125 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm |
| 126 | 地铁站 | dìtiězhàn | ga tàu điện ngầm |
| 127 | 点头 | diǎntóu | gật đầu |
| 128 | 店 | diàn | tiệm, quán, cửa hàng |
| 129 | 掉 | diào | rơi, rớt, mất |
| 130 | 东北 | dōngběi | Đông Bắc |
| 131 | 东方 | dōngfāng | phương Đông |
| 132 | 东南 | dōngnán | đông nam |
| 133 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
| 134 | 懂 | dǒng | hiểu |
| 135 | 懂得 | dǒngde | hiểu được |
| 136 | 动物 | dòngwù | động vật |
| 137 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn bách thú, sở thú |
| 138 | 读音 | dúyīn | cách đọc, âm đọc |
| 139 | 度 | dù | độ |
| 140 | 短 | duǎn | ngắn |
| 141 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn |
| 142 | 段 | duàn | đoạn, quãng, khúc |
| 143 | 队 | duì | đội, nhóm |
| 144 | 队长 | duì zhǎng | đội trưởng, nhóm trưởng |
| 145 | 对 | duì | đối với, đối đãi |
| 146 | 对话 | duìhuà | đối thoại, hội thoại |
| 147 | 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 148 | 多 | duō | bao nhiêu, to nhường nào |
| 149 | 多久 | duōjiǔ | bao lâu |
| 150 | 多么 | duōme | bao nhiêu, bao xa |
| 156 | 发现 | fāxiàn | phát hiện |
| 151 | 多数 | duōshù | đa số, phần đông, số nhiều |
| 152 | 多云 | duōyún | nhiều mây |
| 153 | 而且 | érqiě | mà còn, với lại, hơn nữa |
| 154 | 发 | fā | phát, gửi |
| 155 | 饭馆 | fànguǎn | cửa hàng ăn, tiệm cơm |
| 157 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 158 | 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liền, mì tôm |
| 159 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp, cách |
| 160 | 方面 | fāngmiàn | phương diện, khía cạnh |
| 161 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng |
| 162 | 放下 | fàngxià | đặt xuống, thả xuống |
| 163 | 放心 | fàng//xīn | yên tâm |
| 164 | 分 | fēn | phân, chia |
| 165 | 分开 | fēn//kāi | xa cách, tách biệt |
| 166 | 分数 | fēnshù | điểm số |
| 167 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 168 | 份 | fèn | phần |
| 169 | 封 | fēng | phong, bìa, lá, bức |
| 170 | 服务 | fúwù | phục vụ |
| 171 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 172 | 该 | gāi | nên |
| 173 | 改 | gǎi | đổi, thay đổi, sửa |
| 174 | 改变 | gǎibiàn | biến đổi, thay đổi |
| 175 | 干杯 | gān//bēi | cạn ly, cạn chén |
| 176 | 感到 | gǎndào | cảm thấy, thấy |
| 177 | 感动 | gǎndòng | cảm động |
| 178 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy; cảm nhận |
| 179 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn; lời cảm ơn |
| 180 | 干活儿 | gàn//huór | làm việc nặng, lao động |
| 181 | 刚 | gāng | vừa, vừa mới, chỉ mới |
| 182 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy, hồi nãy |
| 183 | 刚刚 | gānggāng | vừa, vừa hay, vừa vặn |
| 184 | 高级 | gāojí | cao cấp |
| 185 | 高中 | gāozhōng | cấp III |
| 186 | 个子 | gèzi | vóc dáng, vóc người |
| 187 | 更 | gèng | càng, thêm, hơn nữa |
| 188 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt công cộng |
| 189 | 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt công cộng |
| 190 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gram |
| 191 | 公里 | gōnglǐ | ki-lô-mét |
| 192 | 公路 | gōnglù | đường cái, quốc lộ |
| 193 | 公平 | gōngpíng | công bằng |
| 194 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 195 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 196 | 狗 | gǒu | chó, con chó |
| 197 | 够 | gòu | đủ, đạt |
| 198 | 故事 | gùshì | truyện, câu chuyện |
| 199 | 故意 | gùyì | cố ý, cố tình |
| 200 | 顾客 | gùkè | khách hàng |
| 201 | 关机 | guānjī | tắt máy điện thoại |
| 202 | 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 203 | 观点 | guāndiǎn | quan điểm |
| 204 | 广场 | guǎngchǎng | quảng trường |
| 205 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 206 | 国际 | guójì | quốc tế |
| 207 | 过来 | guò·lái | đến, qua đây |
| 208 | 过年 | guònián | ăn Tết, đón Tết |
| 209 | 过去 | guòqù | qua đó (rời xa chủ thể nói) |
| 210 | 过 | guò | đã, từng |
| 211 | 海 | hǎi | biển |
| 212 | 海边 | hǎi biān | bờ biển |
| 213 | 喊 | hǎn | kêu, gọi |
| 214 | 好 | hǎo | rất,quá, … |
| 215 | 好处 | hǎochù | điểm tốt, có ích |
| 216 | 好多 | hǎoduō | rất nhiều |
| 217 | 好久 | hǎojiǔ | rất lâu |
| 218 | 好人 | hǎorén | người tốt |
| 219 | 好事 | hǎoshì | chuyện tốt |
| 220 | 好像 | hǎoxiàng | hình như |
| 221 | 合适 | héshì | hợp, phù hợp |
| 222 | 河 | hé | sông |
| 223 | 黒 | hēi | đen |
| 224 | 黑板 | hēibǎn | bảng |
| 225 | 黑色 | hēisè | màu đen |
| 226 | 红 | hóng | đỏ |
| 227 | 红色 | hóngsè | màu đỏ |
| 228 | 后来 | hòulái | sau này |
| 229 | 忽然 | hūrán | đột nhiên |
| 230 | 湖 | hú | hồ |
| 231 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 232 | 花 | huā | tiêu, dùng (tiền, thời gian) |
| 233 | 花园 | huāyuán | vườn hoa |
| 234 | 画 | huà | vẽ |
| 235 | 画家 | huàjiā | họa sĩ |
| 236 | 画儿 | huàr | bức tranh |
| 237 | 坏处 | huàichù | điểm xấu, có hại |
| 238 | 坏人 | huàirén | người xấu |
| 239 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh |
| 240 | 换 | huàn | đổi |
| 241 | 黄 | huáng | vàng |
| 242 | 黄色 | huángsè | màu vàng |
| 243 | 回 | huí | lần, hồi |
| 244 | 回国 | huí guó | về nước |
| 245 | 会 | huì | hội |
| 246 | 活动 | huódòng | hoạt động |
| 247 | 或 | huò | hoặc, hay là |
| 248 | 或者 | huòzhě | hoặc là |
| 249 | 机会 | jī·huì | cơ hội |
| 250 | 鸡 | jī | gà |
| 251 | 级 | jí | cấp, bậc, đẳng cấp |
| 252 | 急 | jí | vội |
| 253 | 计划 | jìhuà | dự định, kế hoạch |
| 254 | 计算机 | jìsuànjī | máy tính |
| 255 | 加 | jiā | thêm |
| 256 | 加油 | jiāyóu | cố lên |
| 257 | 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | nhà khoa học |
| 258 | 家庭 | jiātíng | gia đình |
| 259 | 家长 | jiāzhǎng | phụ huynh, người giám hộ |
| 260 | 假 | jiǎ | giả |
| 261 | 假期 | jiàqī | kì nghỉ, thời gian nghỉ |
| 262 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 263 | 见到 | jiàndào | nhìn thấy, trông thấy |
| 264 | 见过 | jiànguò | từng gặp, từng thấy |
| 265 | 件 | jiàn | bộ, câu (chuyện),… |
| 266 | 健康 | jiànkāng | mạnh khỏe |
| 267 | 讲 | jiǎng | giảng, kể, nói |
| 268 | 讲话 | jiǎng//huà | nói chuyện, kể chuyện |
| 269 | 交 | jiāo | giao, nộp |
| 270 | 交给 | jiāo gěi | giao cho… |
| 271 | 交朋友 | jiāo péngyǒu | kết bạn |
| 272 | 交通 | jiāotōng | giao thông |
| 273 | 角 | jiǎo | góc, cạnh |
| 274 | 角度 | jiǎodù | phía, góc độ, quan điểm |
| 275 | 饺子 | jiǎozi | bánh chẻo, sủi cảo |
| 276 | 脚 | jiǎo | chân |
| 277 | 叫作 | jiàozuò | (được) gọi là… |
| 278 | 教师 | jiàoshī | giáo sư, giáo viên |
| 279 | 教室 | jiàoshì | phòng học, giảng đường |
| 280 | 教学 | jiàoxué | dạy học |
| 281 | 教育 | jiàoyù | giáo dục |
| 282 | 接 | jiē | đón, đỡ, lấy, nhận |
| 283 | 接到 | jiēdào | nhận được |
| 284 | 接受 | jiēshòu | chấp nhận |
| 285 | 接下来 | jiē·xià·lái | tiếp theo |
| 286 | 接着 | jiēzhe | tiếp, tiếp theo, tiếp tục |
| 287 | 街 | jiē | đường phố |
| 288 | 节 | jié | ngày (lễ, tết) |
| 289 | 节目 | jiémù | tiết mục |
| 290 | 节日 | jiérì | ngày lễ |
| 291 | 结果 | jiéguǒ | kết quả |
| 292 | 借 | jiè | mượn |
| 293 | 斤 | jīn | cân (1/2kg) |
| 294 | 今后 | jīnhòu | sau này, từ này về sau |
| 295 | 进入 | jìnrù | nhập, sát nhập, vào,… |
| 296 | 进行 | jìnxíng | tiến hành, làm |
| 297 | 近 | jìn | gần |
| 298 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 299 | 经过 | jīngguò | từng trải, trải qua |
| 300 | 经理 | jīnglǐ | giám đốc |
| 301 | 酒 | jiǔ | rượu |
| 302 | 酒店 | jiǔdiàn | nhà nghỉ |
| 303 | 就要 | jiùyào | sẽ, sẽ đến, sắp |
| 304 | 举 | jǔ | giơ, giương cao |
| 305 | 举手 | jǔshǒu | giơ tay |
| 306 | 举行 | jǔxíng | tổ chức, tiến hành |
| 307 | 句 | jù | câu |
| 308 | 句子 | jùzi | câu |
| 309 | 卡 | kǎ | thẻ, vé |
| 310 | 开机 | kāijī | mở máy |
| 311 | 开心 | kāixīn | vui vẻ |
| 312 | 开学 | kāixué | khai giảng, nhập học |
| 313 | 看法 | kàn·fǎ | cách nhìn |
| 314 | 考生 | kǎoshēng | thí sinh |
| 315 | 靠 | kào | dựa, dựa vào |
| 316 | 科 | kē | môn học, môn, khoa |
| 317 | 科学 | kēxué | khoa học, có tính khoa học |
| 318 | 可爱 | kěài | đáng yêu, dễ thương |
| 319 | 可能 | kěnéng | khả năng |
| 320 | 可怕 | kěpà | đáng sợ |
| 321 | 可是 | kěshì | nhưng mà |
| 322 | 可以 | kěyǐ | có thể |
| 324 | 克 | kè | gam (đơn vị đo lường) |
| 323 | 刻 | kè | 15 phút |
| 325 | 客人 | kè·rén | khách |
| 326 | 课堂 | kètáng | tại lớp, trong lớp |
| 327 | 空气 | kōngqì | không khí |
| 328 | 哭 | kū | khóc |
| 329 | 快餐 | kuàicān | bữa ăn nhanh |
| 330 | 快点儿 | kuài diǎnr | nhanh lên |
| 331 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ |
| 332 | 快要 | kuàiyào | sắp phải |
| 333 | 筷子 | kuài zi | đũa |
| 334 | 拉 | lā | kéo, lôi |
| 335 | 来自 | láizì | đến từ… |
| 336 | 蓝 | lán | xanh lam, xanh da trời |
| 337 | 蓝色 | lánsè | màu xanh lam |
| 338 | 篮球 | lánqiú | bóng rổ |
| 339 | 老 | lǎo | hay, thường |
| 340 | 老 | lǎo | xưng hô thân mật với người |
| kém tuổi (dùng cho nam) | |||
| 341 | 老年 | lǎonián | tuổi già |
| 342 | 老朋友 | lǎo péngyǒu | bạn cũ |
| 343 | 老是 | lǎo·shì | hay, thường (tiêu cực) |
| 344 | 离 | lí | cách |
| 345 | 离开 | líkāi | rời khỏi |
| 346 | 礼物 | lǐwù | lễ vật, quà |
| 347 | 里头 | lǐtou | bên trong |
| 348 | 理想 | lǐxiǎng | ước mơ, lý tưởng |
| 349 | 例如 | lìrú | ví dụ |
| 350 | 例子 | lìzi | ví dụ |
| 351 | 脸 | liǎn | mặt |
| 352 | 练 | liàn | luyện |
| 353 | 练习 | liànxí | luyện tập |
| 354 | 凉 | liáng | mát |
| 355 | 凉快 | liángkuài | mát mẻ, dễ chịu |
| 356 | 两 | liǎng | hai |
| 357 | 亮 | liàng | sáng |
| 358 | 辆 | liàng | chiếc, cái (xe) |
| 359 | 零下 | líng xià | âm độ, dưới 0 độ |
| 360 | 留 | liú | giữ lại, lưu lại, để lại |
| 361 | 留下 | liúxià | ở lại, để lại |
| 362 | 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh |
| 363 | 流 | liú | chảy, trôi |
| 364 | 流利 | liúlì | trôi chảy, thuần thục |
| 365 | 流行 | liúxíng | phổ biến |
| 366 | 路边 | lù biān | vệ đường, lề đường |
| 367 | 旅客 | lǚkè | khách du lịch |
| 368 | 旅行 | lǚxíng | du lịch |
| 369 | 旅游 | lǚyóu | du lịch |
| 370 | 绿 | lǜ | xanh lá |
| 371 | 绿色 | lǜsè | màu xanh lá cây |
| 372 | 卖 | mài | bán |
| 373 | 满 | mǎn | đầy, tràn |
| 374 | 满意 | mǎnyì | vừa ý, mãn nguyện |
| 375 | 猫 | māo | mèo |
| 376 | 米 | mǐ | mét |
| 377 | 面’ | miàn | mặt (người, đồ vật), nét mặt |
| 378 | 面² | miàn | mặt, nét mặt, phương hướng |
| 379 | 面前 | miànqián | trước mặt |
| 380 | 名 | míng | vị |
| 381 | 名称 | míngchēng | tên gọi, tên |
| 382 | 名单 | míngdān | danh sách |
| 383 | 明星 | míngxīng | người nổi tiếng (ca sĩ, nghệ |
| sĩ) | |||
| 384 | 目的 | mùdì | mục đích |
| 385 | 拿出 | náchū | mang ra, lấy ra |
| 386 | 拿到 | nádào | lấy được |
| 387 | 那 | nà | vậy, còn |
| 388 | 那会儿 | nàhuìr | lúc ấy, khi đó |
| 389 | 那么 | nàme | vậy thì, đến vậy, như thế |
| 390 | 那时候那时 | nà shíhòu nà shí | lúc đó, khi đó |
| 391 | 那样 | nàyàng | như vậy |
| 392 | 南方 | nánfāng | miền Nam, phương Nam |
| 393 | 难过 | nánguò | buồn bã |
| 394 | 难看 | nánkàn | xấu xí, không hay |
| 395 | 难受 | nánshòu | khó chịu |
| 396 | 难题 | nántí | vấn đề khó, nan giải |
| 397 | 难听 | nántīng | khó nghe |
| 398 | 能够 | nénggòu | có thể, có khả năng |
| 399 | 年级 | niánjí | lớp |
| 400 | 年轻 | niánqīng | trẻ trung, trẻ tuổi |
| 401 | 乌 | wū | đen, tối |
| 402 | 弄 | nòng | làm, cầm, tìm cách,… |
| 403 | 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắng |
| 405 | 爬 | pá | leo, trèo, bò |
| 404 | 爬山 | pá shān | leo núi |
| 406 | 怕 | pà | sợ |
| 407 | 排 | pái | hàng |
| 408 | 排队 | páiduì | xếp hàng |
| 409 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền |
| 410 | 碰 | pèng | động, chạm |
| 411 | 碰到 | pèngdào | chạm phải, động đến, gặp |
| 412 | 碰见 | pèngjiàn | gặp, tình cờ gặp |
| 413 | 篇 | piān | bài |
| 414 | 便宜 | piányi | tiện lợi, rẻ; được lợi |
| 415 | 片 | piàn | miếng, tấm, mảnh |
| 416 | 漂亮 | piàoliàng | đẹp, xinh đẹp |
| 417 | 平 | píng | bằng phẳng, phẳng phiu |
| 418 | 平安 | píng’ān | bình an, yên ổn |
| 419 | 平常 | píngcháng | bình thường, giản dị |
| 420 | 平等 | píngděng | bình đẳng, công bằng |
| 421 | 平时 | píngshí | bình thường, lúc thường |
| 422 | 瓶 | píng | bình, lọ, hũ |
| 423 | 瓶子 | píngzi | cái lọ, cái bình, cái chai |
| 424 | 普通 | pǔtōng | phổ thông, bình thường |
| 425 | 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng phổ thông |
| 426 | 其他 | qítā | cái khác, người khác |
| 427 | 其中 | qízhōng | trong ( 1 tập thể/cái gì…)đó |
| 428 | 骑 | qí | cưỡi/ đi, đạp (xe) |
| 429 | 骑车 | qí chē | đạp xe |
| 430 | 起飞 | qǐfēi | cất cánh |
| 431 | 气 | qì | khí, hơi |
| 432 | 气温 | qìwēn | nhiệt độ |
| 433 | 千 | qiān | nghìn |
| 434 | 千克 | qiānkè | 1000 gram (1kg) |
| 435 | 前年 | qiánnián | năm trước |
| 436 | 墙 | qiáng | tường |
| 437 | 青年 | qīngnián | thanh niên, bạn trẻ |
| 438 | 青少年 | qīng-shàonián | thanh thiếu niên |
| 439 | 轻 | qīng | nhẹ |
| 440 | 清楚 | qīngchǔ | rõ ràng, minh bạch |
| 441 | 晴 | qíng | trong, quang đãng |
| 442 | 晴天 | qíngtiān | trời trong, quang đãng |
| 443 | 请客 | qǐngkè | mời khách |
| 444 | 请求 | qǐngqiú | thỉnh cẩu |
| 445 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 446 | 求 | qiú | thỉnh cầu, yêu cầu, xin |
| 447 | 球场 | qiúchǎng | sân bóng |
| 448 | 球队 | qiúduì | đội bóng |
| 449 | 球鞋 | qiúxié | giầy đá bóng, giầy thể thao |
| 450 | 取 | qǔ | lấy |
| 451 | 取得 | qǔdé | lấy được, đạt được |
| 452 | 全 | quán | đầy đủ, tất cả |
| 453 | 全部 | quánbù | toàn bộ |
| 454 | 全国 | quánguó | toàn quốc |
| 455 | 全家 | quánjiā | cả gia đình |
| 456 | 全年 | quánnián | cả năm |
| 457 | 全身 | quánshēn | toàn thân |
| 458 | 全体 | quántǐ | toàn thể |
| 459 | 然后 | ránhòu | sau đó |
| 460 | 让 | ràng | để, làm cho, khiến cho |
| 461 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình |
| 462 | 人口 | rénkǒu | nhân khẩu, dân số |
| 463 | 人们 | rénmen | mọi người |
| 464 | 人数 | rénshù | sĩ số, lượng người |
| 465 | 认为 | rènwéi | cho rằng |
| 466 | 日报 | rìbào | nhật báo, báo ra hàng ngày |
| 467 | 日子 | rìzi | ngày |
| 468 | 如果 | rúguǒ | nếu như |
| 469 | 入口 | rù //kǒu | lối đi vào |
| 470 | 商量 | shāngliáng | thương lượng, trao đổi |
| 471 | 商人 | shāngrén | doanh nhân |
| 472 | 上周 | shàng zhōu | tuần trước |
| 473 | 少数 | shǎoshù | thiểu số, số ít |
| 474 | 少年 | shàonián | thiếu niên |
| 475 | 身边 | shēnbiān | bên cạnh, ngay cạnh |
| 476 | 什么样 | shénmeyàng | như thế nào? |
| 477 | 生 | shēng | sinh sản, sinh tồn |
| 478 | 生词 | shēngcí | từ mới |
| 479 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống |
| 480 | 声音 | shēngyīn | âm thanh, giọng nói |
| 481 | 省 | shěng | tỉnh |
| 482 | 省 | shěng | tiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt |
| 483 | 十分 | shífēn | rất, hết sức, vô cùng |
| 484 | 实际 | shíjì | thực tế, thực tại |
| 485 | 实习 | shíxí | thực tập |
| 486 | 实现 | shíxiàn | thực hiện, hiên |
| 487 | 实在 | shízài | thật sự, thật là |
| 489 | 食物 | shíwù | đồ ăn |
| 490 | 使用 | shǐyòng | sử dụng |
| 491 | 市 | shì | thành thị, thành phố, chợ |
| 492 | 市长 | shìzhǎng | thị trưởng |
| 493 | 事情 | shì qíng | sự tình, sự việc |
| 494 | 收 | shōu | thu dọn; nhận lấy, đạt được… |
| 495 | 收到 | shōudào | nhận được (mặt vật chất) |
| 496 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 497 | 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ |
| 498 | 受到 | shòudào | nhận lấy, nhận được |
| 499 | 舒服 | shūfú | dễ chịu, thoải mái |
| 500 | 熟 | shú / shóu | chín; quen, thân |
| 501 | 数 | shù | con số, số |
| 502 | 数字 | shùzì | con số |
| 503 | 水平 | shuǐpíng | trình độ |
| 504 | 顺利 | shùnlì | thuận lợi |
| 505 | 说明 | shuōmíng | nói rõ |
| 506 | 司机 | sījī | tài xế |
| 507 | 送到 | sòngdào | gửi đi, tặng đi |
| 508 | 送给 | sòng gěi | gửi cho, tặng cho |
| 509 | 算 | suàn | tính |
| 510 | 虽然 | suīrán | mặc dù |
| 511 | 随便 | suíbiàn | tùy tiện, tùy |
| 512 | 随时 | suíshí | bất cứ lúc nào |
| 513 | 所以 | suǒyǐ | vậy nên, thế nên |
| 514 | 所有 | suǒyǒu | tất cả |
| 515 | 它 | tā | nó, con |
| 516 | 它们 | tāmen | bọn nó, chúng nó |
| 517 | 太太 | tàitài | quý bà, quý cô |
| 518 | 太阳 | tài·yáng | mặt trời |
| 520 | 态度 | tài·dù | thái độ |
| 519 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 521 | 套 | tào | bộ |
| 522 | 特别 | tèbié | đặc biệt, vô cùng |
| 523 | 特点 | tèdiǎn | điểm, đặc biệt |
| 524 | 疼 | téng | đau, nhức |
| 525 | 提 | tí | xách, nhấc |
| 526 | 提出 | tíchū | đưa ra |
| 527 | 提到 | tídào | đề cập, nhắc đến |
| 528 | 提高 | tígāo | đề cao, nâng cao |
| 529 | 题 | tí | đề, đề bài |
| 530 | 体育 | tǐyù | thể dục |
| 531 | 体育场 | tǐyùchǎng | sân vận động |
| 532 | 体育馆 | tǐyùguǎn | cung thể thao |
| 533 | 天上 | tiānshàng | bầu trời, không trung |
| 534 | 条 | tiáo | cái, chiếc |
| 535 | 条件 | tiáojiàn | điều kiện |
| 536 | 听讲 | tīngjiǎng | nghe giảng |
| 537 | 听说 | tīngshuō | nghe nói |
| 538 | 停 | tíng | ngừng, ngưng, mất |
| 539 | 停车 | tíngchē | dừng xe, đỗ xe |
| 540 | 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe |
| 541 | 挺 | tǐng | rất |
| 542 | 挺好 | tǐng hǎo | rất tốt, khá tốt |
| 543 | 通 | tōng | thông, thông suốt |
| 544 | 通过 | tōngguò | thông qua, trải qua |
| 545 | 通知 | tōngzhī | thông báo |
| 546 | 同时 | tóngshí | đồng thời |
| 547 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 548 | 同样 | tóngyàng | giống nhau, đều là |
| 549 | 头 | tóu | đầu |
| 550 | 里头 | lǐtou | bên trong |
| 551 | 头发 | tóufà | tóc |
| 552 | 图片 | túpiàn | tranh ảnh |
| 553 | 推 | tuī | đẩy, đùn |
| 554 | 腿 | tuǐ | chân |
| 555 | 外地 | wàidì | nơi khác, vùng khác |
| 556 | 外卖 | wàimài | đồ bán bên ngoài |
| 557 | 完 | wán | hết, xong |
| 558 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 559 | 完全 | wánquán | đầy đủ, hoàn toàn |
| 560 | 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon |
| 561 | 晚报 | wǎnbào | báo chiều |
| 562 | 晚餐 | wǎncān | bữa tối |
| 563 | 晚会 | wǎnhuì | dạ hội, đêm liên hoan |
| 564 | 碗 | wǎn | bát, chén |
| 565 | 万 | wàn | vạn, mười nghìn |
| 566 | 网 | wǎng | lưới; mạng (Internet) |
| 567 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt, tennis |
| 568 | 网站 | wǎngzhàn | website |
| 569 | 往 | wǎng | đi, đến, tới, hướng |
| 570 | 为 | wéi | vì |
| 571 | 为什么 | wèi shénme | tại sao, vì sao |
| 572 | 位 | wèi | vị này |
| 573 | 味道 | wèi·dào | mùi vị |
| 574 | 喂 | wèi | alo |
| 575 | 温度 | wēndù | nhiệt độ |
| 576 | 闻 | wén | ngửi |
| 577 | 问路 | wènlù | hỏi đường |
| 578 | 问题 | wèntí | vấn đề, câu hỏi |
| 579 | 午餐 | wǔcān | cơm trưa |
| 580 | 午睡 | wǔshuì | giấc ngủ trưa |
| 581 | 西北 | xīběi | tây bắc |
| 582 | 西餐 | xīcān | đồ ăn Tây |
| 583 | 西方 | xīfāng | phương Tây |
| 584 | 西南 | xīnán | tây nam |
| 585 | 西医 | xīyī | Tây y, y học phương Tây |
| 586 | 习惯 | xíguàn | thói quen |
| 587 | 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt |
| 588 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm, tắm rửa |
| 589 | 下 | xià | cái, lần |
| 590 | 下雪 | xià xuě | tuyết rơi |
| 591 | 下周 | xià zhōu | tuần sau |
| 592 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
| 593 | 相同 | xiāngtóng | tương đồng, giống nhau |
| 594 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 595 | 响 | xiǎng | vang, vang lên, kêu lên |
| 596 | 想到 | xiǎngdào | nghĩ đến, nghĩ tới |
| 597 | 想法 | xiǎng·fǎ | suy nghĩ, phương pháp |
| 598 | 想起 | xiǎngqǐ | nhớ ra |
| 599 | 向 | xiàng | hướng, tới |
| 600 | 相机 | xiàngjī | máy chụp hình |
| 601 | 像 | xiàng | giống |
| 602 | 小 | Xiǎo | Tiểu |
| 603 | 小声 | xiǎo shēng | nhỏ tiếng, nói nhỏ |
| 604 | 小时候 | xiǎoshíhòu | lúc nhỏ |
| 605 | 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết |
| 606 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 607 | 小组 | xiǎozǔ | tổ, nhóm nhỏ |
| 608 | 校园 | xiàoyuán | vườn trường |
| 609 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 610 | 笑话 | xiàohua | cười nhạo, chê cười |
| 611 | 笑话儿 | xiàohuar | truyện cười |
| 612 | 鞋 | xié | giày |
| 613 | 心里 | xīn·lǐ | trong lòng |
| 614 | 心情 | xīnqíng | tâm tình, tâm trạng |
| 615 | 心中 | xīnzhōng | trong lòng |
| 616 | 新闻 | xīnwén | tin tức, bản tin |
| 617 | 信 | xìn | thư |
| 618 | 信号 | xìnhào | tín hiệu |
| 619 | 信息 | xìnxī | thông tin, tin tức |
| 620 | 信心 | xìnxīn | lòng tin, sự tin tưởng |
| 621 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 622 | 星星 | xīngxīng | ngôi sao |
| 623 | 行动 | xíngdòng | hành động |
| 624 | 行人 | xíngrén | người đi đường |
| 625 | 行为 | xíngwéi | hành vi, hành động |
| 626 | 姓 | xìng | họ |
| 627 | 姓名 | xìngmíng | họ tên |
| 628 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép |
| 629 | 许多 | xǔduō | rất nhiều, nhiều |
| 630 | 选 | xuǎn | chọn |
| 631 | 学期 | xuéqī | học kỳ |
| 632 | 雪 | xuě | tuyết |
| 633 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
| 634 | 眼 | yǎn | mắt |
| 635 | 眼睛 | yǎnjing | mắt |
| 636 | 养 | yǎng | dưỡng, nuôi |
| 637 | 样子 | yàngzi | dáng vẻ, kiểu dáng |
| 638 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu |
| 639 | 药 | yào | thuốc |
| 640 | 药店 | yàodiàn | tiệm thuốc, cửa hàng thuốc |
| 641 | 药片 | yàopiàn | viên thuốc |
| 642 | 药水 | yàoshuǐ | thuốc nước |
| 643 | 也许 | yěxǔ | cũng có thể, may ra |
| 644 | 夜 | yè | đêm, ban đêm |
| 645 | 夜里 | yè·lǐ | giữa đêm |
| 646 | 一部分 | yī bùfèn | một bộ phận, một phần |
| 647 | 一定 | yīdìng | nhất định |
| 648 | 一共 | yīgòng | tổng cộng |
| 649 | 一会儿 | yīhuìr | một lúc, một lát |
| 650 | 一路平安 | yīlù-píng’ān | thượng lộ bình an |
| 651 | 一路顺风 | yīlù-shùnfēng | thuận buồm xuôi gió |
| 652 | 已经 | yǐjīng | đã, từng |
| 653 | 以后 | yǐhòu | sau này |
| 654 | 以前 | yǐqián | trước kia, trước đây |
| 655 | 以上 | yǐshàng | trở lên, phía trên |
| 656 | 以外 | yǐwài | ngoài ra, ngoài đó |
| 657 | 以为 | yǐwéi | cho rằng |
| 658 | 以下 | yǐxià | dưới, trở xuống |
| 659 | 椅子 | yǐzi | ghế tựa, ghế dựa |
| 660 | 一般 | yībān | thông thường, phổ biến |
| 661 | 一点点 | yī diǎndiǎn | một chút |
| 662 | 一生 | yīshēng | một đời, trọn đời |
| 663 | 一直 | yīzhí | luôn luôn, suốt, liên tục |
| 664 | 亿 | yì | trăm triệu |
| 665 | 意见 | yì·jiàn | ý kiến |
| 666 | 意思 | yìsī | ý nghĩa |
| 667 | 因为 | yīn·wèi | bởi vì |
| 668 | 阴 | yīn | âm u, râm |
| 669 | 阴天 | yīntiān | ngày âm u |
| 670 | 音节 | yīnjié | âm tiết |
| 671 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 672 | 音乐会 | yīnyuèhuì | buổi hòa nhạc |
| 673 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 674 | 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng |
| 675 | 应该 | yīnggāi | nên, đáng |
| 676 | 英文 | Yīngwén | ngôn ngữ Anh |
| 677 | 英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh, ngôn ngữ Anh |
| 678 | 影片 | yǐngpiàn | phim truyện |
| 679 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 680 | 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãi , vĩnh viễn |
| 681 | 油 | yóu | dầu, mỡ, xăng |
| 682 | 游客 | yóukè | khách du lịch, du khách |
| 683 | 友好 | yǒuhǎo | bạn tốt; thân thiện |
| 684 | 有空儿 | yǒukòngr | rảnh |
| 685 | 有人 | yǒurén | có người, có ai |
| 686 | 有(一)点儿 | yǒu(yī)diǎnr | có một chút, hơi |
| 687 | 有意思 | yǒu yìsī | có ý nghĩa, hay |
| 688 | 又 | yòu | lại, vừa |
| 689 | 鱼 | yú | cá |
| 690 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
| 691 | 原来 | yuánlái | ban đầu; thì ra, hóa ra |
| 692 | 原因 | yuányīn | nguyên nhân |
| 693 | 院 | yuàn | viện |
| 694 | 院长 | yuànzhǎng | viện trưởng |
| 695 | 院子 | yuànzi | sân nhỏ, sân trong, vườn |
| 696 | 愿意 | yuànyì | đồng ý |
| 697 | 月份 | yuèfèn | tháng |
| 698 | 月亮 | yuèliàng | mặt trăng |
| 699 | 越 | yuè | vượt, vượt qua |
| 700 | 越来越 | yuè lái yuè | càng ngày càng |
| 701 | 云 | yún | mây |
| 702 | 运动 | yùndòng | vận động |
| 703 | 咱 | zán | tôi, ta, mình |
| 704 | 咱们 | zánmen | chúng ta, chúng mình |
| 705 | 脏 | zāng | bẩn, dơ |
| 706 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 707 | 早晨 | zǎochén | buổi sáng, sáng sớm |
| 708 | 早就 | zǎo jiù | sớm đã, từ lâu |
| 709 | 怎么办 | zěnme bàn | làm thế nào |
| 710 | 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào, làm sao |
| 711 | 怎样 | zěnyàng | như thế nào, làm sao |
| 712 | 占 | zhàn | chiếm |
| 713 | 站 | zhàn | đứng, chiến đấu |
| 714 | 站住 | zhànzhù | đứng yên, đứng lại |
| 715 | 长 | cháng | dài |
| 716 | 长大 | zhǎngdà | lớn lên, khôn lớn |
| 717 | 找出 | zhǎochū | tìm ra |
| 718 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc |
| 719 | 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh, bức ảnh |
| 720 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh, chụp hình |
| 721 | 这么 | zhème | như thế, như vậy, như này |
| 722 | 这时候/这时 | zhè shíhòu|zh è shí | lúc đó, lúc đấy, lúc này |
| 723 | 这样 | zhèyàng | như vậy, như thế, như này |
| 724 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính |
| 725 | 正常 | zhèngcháng | bình thường, như thường |
| 726 | 正好 | zhènghǎo | vừa vặn, đúng lúc |
| 727 | 正确 | zhèngquè | chính xác, đúng đắn |
| 728 | 正是 | zhèng shì | đúng là, chính là |
| 729 | 直接 | zhíjiē | trực tiếp |
| 730 | 只 | zhǐ | chỉ, chỉ có |
| 731 | 只能 | zhǐ néng | chỉ có thể |
| 732 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần |
| 733 | 纸 | zhǐ | giấy |
| 734 | 中餐 | zhōngcān | bữa trưa |
| 735 | 中级 | zhōngjí | trung cấp |
| 736 | 中年 | zhōngnián | trung niên |
| 737 | 中小学 | zhōng- xiǎoxué | tiểu học và trung học |
| 738 | 中心 | zhōngxīn | trung tâm, vị trí hạt nhân |
| 739 | 中医 | zhōngyī | Đông y, y học phương Đông |
| 740 | 重点 | zhòngdiǎn | trọng điểm |
| 741 | 重视 | zhòngshì | coi trọng, chú trọng |
| 742 | 周 | zhōu | tuần |
| 743 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 744 | 周年 | zhōunián | đầy năm, năm tròn |
| 745 | 主人 | zhǔ·rén | chủ nhân, chủ sở hữu |
| 746 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu |
| 747 | 住房 | zhùfáng | nhà ở, phòng ở |
| 748 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện, nhập viện |
| 749 | 装 | zhuāng | đựng |
| 750 | 准确 | zhǔnquè | chuẩn xác, chính xác |
| 751 | 自己 | zìjǐ | tự mình, tự bản thân |
| 752 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 753 | 自由 | zìyóu | tự do |
| 754 | 字典 | zìdiǎn | tự điển |
| 755 | 走过 | zǒuguò | đi qua, bước qua |
| 756 | 走进 | zǒujìn | đi vào, bước vào |
| 757 | 走开 | zǒukāi | đi ra, tránh ra |
| 758 | 租 | zū | thuê, mướn |
| 759 | 组 | zǔ | tổ, nhóm |
| 760 | 组成 | zǔchéng | cấu thành, tạo thành |
| 761 | 组长 | zǔzhǎng | tổ trưởng, nhóm trưởng |
| 762 | 嘴 | zuǐ | miệng |
| 763 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 764 | 作家 | zuòjiā | tác giả, nhà văn |
| 765 | 作文 | zuòwén | bài văn |
| 766 | 作业 | zuòyè | bài tập |
| 767 | 作用 | zuòyòng | công dụng |
| 768 | 座 | zuò | tòa |
| 769 | 座位 | zuò·wèi | chỗ ngồi |
| 770 | 做到 | zuòdào | làm được |
| 771 | 做法 | zuò·fǎ | cách làm |
| 772 | 做饭 | zuòfàn | nấu cơm |
Xem thêm bài:
Giới thiệu bản thân trong tiếng Trung
ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

