Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quản lý kho hàng: Phần 2

| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 货物保管费用 | huòwù bǎoguǎn fèiyòng | Chi phí lưu trữ hàng hóa |
| 2 | 库存优化方案 | kùcún yōuhuà fāng’àn | Phương án tối ưu hóa tồn kho |
| 3 | 入库时间 | rùkù shíjiān | Thời gian nhập kho |
| 4 | 出库时间 | chūkù shíjiān | Thời gian xuất kho |
| 5 | 供应链弹性 | gōngyìng liàn dànxìng | Độ linh hoạt của chuỗi cung ứng |
| 6 | 货物质量检验 | huòwù zhìliàng jiǎnyàn | Kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| 7 | 库存变化追踪 | kùcún biànhuà zhuīzōng | Theo dõi biến động tồn kho |
| 8 | 货物滞留 | huòwù zhìliú | Hàng hóa bị trì hoãn |
| 9 | 供应链合作伙伴 | gōngyìng liàn hézuò huǒbàn | Đối tác hợp tác trong chuỗi cung ứng |
| 10 | 货物损失索赔 | huòwù sǔnshī suǒpéi | Bồi thường thiệt hại hàng hóa |
| 11 | 库存周转天数 | kùcún zhōuzhuǎn tiānshù | Số ngày quay vòng tồn kho |
| 12 | 货物清点 | huòwù qīngdiǎn | Kiểm kê hàng hóa |
| 13 | 库存调查报告 | kùcún diàochá bàogào | Báo cáo khảo sát tồn kho |
| 14 | 货物分拣 | huòwù fēnjiǎn | Phân loại hàng hóa |
| 15 | 仓库容量规划 | cāngkù róngliàng guīhuà | Kế hoạch dung lượng kho hàng |
| 16 | 库存透明度 | kùcún tòumíngdù | Độ minh bạch của tồn kho |
| 17 | 货物收发 | huòwù shōufā | Nhận và giao hàng hóa |
| 18 | 入库单据 | rùkù dānjù | Biên lai nhập kho |
| 19 | 出库单据 | chūkù dānjù | Biên lai xuất kho |
| 20 | 库存产品 | kùcún chǎnpǐn | Sản phẩm tồn kho |
| 21 | 仓库安全检查 | cāngkù ānquán jiǎnchá | Kiểm tra an ninh kho hàng |
| 22 | 库存流动性 | kùcún liúdòng xìng | Khả năng lưu thông của tồn kho |
| 23 | 货物保险 | huòwù bǎoxiǎn | Bảo hiểm hàng hóa |
| 24 | 采购申请 | cǎigòu shēnqǐng | Yêu cầu mua hàng |
| 25 | 库存周转周期 | kùcún zhōuzhuǎn zhōuqī | Chu kỳ quay vòng tồn kho |
| 26 | 货物配送时间 | huòwù pèisòng shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 27 | 仓库管理政策 | cāngkù guǎnlǐ zhèngcè | Chính sách quản lý kho hàng |
| 28 | 货物保管技术 | huòwù bǎoguǎn jìshù | Kỹ thuật lưu trữ hàng hóa |
| 29 | 库存成本核算 | kùcún chéngběn hésuàn | Tính toán chi phí tồn kho |
| 30 | 货物装卸流程 | huòwù zhuāngxiè liúchéng | Quy trình xếp dỡ hàng hóa |
| 31 | 库存报废 | kùcún bàofèi | Hủy hàng tồn kho |
| 32 | 货物损坏检查 | huòwù sǔnhuài jiǎnchá | Kiểm tra hỏng hóc hàng hóa |
| 33 | 仓储布局优化 | cāngchǔ bùjú yōuhuà | Tối ưu hóa bố trí kho hàng |
| 34 | 货物溢出 | huòwù yìchū | Sự tràn ngập hàng hóa |
| 35 | 供应商评估报告 | gōngyìngshāng pínggū bàogào | Báo cáo đánh giá nhà cung cấp |
| 36 | 采购预算 | cǎigòu yùsuàn | Dự toán mua hàng |
| 37 | 货物寄存 | huòwù jìcún | Lưu trữ hàng hóa |
| 38 | 仓库温湿度控制 | cāngkù wēn shīdù kòngzhì | Kiểm soát nhiệt độ & độ ẩm kho |
| 39 | 库存处理方式 | kùcún chǔlǐ fāngshì | Phương pháp xử lý hàng tồn |
| 40 | 货物损失赔偿 | huòwù sǔnshī péicháng | Bồi thường thiệt hại hàng hóa |
| 41 | 供应链安全性 | gōngyìng liàn ānquán xìng | An ninh chuỗi cung ứng |
| 42 | 采购批准 | cǎigòu pīzhǔn | Phê duyệt mua hàng |
| 43 | 库存预警系统 | kùcún yùjǐng xìtǒng | Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 44 | 货物保质期 | huòwù bǎozhì qī | Hạn sử dụng hàng hóa |
| 45 | 仓库物品清单 | cāngkù wùpǐn qīngdān | Danh sách vật phẩm kho |
| 46 | 库存清理 | kùcún qīnglǐ | Dọn dẹp tồn kho |
| 47 | 货物追踪系统 | huòwù zhuīzōng xìtǒng | Hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 48 | 货物分配 | huòwù fēnpèi | Phân phối hàng hóa |
| 49 | 仓储成本 | cāngchǔ chéngběn | Chi phí lưu trữ |
| 50 | 库存保管费 | kùcún bǎoguǎn fèi | Phí bảo quản tồn kho |
| 51 | 供应商关系管理 | gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ | Quản lý quan hệ nhà cung cấp |
| 52 | 采购需求 | cǎigòu xūqiú | Nhu cầu mua hàng |
| 53 | 库存移动 | kùcún yídòng | Di chuyển hàng tồn kho |
| 54 | 货物保险费用 | huòwù bǎoxiǎn fèiyòng | Chi phí bảo hiểm hàng hóa |
| 55 | 仓储安全措施 | cāngchǔ ānquán cuòshī | Biện pháp an toàn kho |
| 56 | 货物货架管理 | huòwù huòjià guǎnlǐ | Quản lý kệ hàng |
| 57 | 采购预测 | cǎigòu yùcè | Dự đoán mua hàng |
| 58 | 库存最佳实践 | kùcún zuìjiā shíjiàn | Thực hành tốt nhất về tồn kho |
| 59 | 货物退货 | huòwù tuìhuò | Trả lại hàng hóa |
| 60 | 库存处理方法 | kùcún chǔlǐ fāngfǎ | Phương pháp xử lý tồn kho |
| 61 | 货物调度 | huòwù diàodù | Điều phối hàng hóa |
| 62 | 供应链合作 | gōngyìng liàn hézuò | Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 63 | 采购合同签订 | cǎigòu hétóng qiāndìng | Ký hợp đồng mua hàng |
| 64 | 货物储存 | huòwù chǔcún | Lưu trữ hàng hóa |
| 65 | 仓库收发 | cāngkù shōufā | Nhận & giao hàng từ kho |
| 66 | 库存订购 | kùcún dìnggòu | Đặt hàng tồn kho |
| 67 | 货物装运 | huòwù zhuāngyùn | Vận chuyển hàng hóa |
| 68 | 供应商合作协议 | gōngyìngshāng hézuò xiéyì | Thỏa thuận hợp tác NCC |
| 69 | 采购预算规划 | cǎigòu yùsuàn guīhuà | Lập kế hoạch dự toán |
| 70 | 库存备件管理 | kùcún bèijiàn guǎnlǐ | Quản lý phụ tùng tồn kho |
| 71 | 货物过期处理 | huòwù guòqī chǔlǐ | Xử lý hàng hết hạn |
| 72 | 仓库维护 | cāngkù wéihù | Bảo dưỡng kho |
| 73 | 库存调整策略 | kùcún tiáozhěng cèlüè | Chiến lược điều chỉnh tồn kho |
| 74 | 供应链监控 | gōngyìng liàn jiānkòng | Giám sát chuỗi cung ứng |
| 75 | 采购流程管理 | cǎigòu liúchéng guǎnlǐ | Quản lý quy trình mua hàng |
| 76 | 货物退货政策 | huòwù tuìhuò zhèngcè | Chính sách đổi trả hàng hóa |
| 77 | 仓库设备维护 | cāngkù shèbèi wéihù | Bảo dưỡng thiết bị kho hàng |
| 78 | 库存保质期 | kùcún bǎozhì qī | Thời hạn bảo quản tồn kho |
| 79 | 货物配送服务 | huòwù pèisòng fúwù | Dịch vụ phân phối hàng hóa |
| 80 | 供应商资质审核 | gōngyìngshāng zīzhì shěnchá | Kiểm tra chứng chỉ của nhà cung cấp |
| 81 | 采购需求分析 | cǎigòu xūqiú fēnxī | Phân tích nhu cầu mua hàng |
| 82 | 仓库安全标准 | cāngkù ānquán biāozhǔn | Tiêu chuẩn an toàn trong kho |
| 83 | 库存调拨 | kùcún diàobō | Chuyển hàng giữa các kho |
| 84 | 货物保管记录 | huòwù bǎoguǎn jìlù | Hồ sơ lưu trữ hàng hóa |
| 85 | 供应商协商 | gōngyìngshāng xiéshāng | Thương lượng với nhà cung cấp |
| 86 | 采购预测分析 | cǎigòu yùcè fēnxī | Phân tích dự đoán nhu cầu mua |
| 87 | 库存差异调整 | kùcún chāyì tiáozhěng | Điều chỉnh sai lệch tồn kho |
| 88 | 货物检验验收 | huòwù jiǎnyàn yànshōu | Kiểm tra và nghiệm thu hàng |
| 89 | 仓库设备维修 | cāngkù shèbèi wéixiū | Sửa chữa thiết bị kho |
| 90 | 库存占用资金 | kùcún zhànyòng zījīn | Vốn bị chiếm dụng trong tồn kho |
| 91 | 货物包装规范 | huòwù bāozhuāng guīfàn | Quy định đóng gói |
| 92 | 供应链效率优化 | gōngyìng liàn xiàolǜ yōuhuà | Tối ưu hiệu suất chuỗi cung ứng |
| 93 | 采购合同执行 | cǎigòu hétóng zhíxíng | Thực hiện hợp đồng mua |
| 94 | 库存周转速度 | kùcún zhōuzhuǎn sùdù | Tốc độ quay vòng tồn kho |
| 95 | 货物分配计划 | huòwù fēnpèi jìhuà | Kế hoạch phân phối |
| 96 | 仓库安全培训 | cāngkù ānquán péixùn | Đào tạo an toàn kho |
| 97 | 库存优化策略 | kùcún yōuhuà cèlüè | Chiến lược tối ưu tồn kho |
| 98 | 货物保险索赔 | huòwù bǎoxiǎn suǒpéi | Bồi thường bảo hiểm |
| 99 | 供应商配送协议 | gōngyìngshāng pèisòng xiéyì | Thỏa thuận giao hàng NCC |
| 100 | 采购成本控制 | cǎigòu chéngběn kòngzhì | Kiểm soát chi phí mua |
| 101 | 货物损耗 | huòwù sǔnhào | Hao hụt hàng hóa |
| 102 | 库存流动性 | kùcún liúdòng xìng | Tính thanh khoản tồn kho |
| 103 | 货物库存量 | huòwù kùcún liàng | Số lượng tồn kho |
| 104 | 供应商稳定性 | gōngyìngshāng wěndìng xìng | Độ ổn định nhà cung cấp |
| 105 | 库存货架 | kùcún huòjià | Kệ hàng tồn kho |
| 106 | 货物分拣区域 | huòwù fēnjiǎn qūyù | Khu phân loại hàng |
| 107 | 仓库安全监控 | cāngkù ānquán jiānkòng | Giám sát an ninh kho |
| 108 | 库存资产价值 | kùcún zīchǎn jiàzhí | Giá trị tài sản tồn kho |
| 109 | 货物质量保证 | huòwù zhìliàng bǎozhèng | Đảm bảo chất lượng |
| 110 | 供应商合同条款 | gōngyìngshāng hétóng tiáokuǎn | Điều khoản hợp đồng NCC |
| 111 | 采购流程优化 | cǎigòu liúchéng yōuhuà | Tối ưu quy trình mua |
| 112 | 库存货品检查 | kùcún huòpǐn jiǎnchá | Kiểm tra hàng tồn |
| 113 | 货物码放规则 | huòwù mǎfàng guīzé | Quy tắc xếp hàng |
| 114 | 仓库装备维护 | cāngkù zhuāngbèi wéihù | Bảo dưỡng trang bị kho |
| 115 | 库存监测系统 | kùcún jiāncè xìtǒng | Hệ thống giám sát tồn kho |
| 116 | 货物包装设计 | huòwù bāozhuāng shèjì | Thiết kế bao bì |
| 117 | 供应商资信评估 | gōngyìngshāng zīxìn pínggū | Đánh giá tín nhiệm NCC |
| 118 | 采购进度跟踪 | cǎigòu jìndù gēnzōng | Theo dõi tiến độ mua |
| 119 | 货物库存周转 | huòwù kùcún zhōuzhuǎn | Vòng quay tồn kho |
| 120 | 仓库保安 | cāngkù bǎo’ān | Bảo vệ kho |
| 121 | 库存优化方案 | kùcún yōuhuà fāng’àn | Phương án tối ưu tồn kho |
| 122 | 货物损失分析 | huòwù sǔnshī fēnxī | Phân tích tổn thất |
| 123 | 供应链危机管理 | gōngyìng liàn wēijī guǎnlǐ | Quản lý khủng hoảng chuỗi cung ứng |
| 124 | 采购成本分析 | cǎigòu chéngběn fēnxī | Phân tích chi phí mua |
| 125 | 库存利润分析 | kùcún lìrùn fēnxī | Phân tích lợi nhuận từ tồn kho |
| 126 | 货物供应链追溯 | huòwù gōngyìng liàn zhuīsù | Theo dõi nguồn gốc chuỗi cung ứng của hàng hóa |
| 127 | 仓库灾害应急计划 | cāngkù zāihài yìngjí jìhuà | Kế hoạch khẩn cấp phòng chống thiên tai cho kho hàng |
| 128 | 库存回购 | kùcún huígòu | Mua lại hàng tồn kho |
| 129 | 货物盗窃预防 | huòwù dàoqiè yùfáng | Phòng trộm hàng hóa |
| 130 | 供应商评价体系 | gōngyìngshāng píngjià tǐxì | Hệ thống đánh giá nhà cung cấp |
| 131 | 采购合同审批 | cǎigòu hétóng shěnpī | Phê duyệt hợp đồng mua hàng |
| 132 | 库存监控系统 | kùcún jiānkòng xìtǒng | Hệ thống giám sát tồn kho |
| 133 | 货物退货流程 | huòwù tuìhuò liúchéng | Quy trình trả hàng hóa |
| 134 | 仓库防火安全规定 | cāngkù fánghuǒ ānquán guīdìng | Quy định an toàn chống cháy trong kho hàng |
| 135 | 库存逾期警报 | kùcún yúqī jǐngbào | Cảnh báo vượt quá thời hạn tồn kho |
| 136 | 采购需求评估 | cǎigòu xūqiú pínggū | Đánh giá nhu cầu mua hàng |
| 137 | 货物调度计划 | huòwù diàodù jìhuà | Kế hoạch phân phối hàng hóa |
| 138 | 库存预测模型 | kùcún yùcè móxíng | Mô hình dự đoán tồn kho |
| 139 | 货物损坏索赔程序 | huòwù sǔnhuài suǒpéi chéngxù | Quy trình bồi thường hỏng hóc hàng hóa |
| 140 | 供应商供货能力 | gōngyìngshāng gōnghuò nénglì | Khả năng cung cấp của nhà cung cấp |
| 141 | 采购流程审查 | cǎigòu liúchéng shěnchá | Kiểm tra quy trình mua hàng |
| 142 | 库存存储优化 | kùcún cúnchǔ yōuhuà | Tối ưu hóa lưu trữ tồn kho |
| 143 | 货物包装标准 | huòwù bāozhuāng biāozhǔn | Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 144 | 仓库内部安全规定 | cāngkù nèibù ānquán guīdìng | Quy định an toàn nội bộ kho hàng |
| 145 | 库存周转率分析 | kùcún zhōuzhuǎn lǜ fēnxī | Phân tích tỷ lệ quay vòng tồn kho |
| 146 | 货物质检流程 | huòwù zhìjiǎn liúchéng | Quy trình kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| 147 | 供应商供货周期 | gōngyìngshāng gōnghuò zhōuqī | Chu kỳ cung cấp của nhà cung cấp |
| 148 | 采购合同谈判 | cǎigòu hétóng tánpàn | Đàm phán hợp đồng mua hàng |
| 149 | 库存配送计划 | kùcún pèisòng jìhuà | Kế hoạch phân phối tồn kho |
| 150 | 仓库设备更新 | cāngkù shèbèi gēngxīn | Cập nhật thiết bị kho hàng |
| 151 | 库存管理系统 | kùcún guǎnlǐ xìtǒng | Hệ thống quản lý tồn kho |
| 152 | 货物报废处理 | huòwù bàofèi chǔlǐ | Xử lý hàng hóa hỏng hóc |
| 153 | 供应商信用评级 | gōngyìngshāng xìnyòng píngjí | Đánh giá tín dụng của nhà cung cấp |
| 154 | 采购需求变更 | cǎigòu xūqiú biàngēng | Thay đổi nhu cầu mua hàng |
| 155 | 货物库存监测 | huòwù kùcún jiāncè | Giám sát tồn kho hàng hóa |
| 156 | 仓库设备维修保养 | cāngkù shèbèi wéixiū bǎoyǎng | Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị kho |
| 157 | 库存数据分析 | kùcún shùjù fēnxī | Phân tích dữ liệu tồn kho |
| 158 | 货物出库流程 | huòwù chūkù liúchéng | Quy trình xuất kho hàng hóa |
| 159 | 供应商供货品质 | gōngyìngshāng gōnghuò pǐnzhì | Chất lượng cung cấp của nhà cung cấp |
| 160 | 采购价格谈判 | cǎigòu jiàgé tánpàn | Đàm phán giá mua hàng |
| 161 | 库存空间利用 | kùcún kōngjiān lìyòng | Sử dụng không gian tồn kho hiệu quả |
| 162 | 货物损坏报告 | huòwù sǔnhuài bàogào | Báo cáo thiệt hại hàng hóa |
| 163 | 仓库安全检查 | cāngkù ānquán jiǎnchá | Kiểm tra an toàn trong kho hàng |
| 164 | 库存回滚策略 | kùcún huígǔn cèlüè | Chiến lược hoàn trả tồn kho |
| 165 | 货物条码标识 | huòwù tiáomǎ biāozhì | Nhãn mã vạch hàng hóa |
| 166 | 采购流程审批 | cǎigòu liúchéng shěnpī | Phê duyệt quy trình mua hàng |
| 167 | 库存满足率 | kùcún mǎnzú lǜ | Tỷ lệ đáp ứng tồn kho |
| 168 | 货物交付验收 | huòwù jiāofù yànshōu | Tiếp nhận và kiểm tra hàng hóa |
| 169 | 仓库布局规划 | cāngkù bùjú guīhuà | Kế hoạch bố trí kho hàng |
| 170 | 库存监控报警 | kùcún jiānkòng bàojǐng | Cảnh báo giám sát tồn kho |
| 171 | 供应商供货合同 | gōngyìngshāng gōnghuò hétóng | Hợp đồng cung cấp của nhà cung cấp |
| 172 | 采购预算管理 | cǎigòu yùsuàn guǎnlǐ | Quản lý dự toán mua hàng |
Xem thêm:
190 Từ vựng tiếng Trung ngành giày da
Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh bàn ghế gỗ
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

