Home / Tài liệu tiếng Trung (page 5)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm 1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù 3. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ 4. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ 5. Bút lông: 毛笔 Máobǐ 6. Bút vẽ: 画笔 Huàbǐ 7. Bút nến màu (bút sáp): …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về Số Phận

Từ vựng tiếng Trung về Số Phận – 命运:/Mìngyùn/:vận mệnh, số phận – 运气:/Yùnqì/:vận khí, vận may – 人生:/Rénshēng/:nhân sinh, cuộc đời – 好运:/Hǎo yùn/:may mắn – 命苦:/Mìng kǔ/:mệnh khổ – 造化:/Zàohuà/:tạo hóa – 天命:/Tiānmìng/:thiên mệnh – 天意:/Tiānyì/:ý trời -逆缘:/Nì yuán/:nghiệt duyên -缘分:/Yuánfèn/:duyên phận -逆境:/Nìjìng/:nghịch cảnh – 困境:/Kùnjìng/:tình cảnh khốn …

Đọc thêm

40 Từ ghép tiếng Trung với 和

40 Từ ghép tiếng Trung với 和 Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 40 Từ ghép tiếng Trung đi với 和. Xem thêm: 90 Từ ghép trong tiếng Trung thông dụng ” ĐỘNG TỪ GHÉP ” thông dụng nhất trong tiếng Nhật

Đọc thêm

Câu giao tiếp tiếng Trung mà bạn bè thường nói

Câu giao tiếp tiếng Trung mà bạn bè thường nói Sau đây cùng chia sẽ với các bạn, về những câu giao tiếp bằng tiếng Trung, mà bạn bèn thường nói chuyện với nhau. 1. Ăn no rồi – 我饱了。(Wǒ bǎole.) 2. Bao nhiêu tiền – 多少钱? (Duōshǎo qián?) 3. …

Đọc thêm

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Đây là những câu trúc ngữ pháp mà các bạn học tiếng Trung nên học. Xem thêm bài liên quan: Những câu giao tiếp …

Đọc thêm

58 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung

58 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG 1 大 – 小 Dà – xiǎo Lớn – nhỏ 2 多 – 少 duō – shǎo Nhiều – ít 3 左 – 右 zuǒ – yòu Trái – phải 4 前 – 后 qián – hòu Trước – sau 5 天 …

Đọc thêm

Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung – 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay – 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai – 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua – 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia – 大后天: /dà hòu tiān/: …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về tên chức danh trong công ty

TÊN CÁC CHỨC DANH TRONG CÔNG TY TRUNG QUỐC STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 董事长 dǒngshì zhǎng Chủ tịch Hội đồng quản trị 2 副董事长 fù dǒngshì zhǎng Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị 3 总裁 zǒngcái Chủ tịch 4 副总裁 fù zǒngcái Phó Chủ tịch 5 …

Đọc thêm

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 Trong bài này chúng ta cùng về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu. Xem thêm: Cách nói Ngày/ Tháng/ Năm trong tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về Công Xưởng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề về Công Xưởng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung chủ đề về công xưởng. Đây là những từ vựng tiếng Trung cần thiết với các bạn học hay làm về công việc Kho bải, công xưởng …

Đọc thêm