Home / Tài liệu tiếng Trung (page 3)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề săn sale 11/11

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề săn sale 11/11 1/ 打折 /dǎzhé/ : giảm giá 👉🏻我多买些能打折吗? 2/ 优惠 /yōuhuì/ : ưu đãi 👉🏻每年6月6号会有很多商店搞优惠活动。 3/ 免费 miǎnfèi/ : miễn phí 👉🏻我能得到免费的礼物吗? 4/ 赠品 /zèngpǐn/ : quà tặng 👉🏻这款高级产品没有赠品。 5/ 截止日期 /jiézhǐ rìqī/ : ngày hết hạn 👉🏻这个糖果包的截止日期是2035年。 6/ 生产日期 /shēngchǎn …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại rau củ quả

Từ vựng tiếng Trung về các loại rau củ quả Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hoa quả 🍎苹果/píngguǒ/:Táo 🥭芒果/mángguǒ/:Xoài 🍐梨子/lízi/:Lê 🍑桃子/táozi/:Đào 🫐蓝莓/lánméi/:Việt quất 🍉西瓜/xīguā/:Dưa hấu 🥝猕猴桃/míhóutáo/:Kiwi 🍇葡萄/pútáo/:Nho 🍍菠萝/pōluó/:Dứa 🍋柠檬/níngméng/:Chanh 🍊橙子/chéngzi/:Cam 🍓草莓/cǎoméi/:Dâu tây 🍒樱桃/yīngtáo/:Cherry 🥥椰子/yēzi/:Dừa 🍌香蕉/xiāngjiāo/:Chuối 🥦Học từ vựng theo chủ đề RAU CỦ Cùng Hán Ngữ Hiện …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng hàng hóa

Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng hàng hóa 1. Đàm Phán Giá Cả / 价格谈判 / Jiàgé tánpàn. 2. Đơn Đặt Hàng / 订单 / Dìngdān. 3. Đơn Đặt Hàng Dài Hạn / 长期订单 / Chángqí dìngdān. 4. Đơn Đặt Hàng Tơ Lụa / 丝绸订货单 / Sīchóu dìnghuò dān. …

Đọc thêm

Tên 63 tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 安江省 Ānjiāng shěng Tỉnh An Giang 2 巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 3 薄辽省 Báo liáo shěng Tỉnh Bạc Liêu 4 北江省 Běijiāng shěng Tỉnh Bắc Giang …

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng HSK 1

Tổng hợp từ vựng HSK 1 Danh từ 家 – jiā – Nhà 学校 – xuéxiào – Trường học 饭馆 – fànguǎn – Nhà nghỉ, khách sạn 商店 – shāngdiàn – Cửa hàng 医院 – yīyuàn – Bệnh viện 火车站 – huǒchēzhàn – Ga tàu hỏa 中国 – Zhōngguó – …

Đọc thêm

Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về một ngày của tôi

Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về một ngày của tôi MỘT NGÀY CỦA TÔI 1.睡醒 Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc 我还没睡醒 / 我還沒睡醒 wǒ hái méi shuìxǐng ủa khái mấy suây xỉng tôi vẫn chưa thức giấc 2.起床 qǐchuáng: Ngủ dậy 我一般7点起床。/ 我一般7點起床 wǒ yībān 7 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về Ngân Hàng

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề Tiền tệ, ngân hàng 银行 /yínháng/ Ngân hàng. 人民币元 /rénmínbì yuán/ : nhân dân tệ 英镑 /yīngbàng/ : bảng anh 日本元 /rìběn yuán/ : yên (tiền Nhật) 韩元 /hányuán/ : đồng Won (tiền Hàn Quốc) 美元 /měiyuán/ : đô la Mĩ 越南盾 /yuènándùn / …

Đọc thêm

20 Thành ngữ hay trong tiếng Trung

20 Thành ngữ hay trong tiếng Trung 1. 知人知面不知心 Zhī rén zhī miàn bù zhī xīn Biết người biết mặt không biết lòng 2. 有福同享,有难同当 Yǒu fú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia 3.在家靠父母,出门靠朋友 Zài jiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyou Ở …

Đọc thêm