Home / Tài liệu tiếng Trung (page 11)

Tài liệu tiếng Trung

Chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nhà bếp **Nhà bếp: 厨房 chúfáng** 1. Khí ga truyền theo đường ống: 管道煤气 guǎndào méiqì 2. Khí ga lỏng: 液化气 yèhuà qì 3. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 4. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 5. Bếp điện: 电炉 diànlú …

Đọc thêm

100 Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

100 LƯỢNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG 1. 个 gè :cái, con, quả, trái ( lượng từ của người và nhiều vật thể khác) Vd: 一个人(yīgè rén):một người 一个苹果(Yīgè píngguǒ):một quả táo 2. 块 kuài : tấm, miếng, cục, tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm) …

Đọc thêm

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng

25 Điểm ngữ pháp tiếng Trung thường dùng cần phải chú ý ☘️1. Phó từ mức độ Các phó từ mức độ: 很/ 非常/ 特别/ 真/ 不太/ 有点儿 + Tính từ Ngoài ra: 太 Tính từ 了(太好了,太高兴了) Tính từ + 极了 (我累极了,她漂亮极了) (Tôi mệt lắm rồi, Cô ấy xinh đẹp …

Đọc thêm

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung

Một số câu dùng để hỏi trong tiếng Trung 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? 那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên gì? 你想要什么? Nǐ xiǎng yào shénme? Bạn muốn gì? 什么事情? Shénme shìqíng? Chuyện gì? 多少钱? Duōshǎo qián? Bao …

Đọc thêm

200 Từ vựng tiếng Trung thông dụng

200 Từ vựng tiếng Trung thông dụng Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ 200 từ vựng tiếng Trung được nhiều người mới bắt đầu thường học. 1 我們 wǒmen (ủa mân): chúng tôi. 2 什麼 shénme (sấn mơ): cái gì, hả. 3 知道 zhīdào (trư tao): biết, …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cứu hỏa

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cứu hỏa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Trung về Phòng Cháy Chữa Cháy. STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 消防 xiāofáng Cứu hỏa 2 防火中心 fánghuǒ zhōngxīn Trung tâm phòng cháy 3 消防站 xiāofáng zhàn …

Đọc thêm

70 Động từ tiếng Trung cơ bản

70 Động từ tiếng Trung cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Động từ tiếng Trung cơ bản, mà bạn nhất định phải biết. 70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT 1) 说:/shuō/: Nói, kể 2) 听:/tīng/:Nghe 3) 去:/qù/: Đi 4) …

Đọc thêm

100 Câu cửa miệng thường dùng của người Trung Quốc

100 Câu cửa miệng thường dùng của người Trung Quốc 100 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG 1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng! 2. 就这样了. Jiù zhèyàngle.: Cứ như vậy nhé! 3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy! 4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo …

Đọc thêm

Động từ ly hợp trong tiếng Trung thường dùng

Động từ ly hợp trong tiếng Trung thường dùng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những động từ ly hợp trong tiếng Trung được sử dụng phổ biến. STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 搬家 Bānjiā di chuyển 2 吵架 Chǎojià cãi vã 3 唱歌 Chànggē …

Đọc thêm

Mẫu câu tiếng Trung bày tỏ lòng biết ơn

Mẫu câu tiếng Trung bày tỏ lòng biết ơn 1.谢谢. Xièxiè: Cảm ơn! 2.谢谢你. Xièxiè nǐ: Cảm ơn anh! 3.感谢你 Gǎnxiè nǐ: Cảm tạ chị! 4.非常感谢 fēicháng gǎnxiè: Vô cùng cảm ơn! 5.我很感谢. wǒ hěn gǎnxiè: Tôi rất cảm ơn anh! 6.你真是大好人. Nǐ zhēnshi dàhǎo rén: Anh thật là người …

Đọc thêm