Học Từ điển tiếng Hàn bằng hình ảnh Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn, tài liệu học từ điện tiếng Hàn qua hình ảnh. Đây là tài liệu học từ vựng tiếng Hàn Quốc đầy đủ và chi tiết, với từ vựng tiếng Hàn xoay quanh nhiều …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Đơn vị đếm trong tiếng Hàn
Đơn vị đếm trong tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách Đếm đơn vị, số lượng trong tiếng Hàn. 1. 갑/보루 (Gói, bao): 담배 한 갑/보루 – Một bao thuốc 2. 개 (Miếng, cái): 빵 한 개 – Một cái bánh mỳ, 쓰레기통 두 개 …
Đọc thêm400 Từ vựng tiếng Hàn thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
400 Từ vựng tiếng Hàn thông dụng trong cuộc sống hàng ngày Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. 1. 이불을 덮다: đắp chăn 2. 졸다: buồn ngủ 3. 눕다: nằm 4. 알람을 맞추다: đặt báo thức 5. 이불을 펴다: trải chăn 6. 잠을 설치다: …
Đọc thêmCẩm Nang Ngữ Pháp Tiếng Hàn Thực Dụng PDF
Cẩm Nang Ngữ Pháp Tiếng Hàn Thực Dụng Cuốn sách “Cẩm nang ngữ pháp tiếng hàn thực dụng” tổng hợp 66 mục cấu trúc ngữ pháp giúp người học dễ sử dụng. Đây là tài liệu cơ bản giúp các bạn học tiếng Hàn có thể sử dụng ngữ pháp …
Đọc thêmSổ tay 2000 từ vựng tiếng Hàn PDF
Sổ tay 2000 từ vựng tiếng Hàn Cuốn sách “Sổ tay 2000 từ vựng tiếng hàn” được tuyển chọn từ các đề thi Topik, giúp các em ôn luyện và nắm bắt các từ vựng cần thiết, thông dụng, từ đó tạo tiền đề cho việc giao tiếp cũng như …
Đọc thêmMẫu câu tiếng Hàn cơ Bản PDF
Mẫu câu tiếng Hàn cơ Bản Với các bạn đang học tiếng Hàn, thì việc học các mẫu câu giáo tiếp rất là cần thiết. Trong bài này Tailieuvui.com cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn. Hy vọng với tài …
Đọc thêmNgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PDF
Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Cuốn sách Ngữ pháp tiếng hàn dành cho người việt tổng hợp một cách đầy đủ các kiến thức ngữ pháp trọng tâm, giúp các bạn đang bắt đầu học tiếng Hàn hoặc muốn ôn tập lại ngữ pháp một cách dễ …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn dùng trong công ty và văn phòng
Từ vựng tiếng Hàn dùng trong công ty và văn phòng Từ vựng tiếng Hàn 1. 사무실: văn phòng 2. 컴퓨터: máy vi tính 3. 복사기: máy photocopy 4. 팩스기: máy fax 5. 전화기: điện thoại 6. 프린터기: máy in 7. 장부: sổ sách 8. 기록하다: vào sổ / ghi …
Đọc thêmTổng hợp 91 Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp
Tổng hợp 91 Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp Tiếng Hàn sơ cấp bao gồm những ngữ pháp cơ bản nhất và được ứng dụng nhiều nhất trong cuộc sống hoặc câu văn hàng ngày. Đặc biệt khi nắm chắc những ngữ pháp sơ cấp này, bạn sẽ sử dụng …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Du Lịch
Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch Từ vựng Tiếng Hàn Chuyên ngành “Du lịch ” cho mọi người 1. 성, 이름: Họ và Tên 2. 생(년월)일: Ngày sinh 3. 출생지: Nơi sinh 4. 직업: Nghề nghiệp 5. 국적: Quốc tịch 6. 여권번호: Số hộ chiếu 7. 집주소: Địa chỉ …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
