Tài liệu 1000 từ vựng Tiếng Hàn ôn thi Topik I PDF Cùng gửi đến các bạn danh sách từ vựng tiếng Hàn ôn thi Topik I Download tài liệu: PDF Xem thêm bài: Từ Điển Việt Hán Hàn PDF Từ vựng tiếng Hàn dùng trong các công ty …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn
Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn Cùng học về những cặp từ trái nghĩa nhau trong tiếng Hàn. 1. 가깝다 (gần) ><멀다 (xa). 2. 가난하다 (nghèo) ><부유하다 (giàu). 3. 가늘다 (mỏng) >< 굵다 (dày). 4. 거칠다 (gồ ghề) >< 부드럽다 (mềm mại). 5. 낮다 (thấp) >< 높다 (cao). …
Đọc thêmTổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1 Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1 rất quan trọng, mọi người lưu về học nhé Nguồn: Hi Korean Xem thêm bài: Chương Trình Tiếng Hàn Dùng Trong Sản Xuất Chế Tạo PDF 100 Động từ tiếng Hàn thường …
Đọc thêm436 Từ vựng tiếng Hàn ôn thi Topik
436 TỪ VỰNG TOPIK TIẾNG HÀN 1) 가늠하다: ngắm, nhắm( mục tiêu) phỏng đoán, ước chừng, ước lượng 2) 가려내다: chọn lọc, chọn lựa( một trong nhiều thứ) phân biệt làm rõ đúng sai tốt xấu 3) 가르다: xé, cắt, chia, tách, phân ra, phân định, định dạng, vụt qua, …
Đọc thêm75 Phó từ phổ biến trong tiếng Hàn
75 PHÓ TỪ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG HÀN!!! Phó từ – 부사 là gì? Từ chủ yếu được dùng trước động từ hay tính từ, làm rõ nghĩa của chúng. (“quá” trong “đẹp quá”, “luôn” trong “luôn cười”…) 1. 직접 : trực tiếp 2. 약간 : một chút, hơi 3. …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về Gia Đình
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUAN HỆ GIA ĐÌNH 직계가족 (Quan hệ trực hệ) 1.증조 할아버지: Cụ ông 2.증조 할머니: Cụ bà 3.할아버지: Ông 4.할머니: Bà 5.친할아버지: Ông nội 6.친할머니: Bà nội 7.외할머니: Bà ngoại 8.외할아버지: Ông ngoại 9.어머니: Mẹ ,má 10.아버지: Bố, ba 11.나: Tôi 12.오빠: Anh (em gái gọi) …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn dùng trong các công ty Hàn
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN DÙNG TRONG CÁC CÔNG TY HÀN 1. 화제 제시하기 (Khi giới thiệu đề tài muốn nói) 저는 ~에 대해 말씀 드리고자 합니다. (Tôi xin trình bày về~) 제가 말씀 드리려는 것은 ~입니다. (Đề tài tôi muốn trình bày là~) 2. 문제 제기하기 (Khi đặt vấn đề) …
Đọc thêmTừ Điển Việt Hán Hàn PDF
Từ Điển Việt Hán Hàn Cuốn sách “Từ Điển Việt Hán Hàn” của tác giả Kim Hyun Jae biên soạn giúp các bạn học tra cứu một cách dễ dàng các từ vựng Hán Hàn. Trên thực tế Tiếng Việt và tiếng Hàn đều chịu ảnh hưởng rất nhiều từ …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về cơ thể con người
Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể con người 이마 : trán 눈 : mắt 혀 : lưỡi 귀 : lỗ tai 입술 : môi 이 : răng 목 : cổ 가슴 : ngực 뼈 : xương 등 : lưng 어깨 : vai 배꼽 : lộ rốn 눈썹 : lông …
Đọc thêm100 Động từ tiếng Hàn thường gặp
100 Động từ tiếng Hàn thường gặp 1. 오다 : tới, to come 2. 마시다: uống, to drink 3. 먹다: ăn, to eat 4. 주다: cho, to give 5. 가다: đi, to go 6. 듣다: nghe, to hear 7. 배우다: học, to learn 8. 만들다: làm gì, tạo ra, to …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
