Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 18)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 3

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 3 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 9. 9. ĐỘNG TỪ 한국어 베트남어 시접 가름 Tách 2 mép vải ( can rồi là) 오바 Vắt sổ 간도메 Chặn bọ 원단결 Canh vải …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 2

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 2 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 4. 4. TÌNH TRẠNG CỦA VẢI 한국어 베트남어 나라시 Dải vải 데마끼 Quấn 늘리다 Kéo dài 줄어듬 Thu hẹp 땀수가 일청지 않다 Mũi chỉ ko …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 1

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 1 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 1. 1. ÁO 한국어 (Tiếng hàn) 베트남어 (Tiếng Việt) 목너비 Rộng cổ 목깊이(에리 깊이 Sâu cổ 지에리 Cổ ngắn 에리고시 Chân cổ 목둘레(에리구리) Vòng chân …

Đọc thêm

20 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi đi ăn thịt nướng

20 mẫu câu giao tiếp cở bản khi đi ăn thịt nướng cho người du lịch Hàn 1. 고기 메뉴는 뭐가 있어요? Gogi menyuneun mwoga isseoyo? Có những loại thịt nào trong menu? 2. 이 고기 가격은 얼마예요? I gogi gagyeogeun eolmaeyo? Giá món thịt này là bao nhiêu? 3. …

Đọc thêm

45 Từ viết tắt trong tiếng Hàn thông dụng

45 Từ viết tắt trong tiếng Hàn thông dụng 45 TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG, BẠN KHÔNG NÊN BỎ QUA 1. ㅇㅋ: ok 2. 머: cái gì 3. ㅁㄹ = 몰라: không biết đâu 4. ㅁㅊㄴ = 미친놈: tên điên 5. 짱나 = 짜증나: bực mình 6. ㅇㅇ = 응: …

Đọc thêm

9 Quy tắc Phát Âm trong tiếng Hàn cần biết

9 QUY TẮC PHÁT ÂM TRONG TIÊNG HÀN Các bạn nhớ luyện tập theo những Quy Tắc này nha 1. Quy tắc Nối Âm (연음화): => Âm tiết thứ nhất tận cùng bởi phụ âm (받침), âm tiết thứ hai bắt đầu bởi phụ âm câm (이응): 받침 + 모음 …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn khi đi làm thêm ở Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn khi đi làm thêm ở Hàn Quốc Cùng tailieuvui học những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến làm thêm trong nhà hàng, quán ăn ở Hàn Quốc. 1. 포스기 /po-seu-ki/: máy tính tiền 2. 반품 /ban-pum/: đổi/ trả hàng 3. 일관취소 /il-kwan-chuy-so/: hủy bỏ 1 …

Đọc thêm