Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 17)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Ngữ pháp tiếng Hàn dùng để Phỏng Đoán

Ngữ pháp tiếng Hàn dùng để Phỏng Đoán Tổng hợp các ngữ pháp tiếng Hàn phỏng đoán sơ cấp 1. V/A + 겠어요: Chắc là…; Có lẽ… Ý nghĩa: Dùng để đưa ra phỏng đoán về tình huống hoặc trạng thái nào đó Cách chia câu: – Gắn vào gốc …

Đọc thêm

Từ vựng Đồng Nghĩa cho bài thi TOPIK

Từ vựng Đồng Nghĩa cho bài thi TOPIK Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi TOPIK thì việc học những từ tiếng Hàn Đồng Nghĩa là rất cần thiết. Xem thêm bài: Phân biệt 1 số Từ Đồng Nghĩa trong tiếng Hàn Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề …

Đọc thêm

Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik

Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik 75 Phó từ phổ biến trong tiếng Hàn Tổng hợp 75 phó từ liên kết thường gặp trong Topik Xem thêm bài: Luyện tập câu 51 TOPIK qua các đề thi thực tế (Có đáp án) Từ để hỏi trong …

Đọc thêm

Từ để hỏi trong tiếng Hàn

Từ để hỏi trong tiếng Hàn Cùng học những từ để hỏi trong tiếng Hàn giúp bạn, tự tin trong giao tiếp tiếng Hàn. Xem thêm bài: Tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày – Phần 6 Học giao tiếp tiếng Hàn hay và lịch sự

Đọc thêm

Cách phân biệt 은/는 và 이/가 trong tiếng Hàn

Bình thường do ‘이/가” và “은/는” đều được dùng vào vị trí của tất cả chủ ngữ nên có nhiều người nghĩ rằng tiểu từ chủ ngữ là ‘이/가/은/는’. Thế nhưng thực tế chỉ có “이/가” mới được dùng làm tiểu từ chỉ cách (tiểu từ chủ ngữ) ‘이/가’ là …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Máy Tính

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Máy Tính Từ vựng tiếng Hàn về Máy tính liên quan đến phần cứng 1. 컴퓨터 : Máy tính 2. 키보드 : Bàn phím 3. 마우스 : Chuột 4. 모니터 : Màn hình 5. 프린터 : Máy in 6. 스캐너 : Máy quét …

Đọc thêm

Từ vựng dễ nhầm lẫn trong tiếng Hàn

Từ vựng dễ nhầm lẫn trong tiếng Hàn 1. 축제 (Lễ hội) vs 숙제 (Bài tập về nhà) 2. 소리 (Âm thanh) vs 수리 (Sửa chữa) 3. 고기 (Thịt) vs 거기 (Ở đó) 4. 조금 (Nhỏ) vs 지금 (Bây giờ) 5. 사람 (Người) vs 사랑 Love (Yêu) 6. 오래 (Thời …

Đọc thêm