Bình thường do ‘이/가” và “은/는” đều được dùng vào vị trí của tất cả chủ ngữ nên có nhiều người nghĩ rằng tiểu từ chủ ngữ là ‘이/가/은/는’. Thế nhưng thực tế chỉ có “이/가” mới được dùng làm tiểu từ chỉ cách (tiểu từ chủ ngữ) ‘이/가’ là …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
10 Đề Mẫu câu 54 TOPIK có thể xuất hiện trong kỳ thi TOPIK
10 Đề Mẫu câu 54 TOPIK có thể xuất hiện trong kỳ thi TOPIK Có khả năng xuất hiện trong kỳ TOPIK tới. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Nhà Hàng 150 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn Topik II
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn liên quan đến Máy Tính
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Máy Tính Từ vựng tiếng Hàn về Máy tính liên quan đến phần cứng 1. 컴퓨터 : Máy tính 2. 키보드 : Bàn phím 3. 마우스 : Chuột 4. 모니터 : Màn hình 5. 프린터 : Máy in 6. 스캐너 : Máy quét …
Đọc thêmTừ vựng dễ nhầm lẫn trong tiếng Hàn
Từ vựng dễ nhầm lẫn trong tiếng Hàn 1. 축제 (Lễ hội) vs 숙제 (Bài tập về nhà) 2. 소리 (Âm thanh) vs 수리 (Sửa chữa) 3. 고기 (Thịt) vs 거기 (Ở đó) 4. 조금 (Nhỏ) vs 지금 (Bây giờ) 5. 사람 (Người) vs 사랑 Love (Yêu) 6. 오래 (Thời …
Đọc thêm10 Bài văn mẫu câu 53 TOPIK Từ cơ bản đến Nâng cao trong TOPIK
10 Bài văn mẫu câu 53 TOPIK Từ cơ bản đến Nâng cao trong TOPIK 10 BÀI VĂN MẪU CÂU 53 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO LẤY TRỌN 30 ĐIỂM Các sĩ tử lưu về học qua để lấy trọn điểm câu 53 kỳ tới này nha. Xem thêm …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 3
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 3 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 9. 9. ĐỘNG TỪ 한국어 베트남어 시접 가름 Tách 2 mép vải ( can rồi là) 오바 Vắt sổ 간도메 Chặn bọ 원단결 Canh vải …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 2
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 2 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 4. 4. TÌNH TRẠNG CỦA VẢI 한국어 베트남어 나라시 Dải vải 데마끼 Quấn 늘리다 Kéo dài 줄어듬 Thu hẹp 땀수가 일청지 않다 Mũi chỉ ko …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 1
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành May Mặc – Phần 1 Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: May mặc và vật liệu ngành may 1. 1. ÁO 한국어 (Tiếng hàn) 베트남어 (Tiếng Việt) 목너비 Rộng cổ 목깊이(에리 깊이 Sâu cổ 지에리 Cổ ngắn 에리고시 Chân cổ 목둘레(에리구리) Vòng chân …
Đọc thêm20 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi đi ăn thịt nướng
20 mẫu câu giao tiếp cở bản khi đi ăn thịt nướng cho người du lịch Hàn 1. 고기 메뉴는 뭐가 있어요? Gogi menyuneun mwoga isseoyo? Có những loại thịt nào trong menu? 2. 이 고기 가격은 얼마예요? I gogi gagyeogeun eolmaeyo? Giá món thịt này là bao nhiêu? 3. …
Đọc thêm7 BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG HÀN nhất định cần nhớ
Trong tiếng Hàn có 7 bất quy tắc mà bạn nhất định phải biết. Đó là 7 bất quy tắc: 1.ㅂ, 2. ㄷ, 3. ㄹ, 4. 르, 5. 으, 6. ㅅ, 7. ㅎ. Khi nắm rõ 7 bất quy tắc này, bạn sẽ sử dụng tiếng Hàn 1 cách thuần …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
