Home / Tài liệu tiếng Hàn / Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik

Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik

Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik
100 Phó từ thông dụng trong đề TOPIK

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 제대로 chê-đê-rô Đúng cách, đàng hoàng, như ý
2 양껏 yang-kkơt Thỏa thích, hết cỡ (theo lượng mình muốn)
3 당분간 tang-bun-gan Tạm thời, trong thời gian tới
4 도대체 tô-đe-chê Rốt cuộc là, rút cuộc thì (dùng trong câu hỏi nhấn mạnh)
5 차라리 cha-ra-ri Thà… còn hơn
6 벌써 bơl-ssơ Đã, rồi (sớm hơn dự tính)
7 어쨌든 ơ-jjét-tưn Dù sao đi nữa, dù thế nào
8 장차 chang-cha Sau này, tương lai
9 여전히 yơ-chơn-hi Vẫn (như trước)
10 과연 koa-yơn Quả thật, quả nhiên
11 어차피 ơ-cha-pi Dù sao thì, đằng nào cũng
12 함부로 ham-bu-rô Tùy tiện, bừa bãi
13 아무리 a-mu-ri Dù… đến đâu, cho dù
14 애써 e-ssơ Cố gắng, dốc sức
15 맘껏 mam-kkơt Thỏa thích, thoải mái theo ý muốn
16 흔히 hưn-hi Thường, hay (thường gặp)
17 뜻밖에 ttút-ba-kkê Ngoài dự đoán, bất ngờ
18 만약 man-yak Nếu, giả sử
19 부디 bu-đi Xin hãy, mong rằng
20 한껏 han-kkơt Hết mức, tối đa, thỏa thích
21 이미 i-mi Đã, rồi
22 금방 kưm-bang Ngay, chẳng mấy chốc; vừa mới
23 수시로 su-si-rô Bất cứ lúc nào, thường xuyên
24 가득 ka-tưk Đầy ắp
25 못내 môn-ne Mãi không nguôi, canh cánh (thường là tiếc nuối)
26 아마도 a-ma-đô Có lẽ (nhấn mạnh hơn 아마)
27 도무지 tô-mu-chi Hoàn toàn (không thể), sao cũng không
28 오로지 ô-rô-chi Chỉ, duy nhất, một lòng một dạ
29 끝내 kkưt-ne Rốt cuộc, cuối cùng (thường là kết quả không như mong muốn)
30 마침내 ma-chim-ne Cuối cùng thì (đạt được điều mong đợi)
31 우선 u-sơn Trước hết, trước tiên
32 혹시 hôk-si Nhỡ như, không biết có phải… (hỏi nhẹ nhàng)
33 아마 a-ma Có lẽ, chắc là
34 줄곧 chul-kôt Suốt, liên tục không ngừng
35 가까스로 ka-kka-sư-rô Khó khăn lắm mới, suýt soát, vừa vặn
36 덜 tơl Ít hơn, chưa đủ (덜 익다 = chưa chín hẳn)
37 억지로 ơk-chi-rô Gượng ép, miễn cưỡng
38 아직 a-chik Vẫn, vẫn chưa
39 도저히 tô-chơ-hi Dù thế nào cũng (không thể), đi với phủ định
40 반드시 ban-đư-si Nhất định, chắc chắn
41 방금 bang-gưm Vừa mới
42 비로소 bi-rô-sô Mãi đến lúc đó mới, bấy giờ mới
43 저절로 chơ-chơl-lô Tự nhiên, tự động
44 나중에 na-chung-ê Sau, lát nữa, sau này
45 당연히 tang-yơn-hi Đương nhiên
46 결코 kyơl-khô Tuyệt đối không, không bao giờ (đi với phủ định)
47 약간 yak-gan Một chút
48 널리 nơl-li Rộng rãi
49 무척 mu-chơk Rất, vô cùng
50 훨씬 huơl-ssin …hơn nhiều (훨씬 더 = hơn hẳn)
51 모처럼 mô-chơ-rơm Hiếm hoi lắm mới (có dịp)
52 따로 tta-rô Riêng, tách riêng
53 미리 mi-ri Trước, sẵn
54 점점 chơm-chơm Dần dần, ngày càng
55 다소 ta-sô Phần nào, hơi, một chút
56 제발 chê-bal Làm ơn, xin hãy
57 거의 kơ-ưi Hầu như (đi với phủ định = hầu như không)
58 잠시 cham-si Một lát, tạm thời
59 도리어 tô-ri-ơ Ngược lại, trái lại
60 무려 mu-ryơ Tận, những tới (nhấn mạnh số lượng nhiều)
61 일부러 il-bu-rơ Cố ý
62 여간 yơ-gan bình thường
63 아직도 a-chik-tô Vẫn còn, mà vẫn (nhấn mạnh hơn 아직)
64 오히려 ô-hi-ryơ Ngược lại, trái lại; thà là
65 더구나 tơ-gu-na Hơn nữa, vả lại
66 자칫 cha-chit Suýt, chỉ cần sơ sẩy (자칫하면 = chỉ cần lơ là là…)
67 드디어 tư-đi-ơ Cuối cùng thì (điều mong đợi đã đến)
68 게다가 kê-ta-ga Hơn nữa, thêm vào đó
69 구태여 ku-the-yơ Cần gì phải, cớ gì phải (thường đi với phủ định)
70 바로 ba-rô Ngay, ngay lập tức; chính, đúng là
71 비록 bi-rôk Mặc dù, dù
72 손수 sôn-su Tự tay (làm)
73 더욱 tơ-uk Càng, hơn nữa
74 스스로 sư-sư-rô Tự mình, tự
75 기껏 ki-kkơt Cùng lắm, bao công sức mà chỉ…
76 겨우 kyơ-u Khó khăn lắm mới, vừa đủ; chỉ mới
77 괜히 quen-hi Vô cớ, uổng công, tự nhiên (làm rồi hối hận)
78 주로 chu-rô Chủ yếu
79 그저 cư-chơ Chỉ, cứ, đơn giản là
80 좀처럼 chôm-chơ-rơm Hiếm khi, mãi không (đi với phủ định)
81 막 mak Vừa mới, đang vừa
82 자꾸 cha-kku Cứ, hoài (lặp đi lặp lại)
83 어쩐지 ơ-jjơn-chi Chẳng hiểu sao; hèn gì
84 마치 ma-chi Như thể, giống như
85 온통 ôn-thông Toàn bộ, khắp
86 실제로 sil-chê-rô Thực tế, thực sự
87 벌떡 bơl-ttơk Bật dậy, đứng phắt dậy
88 별로 byơl-lô Không… lắm (đi với phủ định)
89 살짝 sal-jjak Nhẹ nhàng, khẽ; lén
90 간혹 kan-hôk Đôi khi, thỉnh thoảng
91 의외로 ưi-uê-rô Ngoài dự đoán, bất ngờ
92 힘껏 him-kkơt Hết sức, dốc hết sức
93 먼저 mơn-chơ Trước, trước hết
94 한창 han-chang Đang lúc cao điểm, đang rộ (한창 공부 중 = đang học hăng say)
95 점차 chơm-cha Dần dần, từ từ
96 슬그머니 sưl-gư-mơ-ni Lẳng lặng, lén lút, rón rén
97 이내 i-ne Trong vòng, trong phạm vi

Xem thêm bài:
Luyện tập câu 51 TOPIK qua các đề thi thực tế (Có đáp án)
Từ để hỏi trong tiếng Hàn