42 Cặp ngữ pháp tiếng Hàn đồng nghĩa trong TOPIK Các cặp ngữ pháp đồng nghĩa trong tiếng Hàn giúp bạn ăn điểm trong bài thi Topik Xem thêm bài: Từ vựng Đồng Nghĩa cho bài thi TOPIK 45 Cập Ngữ Pháp tiếng Hàn đồng nghĩa thi câu 3-4 TOPIK …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “너”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “너” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 너 neo bạn (ngôi thứ hai, thân mật) 2 너무 neo-mu quá, rất 3 너머 neo-meo bên kia, phía bên kia 4 너울 neo-ul sóng lớn; làn sóng / tấm lụa bay trong gió 5 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “자”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “자” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 자다 ja-da ngủ 2 자동차 ja-dong-cha ô tô 3 자연 ja-yeon tự nhiên 4 자식 ja-sik con cái 5 자전거 ja-jeon-geo xe đạp 6 자유 ja-yu tự do 7 자세 ja-se tư thế 8 자신 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “사”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “사” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 사랑 sa-rang Tình yêu 2 사람 sa-ram Con người 3 사과 sa-gwa Quả táo / Lời xin lỗi 4 사전 sa-jeon Từ điển 5 사무실 sa-mu-sil Văn phòng 6 사회 sa-hoe Xã hội 7 사고 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “바”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “바” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 바다 ba-da biển 2 바람 ba-ram gió 3 바보 ba-bo kẻ ngốc 4 바위 ba-wi tảng đá 5 바쁘다 ba-ppeu-da bận rộn 6 바구니 ba-gu-ni giỏ, rổ 7 바늘 ba-neul kim (may vá) 8 바닥 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “마”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “마” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 마음 ma-eum Tâm hồn, trái tim, lòng 2 마시다 ma-si-da Uống 3 마지막 ma-ji-mak Cuối cùng 4 마을 ma-eul Làng, thị trấn 5 마법 ma-beop Phép thuật 6 마중 ma-jung Đón (ai đó) 7 마차 …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn bắt đầu với “나”
Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu với “나” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 나무 na-mu cây 2 나라 na-ra đất nước 3 나이 na-i tuổi 4 나비 na-bi con bướm 5 나중 na-jung sau này 6 나가다 na-ga-da đi ra ngoài 7 나누다 na-nu-da chia sẻ 8 나빠지다 …
Đọc thêmĐuôi câu tiếng Hàn phổ biến, được chia theo các ngữ cảnh khác nhau
Đuôi câu tiếng Hàn phổ biến, được chia theo các ngữ cảnh khác nhau 1. Đuôi câu trần thuật -아요/어요: Dùng trong văn nói, dạng thân mật lịch sự. (먹어요 – Ăn) -ㅂ니다/습니다: Trang trọng, dùng trong văn viết và nơi làm việc. (갑니다 – Đi) -다: Thường dùng trong …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ sơ sinh, em bé
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ sơ sinh, em bé Cùng tailieuvui học những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến em bé. STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 분유 케이스 bun-yu ke-i-seu Hộp nhỏ đựng sữa 2 젓병 집개 jeot-byeong jip-gae Kẹp gắp bình sữa 3 …
Đọc thêmCách sử dụng số thuần Hàn và số Hán Hàn
Cách sử dụng số thuần Hàn và số Hán Hàn Xem thêm bài: Học cách đếm số trong tiếng Hàn Văn mẫu Câu 54 TOPIK II
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
