Home / Tài liệu tiếng Hàn / Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “마”

Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “마”

Từ vựng tiếng Hàn bắt đầu bằng “마”

STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 마음 ma-eum Tâm hồn, trái tim, lòng
2 마시다 ma-si-da Uống
3 마지막 ma-ji-mak Cuối cùng
4 마을 ma-eul Làng, thị trấn
5 마법 ma-beop Phép thuật
6 마중 ma-jung Đón (ai đó)
7 마차 ma-cha Xe ngựa
8 마스크 ma-seu-keu Khẩu trang
9 마음대로 ma-eum-dae-ro Theo ý muốn
10 마사지 ma-sa-ji Mát-xa
11 마늘 ma-neul Tỏi
12 마시멜로 ma-si-mel-lo Kẹo dẻo marshmallow
13 마찬가지 ma-chan-ga-ji Giống nhau
14 마법사 ma-beop-sa Pháp sư
15 마당 ma-dang Sân, vườn
16 마케팅 ma-ke-ting Tiếp thị, marketing
17 마음씨 ma-eum-ssi Tấm lòng, bản tính
18 마디 ma-di Khớp, đoạn (thân cây, lời nói)
19 마르다 ma-reu-da Khô, gầy
20 마음껏 ma-eum-kkeot Hết lòng, thỏa thích

Xem thêm bài:
420 Từ vựng tiếng Hàn và ngữ pháp đã xuất hiện trong TOPIK Kỳ 60 읽기
300 Từ vựng tiếng Hàn và ngữ pháp đã xuất hiện trong TOPIK Kỳ 64 읽기