Home / Tài liệu tiếng Hàn / Từ vựng tiếng Hàn chủ đề việc học của trẻ ở trường

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề việc học của trẻ ở trường

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề việc học của trẻ ở trường

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 등원하다 deung-won-ha-da Vào học
2 하원하다 ha-won-ha-da Tan học
3 알림장 al-lim-jang Giấy thông báo
4 가정통신문 ga-jeong-tong-sin-mun Sổ liên lạc giữa nhà trường và gia đình
5 유치원버스 yu-chi-won-beo-seu Xe buýt đưa đón trẻ mẫu giáo
6 원비 won-bi Học phí / tiền học
7 급식 geup-sik Bữa ăn ở trường
8 식단표 sik-dan-pyo Bảng thực đơn
9 야외활동 ya-oe-hwal-dong Hoạt động dã ngoại
10 소풍 so-pung Đi dã ngoại
11 방과후 활동 bang-gwa-hu hwal-dong Hoạt động sau giờ tan học
12 운동회 un-dong-hoe Hội thể dục, thể thao
13 특기적성교육 teuk-gi-jeok-seong-gyo-yuk Giáo dục năng khiếu theo sở thích
14 재롱잔치 jae-rong-jan-chi Buổi biểu diễn văn nghệ của bé
15 참여수업 cham-yeo-su-eop Tiết học phụ huynh dự giờ
16 방학 / 개학 bang-hak / gae-hak Nghỉ học / khai giảng
17 입학식 i-pa-k-sik Lễ nhập học
18 졸업식 jo-reop-sik Lễ tốt nghiệp

Xem thêm bài:
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bảo hiểm
[PDF] Các nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn