Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 4)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Cách viết bài nghị luận TOPIK PDF

Cách viết bài nghị luận TOPIK PDF Topik 초급] – 쓰기 – Cách vượt qua bài thi viết luận.  Download: PDF Xem thêm: Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60) Tài liệu ôn thi TOPIK 2 PDF

Đọc thêm

Tài liệu ôn thi TOPIK 2 PDF

Tài liệu ôn thi TOPIK 2 PDF Tài liệu gồm các bài học, trong bài học gồm có từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Hàn và ôn thi TOPIK II.  Download: PDF Xem thêm: …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn trong nhà máy, xưởng ô tô

Từ vựng tiếng Hàn trong nhà máy, xưởng ô tô 100 từ vựng tiếng Hàn về lĩnh vực “Nhà máy ô tô nhé” STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 자동차 공장 ja-dong-cha gong-jang Nhà máy ô tô 2 생산 라인 saeng-san ra-in Dây chuyền sản xuất 3 조립 jo-rip …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn khi làm ở Quán Ăn

Từ vựng tiếng Hàn khi làm ở Quán Ăn STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 식당 sik-dang Quán ăn 2 음식점 eum-sik-jeom Nhà hàng 3 손님 son-nim Khách hàng 4 직원 jik-won Nhân viên 5 아르바이트 a-reu-ba-i-teu Làm thêm 6 사장님 sa-jang-nim Chủ quán 7 주방 ju-bang Nhà bếp …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Nông Nghiệp Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ làm việc ngành nông nghiệp STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa 1 지게 ji-ge Đòn gánh, cái gùi (truyền thống Hàn) 2 수레 su-re Xe kéo tay 3 모종삽 mo-jong-sap Xẻng nhỏ trồng cây …

Đọc thêm

Cách dùng 은/는, 이/가, 을/를, 에, 에서

Cách dùng 은/는, 이/가, 을/를, 에, 에서 trong tiếng Hàn 1. 은/는 — “thì, còn, về…” Dùng để đưa ra chủ đề mà người nói muốn nói đến. * Có phụ âm cuối → 은: 학생은 * Không có phụ âm cuối → 는: 친구는 Ví dụ: * 저는 베트남 …

Đọc thêm

50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ

50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 Phó Từ tiếng Hàn dùng để liên kết câu. 1. 그리고 – Và, rồi • 저는 밥을 먹었어요. 그리고 커피를 마셨어요. (Tôi ăn cơm. Và sau đó uống cà phê.) 2. …

Đọc thêm