Home / Tài liệu tiếng Hàn / 50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ

50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ

50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 Phó Từ tiếng Hàn dùng để liên kết câu.

1. 그리고 – Và, rồi

• 저는 밥을 먹었어요. 그리고 커피를 마셨어요.
(Tôi ăn cơm. Và sau đó uống cà phê.)

2. 그래서 – Vì vậy

• 비가 왔어요. 그래서 우산을 썼어요.
(Trời mưa. Vì vậy tôi dùng ô.)

3. 그러나 – Nhưng, tuy nhiên

• 가고 싶었어요. 그러나 시간이 없었어요.
(Tôi muốn đi. Nhưng không có thời gian.)

4. 그런데 – Nhưng mà, thế nhưng

• 날씨가 추워요. 그런데 눈은 안 와요.
(Trời lạnh. Nhưng mà không có tuyết.)

5. 그렇지만 – Tuy nhiên, dù vậy

• 힘들었어요. 그렇지만 포기하지 않았어요.
(Rất vất vả. Tuy nhiên tôi không bỏ cuộc.)

6. 따라서 – Do đó, vì thế

• 비가 많이 왔습니다. 따라서 경기가 취소되었습니다.
(Trời mưa to. Do đó trận đấu bị hủy.)

7. 그러므로 – Vì thế nên

• 우리는 열심히 연습했습니다. 그러므로 이길 수 있었습니다.
(Chúng tôi luyện tập chăm chỉ. Vì thế nên đã thắng.)

8. 그렇기 때문에 – Chính vì thế

• 그는 아팠다. 그렇기 때문에 학교에 못 갔다.
(Anh ấy bị ốm. Chính vì thế không đến trường.)

9. 게다가 – Hơn nữa

• 음식이 맛있어요. 게다가 가격도 싸요.
(Món ăn ngon. Hơn nữa giá cũng rẻ.)

10. 또한 – Thêm vào đó

• 그는 친절합니다. 또한 성실합니다.
(Anh ấy rất thân thiện. Thêm vào đó còn chăm chỉ.)

11. 뿐만 아니라 – Không chỉ… mà còn

• 한국어뿐만 아니라 일본어도 공부해요.
(Không chỉ học tiếng Hàn mà còn học tiếng Nhật.)

12. 한편 – Mặt khác

• 그는 일을 잘합니다. 한편 사생활은 조용합니다.
(Anh ấy làm việc giỏi. Mặt khác đời tư lại yên tĩnh.)

13. 반면에 – Ngược lại

• 여름은 덥습니다. 반면에 겨울은 춥습니다.
(Mùa hè thì nóng. Ngược lại mùa đông thì lạnh.)

14. 오히려 – Ngược lại, trái lại

• 비가 와서 오히려 시원해졌어요.
(Trời mưa nên trái lại mát hơn.)

15. 마찬가지로 – Giống như, tương tự

• 한국에서는 밥을 먹기 전에 손을 씻습니다. 마찬가지로 베트남에서도 그래요.
(Ở Hàn trước khi ăn rửa tay. Tương tự ở Việt Nam cũng vậy.)

16. 예를 들어 – Ví dụ như

• 저는 운동을 좋아해요. 예를 들어 수영이나 달리기요.
(Tôi thích thể thao. Ví dụ như bơi hoặc chạy.)

17. 다시 말해 – Nói cách khác

• 그는 내 친구입니다. 다시 말해, 아주 가까운 사람입니다.
(Anh ấy là bạn tôi. Nói cách khác, là người rất thân.)

18. 즉 – Tức là

• 그는 삼촌입니다. 즉, 어머니의 남동생입니다.
(Ông ấy là chú tôi. Tức là em trai của mẹ.)

19. 왜냐하면 – Bởi vì

• 집에 갈 거예요. 왜냐하면 피곤하거든요.
(Tôi sẽ về nhà. Bởi vì mệt mà.)

20. 그렇다고 해서 – Dù nói vậy nhưng

• 비싸요. 그렇다고 해서 품질이 좋은 건 아니에요.
(Đắt đấy, nhưng không có nghĩa là chất lượng tốt.)

21. 그래도 – Dù vậy

• 날씨가 춥네요. 그래도 산책하러 갈까요?
(Trời lạnh nhỉ. Dù vậy mình đi dạo chứ?)

22. 그러자 – Thế là

• 문을 열었다. 그러자 고양이가 들어왔다.
(Mở cửa ra. Thế là con mèo bước vào.)

23. 그렇지 않으면 – Nếu không thì

• 지금 출발하세요. 그렇지 않으면 늦어요.
(Hãy xuất phát ngay. Nếu không thì sẽ muộn.)

24. 그 결과 – Kết quả là

• 열심히 공부했다. 그 결과 좋은 성적을 받았다.
(Học chăm chỉ. Kết quả là được điểm tốt.)

25. 그 대신 – Thay vào đó

• 오늘은 못 만나요. 그 대신 내일 봐요.
(Hôm nay không gặp được. Thay vào đó gặp ngày mai.)

26. 우선 – Trước tiên

• 우선 숙제를 하세요.
(Trước tiên hãy làm bài tập.)

27. 우연히 – Tình cờ

• 우연히 친구를 만났어요.
(Tình cờ gặp bạn.)

28. 혹시 – Biết đâu, lỡ

• 혹시 이것 좀 도와줄 수 있어요?
(Biết đâu bạn giúp được tôi chứ?)

29. 심지어 – Thậm chí

• 그는 영어, 일본어, 심지어 중국어도 할 수 있다.
(Anh ấy biết tiếng Anh, Nhật, thậm chí cả tiếng Trung.)

30. 게다가 – Hơn nữa

• 집이 넓어요. 게다가 교통도 편리해요.
(Nhà rộng. Hơn nữa giao thông cũng thuận tiện.)

31. 동시에 – Đồng thời

• 그는 두 가지 일을 동시에 했다.
(Anh ấy làm hai việc cùng lúc.)

32. 우연히 – Ngẫu nhiên

• 우연히 옛 친구를 만났어요.
(Tình cờ gặp bạn cũ.)

33. 차라리 – Thà rằng

• 늦게 가느니 차라리 안 가는 게 낫다.
(Thà không đi còn hơn đi muộn.)

34. 도리어 – Trái lại

• 화낼 줄 알았는데 도리어 웃었다.
(Tưởng sẽ tức giận nhưng trái lại cười.)

35. 하필 – Sao lại đúng lúc

• 하필 비가 오는 날에 소풍을 가다니.
(Sao lại đi dã ngoại đúng hôm trời mưa.)

36. 과연 – Quả nhiên

• 과연 네 말이 맞았어.
(Quả nhiên cậu nói đúng.)

37. 막상 – Đến lúc thì

• 막상 가 보니 별로였어요.
(Đến lúc đi thì thấy cũng thường thôi.)

38. 혹은 – Hoặc là

• 버스 혹은 지하철을 탈 수 있다.
(Có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.)

39. 게다가 – Thêm vào đó

• 그 식당은 맛있어요. 게다가 친절해요.
(Nhà hàng đó ngon. Thêm vào đó còn thân thiện.)

40. 더구나 – Hơn thế nữa

• 비도 오고 더구나 바람도 많이 불어요.
(Trời vừa mưa vừa gió to.)

41. 아울러 – Đồng thời

• 공부와 아울러 운동도 중요하다.
(Học và đồng thời thể thao cũng quan trọng.)

42. 나아가 – Hơn nữa, tiến thêm

• 그는 회사 발전에, 나아가 사회 발전에도 기여했다.
(Anh ấy đóng góp cho sự phát triển công ty, hơn nữa cho cả xã hội.)

43. 심하게 – Quá mức

• 심하게 다투다.
(Cãi nhau dữ dội.)

44. 어차피 – Dù sao thì

• 어차피 늦었으니 천천히 가자.
(Dù sao cũng muộn rồi nên đi từ từ thôi.)

45. 설마 – Lẽ nào

• 설마 그럴 리가 없어요.
(Lẽ nào lại thế.)

46. 마침 – Đúng lúc

• 마침 버스가 왔어요.
(Đúng lúc xe buýt đến.)

47. 그나저나 – Nhân tiện, tiện đây

• 그나저나 숙제는 다 했어요?
(Nhân tiện, bài tập làm xong chưa?)

48. 결국 – Cuối cùng thì

• 결국 그는 승리했다.
(Cuối cùng anh ấy đã chiến thắng.)

49. 이왕 – Đã… thì

• 이왕 시작한 거 끝까지 하자.
(Đã bắt đầu thì làm đến cùng.)

50. 그럼에도 불구하고 – Mặc dù vậy

• 많은 어려움이 있었지만 그럼에도 불구하고 성공했다.
(Dù gặp nhiều khó khăn nhưng vẫn thành công.)

Xem thêm:
Phó Từ tiếng Hàn thường gặp trong đề thi Topik
75 Phó từ phổ biến trong tiếng Hàn