Từ vựng tiếng Hàn cách xưng hô trong gia đình Hàn Quốc
Học cách xưng hô trong gia đình Hàn Quốc mà bạn cần phải biết.

아내가 사용하는 호칭 : Cách xưng hô dành cho Vợ cần phải biết
| Stt | Quan hệ (tiếng Hàn) | Quan hệ (tiếng việt) | Cách gọi | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 남편의 어머니 | Mẹ của chồng | 어머님 | eo-meo-nim | Mẹ chồng |
| 2 | 남편의 아버지 | Bố của chồng | 아버님 | a-beo-nim | Ba (Bố) chồng |
| 3 | 남편의 형 | Anh trai chồng | 아주버님 | a-ju-beo-nim | Anh |
| 4 | 남편의 형의 아내 | Vợ của anh trai chồng | 형님 | hyeong-nim | Chị |
| 5 | 남편의 누나 | Chị gái chồng | 형님 | hyeong-nim | Chị |
| 6 | 남편의 누나의 남편 | Chồng của chị gái chồng | 서방님 | seo-bang-nim | Anh |
| 7 | 남편의 남동생 (결혼 전) | Em trai chồng – trước khi kết hôn | 도련님 | do-ryeon-nim | Em |
| 8 | 남편의 남동생 (결혼 후) | Em trai chồng – sau khi kết hôn | 서방님 | seo-bang-nim | Em |
| 9 | 남편의 여동생 (결혼 전) | Em gái chồng – trước khi kết hôn | 아가씨 | a-ga-ssi | Em |
남편이 알아야 할 호칭 : Cách xưng hô dành cho Chồng cần phải biết
| Stt | Quan hệ (tiếng Hàn) | Quan hệ (tiếng Việt) | Cách gọi | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 아내의 어머니 | Mẹ của vợ | 장모님 | jang-mo-nim | Mẹ vợ |
| 2 | 아내의 아버지 | Bố của vợ | 장인어른 | jang-in-eo-reun | Ba (Bố) vợ |
| 3 | 아내의 오빠 | Anh trai vợ | 처남 | cheo-nam | Anh |
| 4 | 아내의 언니 | Chị gái vợ | 처형 | cheo-hyeong | Chị |
| 5 | 아내의 언니의 남편 | Chồng của chị gái vợ | 형님 | hyeong-nim | Anh |
| 6 | 아내의 남동생 | Em trai vợ | 처남 | cheo-nam | Em |
| 7 | 아내의 남동생의 아내 | Vợ của em trai vợ | 처남댁 | cheo-nam-daek | Em |
| 8 | 아내의 여동생 | Em gái vợ | 처제 | cheo-je | Em |
| 9 | 아내의 여동생의 남편 | Chồng của em gái vợ | 동서 | dong-seo | Em |
자녀가 알아야 할 호칭 : Cách xưng hô dành cho Con cái cần phải biết
Bên nội (아버지 쪽 – phía bố)
| Stt | Quan hệ (tiếng Hàn) | Quan hệ (tiếng Việt) | Cách gọi | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 아버지의 어머니 | Mẹ của bố | 할머니 | hal-meo-ni | Bà nội |
| 2 | 아버지의 아버지 | Bố của bố | 할아버지 | hal-a-beo-ji | Ông nội |
| 3 | 아버지의 형 | Anh trai của bố | 큰아버지 | keun-a-beo-ji | Bác (trai) |
| 4 | 아버지의 형의 아내 | Vợ anh trai của bố | 큰어머니 | keun-eo-meo-ni | Bác (gái) |
| 5 | 아버지의 남동생 (결혼 전) | Em trai của bố – trước khi kết hôn | 삼촌 | sam-chon | Chú |
| 6 | 아버지의 남동생 (결혼 후) | Em trai của bố – sau khi kết hôn | 작은아버지 | jak-eun-a-beo-ji | Chú |
| 7 | 아버지의 누나/여동생 | Chị/em gái của bố | 고모 | go-mo | Cô |
Bên ngoại (어머니 쪽 – phía mẹ)
| Stt | Quan hệ (tiếng Hàn) | Quan hệ (tiếng Việt) | Cách gọi | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 어머니의 어머니 | Mẹ của mẹ | 외할머니 | oe-hal-meo-ni | Bà ngoại |
| 2 | 어머니의 아버지 | Bố của mẹ | 외할아버지 | oe-hal-a-beo-ji | Ông ngoại |
| 3 | 어머니의 오빠/남동생 | Anh/em trai của mẹ | 외삼촌 | oe-sam-chon | Cậu |
| 4 | 어머니의 오빠/남동생의 아내 | Vợ của cậu | 외숙모 | oe-suk-mo | Mợ |
| 5 | 어머니의 언니/여동생 | Chị/em gái của mẹ | 이모 | i-mo | Dì |
Xem thêm:
Sách tìm hiểu về xã hội Hàn Quốc PDF
Cách xưng hô trong tiếng Hàn chi tiết nhất
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

