Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 12)

Tài liệu tiếng Hàn

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Hàn miễn phí. Bộ tài liệu tiếng Anh đầy đủ như từ vựng tiếng Hàn, Ngữ pháp tiếng Hàn.

***

Tiếng Hàn Giao Tiếp

Tiếng Hàn Sơ cấp

List bài học giao tiếng Hàn cơ bản

Danh sách bài học Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản

Giáo trình Học tiếng Hàn EPS – TOPIK (Bài 1-60)

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về,  tên các loại bệnh thường gặp trong tiếng Hàn. TT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 감기 (gamgi) Cảm lạnh 2 독감 (doggam) Cúm 3 기침 (gichim) Ho 4 두통 (dutong) Đau đầu …

Đọc thêm

Bảng chữ cái Tiếng Hàn Quốc Hangul

Khi xây dựng bảng chữ cái Hangul, vua Sejong đã dựa trên sự hài hòa của học thuyết âm dương (yin-yang). * Chữ cái “ㅇ” thể hiện hình tròn của thiên đường. * Chữ viết ngang như “ㅡ” thể hiện mặt đất phẳng. * Chữ viết đứng như “l” thể …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn Từ vựng tiếng Hàn về các Hoạt động nấu ăn 볶다: chiên, xào sử dụng ít dầu (chiên cơm, xào rau,…) 튀기다: chiên ngập dầu 굽다: nướng 끓이다: nấu sôi, đun sôi 찌다: chưng, hấp 삶다: luộc 데치다: trụng, luộc sơ …

Đọc thêm

Phân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn

Phân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn ‘걱정’ và ‘염려’ có ý nghĩa giống nhau hay khác nhau? Hai từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày như ‘걱정하지 마십시오’ hay ‘염려하지 마십시오’, được xem là hai từ có ý nghĩa giống nhau nên dù các …

Đọc thêm

Bài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97)

Bài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97) Các bạn mới đi thi về hoặc đang ôn thi cho kỳ Tháng 4 năm sau thì vào đọc thử bài mẫu để rút kinh nghiệm nhé ^^ Chúc các bạn đều đạt kết quả cao nhất nha . Xem thêm: …

Đọc thêm

Phân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn

Phân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn Cả 관광 (觀光) và 여행 (旅行) đều có nghĩa liên quan đến việc đi lại, nhưng chúng có sự khác biệt nhất định đó. 1. 관광 (觀光- quan quang): – Nghĩa: Tham quan, du lịch để ngắm cảnh và khám phá các …

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết Cùng tailieuvui học các từ vựng tiếng Hàn về năm mới: 1. 설빔: Quần áo (mới) ngày tết 2. 설을 맞다: Đón tết 3. 설음식: Thức ăn ngày tết 4. 송년의 밤: Đêm tất niên 5. 망년회: Tiệc cuối năm, tiệc …

Đọc thêm