Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuvui học về, tên các loại bệnh thường gặp trong tiếng Hàn. TT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 감기 (gamgi) Cảm lạnh 2 독감 (doggam) Cúm 3 기침 (gichim) Ho 4 두통 (dutong) Đau đầu …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Cách phân biệt 그런데, 그러나, 그렇지만 & 하지만
Cách phân biệt 그런데, 그러나, 그렇지만 & 하지만 trong tiếng Hàn Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành hành chính nhân sự 99 Câu Thành Ngữ, Quán Dụng Ngữ trong TOPIK
Đọc thêmBảng chữ cái Tiếng Hàn Quốc Hangul
Khi xây dựng bảng chữ cái Hangul, vua Sejong đã dựa trên sự hài hòa của học thuyết âm dương (yin-yang). * Chữ cái “ㅇ” thể hiện hình tròn của thiên đường. * Chữ viết ngang như “ㅡ” thể hiện mặt đất phẳng. * Chữ viết đứng như “l” thể …
Đọc thêmPhân biệt 3 Ngữ pháp tiếng Hàn chỉ Nguyên nhân – Kết quả
Phân biệt 3 Ngữ pháp tiếng Hàn chỉ Nguyên nhân – Kết quả Mọi người lưu lại học dần nhé, rất cần thiết khi thi TOPIK. Xem thêm: Gợi ý cách trả lời câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Hàn – Phần 1 Chủ đề viết câu 54 TOPIK II …
Đọc thêmBài viết tham khảo câu 54 TOPIK về chủ đề: Sử dụng mạng xã hội quá mức
Bài viết tham khảo câu 54 trong kỳ thi TOPIK Chủ đề: Sử dụng mạng xã hội quá mức Đề thi câu 54 trong các kỳ thi TOPIK gần đây đã mở rộng ra các vấn đề xã hội Do đó, việc nâng cao kiến thức về các vấn đề …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn Từ vựng tiếng Hàn về các Hoạt động nấu ăn 볶다: chiên, xào sử dụng ít dầu (chiên cơm, xào rau,…) 튀기다: chiên ngập dầu 굽다: nướng 끓이다: nấu sôi, đun sôi 찌다: chưng, hấp 삶다: luộc 데치다: trụng, luộc sơ …
Đọc thêmPhân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn
Phân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn ‘걱정’ và ‘염려’ có ý nghĩa giống nhau hay khác nhau? Hai từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày như ‘걱정하지 마십시오’ hay ‘염려하지 마십시오’, được xem là hai từ có ý nghĩa giống nhau nên dù các …
Đọc thêmBài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97)
Bài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97) Các bạn mới đi thi về hoặc đang ôn thi cho kỳ Tháng 4 năm sau thì vào đọc thử bài mẫu để rút kinh nghiệm nhé ^^ Chúc các bạn đều đạt kết quả cao nhất nha . Xem thêm: …
Đọc thêmPhân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn
Phân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn Cả 관광 (觀光) và 여행 (旅行) đều có nghĩa liên quan đến việc đi lại, nhưng chúng có sự khác biệt nhất định đó. 1. 관광 (觀光- quan quang): – Nghĩa: Tham quan, du lịch để ngắm cảnh và khám phá các …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết
Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết Cùng tailieuvui học các từ vựng tiếng Hàn về năm mới: 1. 설빔: Quần áo (mới) ngày tết 2. 설을 맞다: Đón tết 3. 설음식: Thức ăn ngày tết 4. 송년의 밤: Đêm tất niên 5. 망년회: Tiệc cuối năm, tiệc …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
