Bài viết tham khảo câu 54 trong kỳ thi TOPIK Chủ đề: Sử dụng mạng xã hội quá mức Đề thi câu 54 trong các kỳ thi TOPIK gần đây đã mở rộng ra các vấn đề xã hội Do đó, việc nâng cao kiến thức về các vấn đề …
Đọc thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về nấu ăn Từ vựng tiếng Hàn về các Hoạt động nấu ăn 볶다: chiên, xào sử dụng ít dầu (chiên cơm, xào rau,…) 튀기다: chiên ngập dầu 굽다: nướng 끓이다: nấu sôi, đun sôi 찌다: chưng, hấp 삶다: luộc 데치다: trụng, luộc sơ …
Đọc thêmPhân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn
Phân biệt 걱정 và 염려 trong tiếng Hàn ‘걱정’ và ‘염려’ có ý nghĩa giống nhau hay khác nhau? Hai từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày như ‘걱정하지 마십시오’ hay ‘염려하지 마십시오’, được xem là hai từ có ý nghĩa giống nhau nên dù các …
Đọc thêmBài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97)
Bài viết tham khảo câu 54 (TOPIK kỳ 97) Các bạn mới đi thi về hoặc đang ôn thi cho kỳ Tháng 4 năm sau thì vào đọc thử bài mẫu để rút kinh nghiệm nhé ^^ Chúc các bạn đều đạt kết quả cao nhất nha . Xem thêm: …
Đọc thêmPhân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn
Phân biệt 관광 và 여행 trong tiếng Hàn Cả 관광 (觀光) và 여행 (旅行) đều có nghĩa liên quan đến việc đi lại, nhưng chúng có sự khác biệt nhất định đó. 1. 관광 (觀光- quan quang): – Nghĩa: Tham quan, du lịch để ngắm cảnh và khám phá các …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết
Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về ngày Tết Cùng tailieuvui học các từ vựng tiếng Hàn về năm mới: 1. 설빔: Quần áo (mới) ngày tết 2. 설을 맞다: Đón tết 3. 설음식: Thức ăn ngày tết 4. 송년의 밤: Đêm tất niên 5. 망년회: Tiệc cuối năm, tiệc …
Đọc thêmCách phân biệt một số Từ Dễ Sai trong tiếng Hàn
Cách phân biệt một số Từ Dễ Sai trong tiếng Hàn Từ ngữ và sự phân biệt ý nghĩa trong tiếng Hàn Tailieuvui.com cùng chia sẻ với các bạn tài liệu giúp phân biệt các từ vựng tiếng Hàn dễ sai trong quá trình sử dụng. Download: PDF Xem …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Ngân hàng
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Ngân hàng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Hàn cần biết khi bạn đến ngân hàng. 1. 은행: Ngân hàng 2. 계좌: Tài khoản 3. 통장: Số tài khoản 4. 계좌번호: Mã số tài khoản 5. 계좌 이체: …
Đọc thêmTổng hợp đề thi TOPIK các năm
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK LẦN 10 ĐẾN 91 Trong bài này tailieuvui.com cùng chia sẻ đến các bạn, bộ đề thi TOPIK gồm các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Lưu ý: Các bạn chỉ việc click vào link là tải về được. Bên trong có …
Đọc thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, hợp đồng
Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, hợp đồng Cùng tailieuvui.com học những từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ. 1. Đơn đăt hàng 발주서 2. Đơn đề nghị báo giá 견적의뢰서 3. Đơn đề nghị mua hàng 구매품의서 4. Đơn xin kiến tập …
Đọc thêm
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí
