100 Câu giao tiếp tiếng Hàn thực tế khi đi làm ở trong nhà bếp ở Hàn Quốc.

Phần 1: Chuẩn bị trước khi làm việc
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 오늘 뭐부터 하면 돼요? | ô-nưl mơ-bu-thơ ha-myơn tuê-yô | Hôm nay tôi cần làm gì trước? |
| 2 | 제가 먼저 준비할게요. | chê-ga mơn-chơ chun-bi-hal-kê-yô | Tôi sẽ chuẩn bị trước. |
| 3 | 재료는 어디에 있어요? | che-ryô-nưn ơ-đi-ê i-ssơ-yô | Nguyên liệu ở đâu? |
| 4 | 오늘 사용할 재료가 뭐예요? | ô-nưl sa-yông-hal che-ryô-ga mơ-yê-yô | Hôm nay cần dùng nguyên liệu gì? |
| 5 | 이거 먼저 씻을까요? | i-gơ mơn-chơ ssi-sưl-kka-yô | Tôi rửa cái này trước nhé? |
| 6 | 칼이 어디 있어요? | kha-ri ơ-đi i-ssơ-yô | Dao ở đâu? |
| 7 | 도마 좀 주세요. | tô-ma chôm chu-sê-yô | Cho tôi xin cái thớt. |
| 8 | 앞치마를 입었어요. | ap-chi-ma-rưl i-bơ-ssơ-yô | Tôi đã mặc tạp dề rồi. |
| 9 | 장갑을 껴야 해요. | chang-ga-bưl kkyơ-ya he-yô | Phải đeo găng tay. |
| 10 | 준비 다 됐어요. | chun-bi ta tuê-ssơ-yô | Tôi chuẩn bị xong hết rồi. |
Phần 2: Rửa và sơ chế nguyên liệu
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 11 | 야채 좀 씻어 주세요. | ya-che chôm ssi-sơ chu-sê-yô | Hãy rửa rau giúp tôi. |
| 12 | 이거 껍질을 벗겨야 해요? | i-gơ kkơp-chi-rưl bơt-kyơ-ya he-yô | Cái này có cần gọt vỏ không? |
| 13 | 양파를 썰어 주세요. | yang-pha-rưl ssơ-rơ chu-sê-yô | Hãy thái hành tây giúp tôi. |
| 14 | 당근을 얇게 썰어 주세요. | tang-kư-nưl yal-kê ssơ-rơ chu-sê-yô | Hãy thái cà rốt mỏng giúp tôi. |
| 15 | 고기를 먹기 좋게 잘라 주세요. | kô-gi-rưl mơk-ki chô-kê chal-la chu-sê-yô | Hãy cắt thịt thành miếng vừa ăn. |
| 16 | 이건 너무 크게 잘랐어요. | i-gơn nơ-mu khư-gê chal-la-ssơ-yô | Cái này cắt to quá rồi. |
| 17 | 물기를 빼 주세요. | mul-gi-rưl ppe chu-sê-yô | Hãy để ráo nước. |
| 18 | 이 재료는 따로 담아 주세요. | i che-ryô-nưn tta-rô ta-ma chu-sê-yô | Hãy để riêng nguyên liệu này. |
| 19 | 상한 야채는 버리세요. | sang-han ya-che-nưn bơ-ri-sê-yô | Hãy bỏ rau bị hỏng đi. |
| 20 | 손질이 다 끝났어요. | sôn-chi-ri ta kkưn-na-ssơ-yô | Tôi sơ chế xong rồi. |
Phần 3: Nấu ăn và chế biến món ăn
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 21 | 불을 켜 주세요. | bu-rưl khyơ chu-sê-yô | Hãy bật bếp lên. |
| 22 | 불을 좀 줄여 주세요. | bu-rưl chôm chu-ryơ chu-sê-yô | Hãy giảm lửa xuống một chút. |
| 23 | 물을 더 넣어야 해요. | mu-rưl tơ nơ-ơ-ya he-yô | Phải cho thêm nước. |
| 24 | 소금을 조금 넣으세요. | sô-gư-mưl chô-gưm nơ-ư-sê-yô | Hãy cho một chút muối. |
| 25 | 간을 한번 봐 주세요. | ka-nưl han-bơn boa chu-sê-yô | Hãy nếm thử gia vị xem. |
| 26 | 조금 싱거운 것 같아요. | chô-gưm sing-gơ-un kơt ka-ta-yô | Hình như hơi nhạt. |
| 27 | 너무 짜요. | nơ-mu jja-yô | Mặn quá. |
| 28 | 고기가 아직 안 익었어요. | kô-gi-ga a-chik an i-gơ-ssơ-yô | Thịt vẫn chưa chín. |
| 29 | 조금 더 끓여야 해요. | chô-gưm tơ kkư-ryơ-ya he-yô | Phải đun thêm một chút. |
| 30 | 이제 다 익었어요. | i-chê ta i-gơ-ssơ-yô | Bây giờ chín rồi. |
Phần 4: Dụng cụ và thiết bị nhà bếp
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 31 | 냄비 좀 가져다주세요. | nem-bi chôm ka-chyơ-ta-chu-sê-yô | Hãy mang nồi đến giúp tôi. |
| 32 | 프라이팬이 어디 있어요? | phư-ra-i-phe-ni ơ-đi i-ssơ-yô | Chảo rán ở đâu? |
| 33 | 이 기계 어떻게 사용해요? | i ki-kyê ơ-tơ-kê sa-yông-he-yô | Máy này sử dụng như thế nào? |
| 34 | 기계가 작동하지 않아요. | ki-kyê-ga chak-tông-ha-chi a-na-yô | Máy không hoạt động. |
| 35 | 전자레인지에 넣어 주세요. | chơn-cha-rê-in-chi-ê nơ-ơ chu-sê-yô | Hãy cho vào lò vi sóng. |
| 36 | 이 칼이 잘 안 들어요. | i kha-ri chal an tư-rơ-yô | Dao này không sắc, cắt không tốt. |
| 37 | 도마가 부족해요. | tô-ma-ga bu-chô-khe-yô | Không đủ thớt. |
| 38 | 그릇 좀 더 가져와 주세요. | cư-rưt chôm tơ ka-chyơ-oa chu-sê-yô | Hãy mang thêm bát đến. |
| 39 | 사용한 도구는 제자리에 놓으세요. | sa-yông-han tô-gu-nưn chê-cha-ri-ê nô-ư-sê-yô | Hãy đặt dụng cụ đã dùng về đúng chỗ. |
| 40 | 이 기계는 사용 후에 꺼 주세요. | i ki-kyê-nưn sa-yông hu-ê kkơ chu-sê-yô | Hãy tắt máy này sau khi sử dụng. |
Phần 5: Giao tiếp với bếp trưởng và quản lý
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 41 | 셰프님, 이거 맞아요? | syê-pư-nim, i-gơ ma-cha-yô | Bếp trưởng ơi, cái này đúng chưa ạ? |
| 42 | 이걸 어떻게 하면 돼요? | i-gơl ơ-tơ-kê ha-myơn tuê-yô | Tôi phải làm cái này như thế nào? |
| 43 | 다시 해야 할까요? | ta-si he-ya hal-kka-yô | Tôi có cần làm lại không? |
| 44 | 제가 잘못했어요. 죄송합니다. | chê-ga chal-mô-the-ssơ-yô. chuê-sông-ham-ni-ta | Tôi làm sai rồi. Xin lỗi ạ. |
| 45 | 다음부터 조심하겠습니다. | ta-ưm-bu-thơ chô-sim-ha-gét-sưm-ni-ta | Lần sau tôi sẽ cẩn thận. |
| 46 | 지금 바로 하겠습니다. | chi-gưm ba-rô ha-gét-sưm-ni-ta | Tôi sẽ làm ngay. |
| 47 | 이거 다 하고 말씀드릴게요. | i-gơ ta ha-gô mal-ssưm-tư-ril-kê-yô | Tôi làm xong cái này rồi sẽ báo ạ. |
| 48 | 먼저 어떤 일을 할까요? | mơn-chơ ơ-ttơn i-rưl hal-kka-yô | Tôi nên làm việc nào trước ạ? |
| 49 | 다른 일도 도와드릴까요? | ta-rưn il-đô tô-oa-tư-ril-kka-yô | Tôi có cần giúp thêm việc khác không ạ? |
| 50 | 네, 알겠습니다. | nê, al-gét-sưm-ni-ta | Vâng, tôi hiểu rồi ạ. |
Phần 6: Làm việc nhóm và phối hợp
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 51 | 제가 도와드릴게요. | chê-ga tô-oa-tư-ril-kê-yô | Để tôi giúp bạn. |
| 52 | 이쪽으로 옮겨 주세요. | i-jjô-gư-rô ôm-gyơ chu-sê-yô | Hãy chuyển sang phía này. |
| 53 | 같이 옮겨요. | ka-chi ôm-gyơ-yô | Chúng ta cùng chuyển nhé. |
| 54 | 잠깐만 기다려 주세요. | cham-kkan-man ki-ta-ryơ chu-sê-yô | Hãy đợi một chút. |
| 55 | 제가 아직 안 끝났어요. | chê-ga a-chik an kkưn-na-ssơ-yô | Tôi vẫn chưa làm xong. |
| 56 | 이거 먼저 끝내고 할게요. | i-gơ mơn-chơ kkưn-ne-gô hal-kê-yô | Tôi làm xong cái này trước rồi sẽ làm việc kia. |
| 57 | 조금만 더 도와주세요. | chô-gưm-man tơ tô-oa-chu-sê-yô | Hãy giúp tôi thêm một chút. |
| 58 | 지금 너무 바빠요. | chi-gưm nơ-mu ba-ppa-yô | Bây giờ tôi rất bận. |
| 59 | 제가 할 테니까 다른 일 하세요. | chê-ga hal thê-ni-kka ta-rưn il ha-sê-yô | Để tôi làm, bạn làm việc khác đi. |
| 60 | 다 같이 정리합시다. | ta ka-chi chơng-ri-hap-si-ta | Mọi người cùng dọn dẹp nhé. |
Phần 7: Phục vụ giờ cao điểm
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 61 | 주문이 많이 들어왔어요. | chu-mu-ni ma-ni tư-rơ-oa-ssơ-yô | Có nhiều đơn gọi món vào rồi. |
| 62 | 음식이 아직 안 나갔어요. | ưm-si-gi a-chik an na-ga-ssơ-yô | Món ăn vẫn chưa được đưa ra. |
| 63 | 이 음식 먼저 내보내 주세요. | i ưm-sik mơn-chơ ne-bô-ne chu-sê-yô | Hãy đưa món này ra trước. |
| 64 | 빨리 준비해야 해요. | ppal-li chun-bi-he-ya he-yô | Phải chuẩn bị nhanh lên. |
| 65 | 손님이 기다리고 있어요. | sôn-ni-mi ki-ta-ri-gô i-ssơ-yô | Khách đang đợi. |
| 66 | 이 주문은 취소됐어요. | i chu-mu-nưn chuy-sô-tuê-ssơ-yô | Đơn gọi món này đã bị hủy. |
| 67 | 몇 인분 준비하면 돼요? | myơt in-bun chun-bi-ha-myơn tuê-yô | Tôi cần chuẩn bị bao nhiêu suất? |
| 68 | 세 사람분 준비해 주세요. | sê sa-ram-bun chun-bi-he chu-sê-yô | Hãy chuẩn bị phần cho ba người. |
| 69 | 음식이 부족해요. | ưm-si-gi bu-chô-khe-yô | Không đủ thức ăn. |
| 70 | 추가로 더 만들어야 해요. | chu-ga-rô tơ man-tư-rơ-ya he-yô | Phải làm thêm nữa. |
Phần 8: Vệ sinh và an toàn thực phẩm
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 71 | 손을 먼저 씻으세요. | sô-nưl mơn-chơ ssi-sư-sê-yô | Hãy rửa tay trước. |
| 72 | 바닥이 미끄러워요. | ba-ta-gi mi-kkư-rơ-uơ-yô | Sàn nhà trơn. |
| 73 | 조심하세요! 뜨거워요. | chô-sim-ha-sê-yô! ttư-gơ-uơ-yô | Cẩn thận! Nóng đấy. |
| 74 | 칼에 손을 베었어요. | khal-ê sô-nưl bê-ơ-ssơ-yô | Tôi bị dao cứa vào tay. |
| 75 | 뜨거운 물에 데었어요. | ttư-gơ-un mu-rê tê-ơ-ssơ-yô | Tôi bị bỏng nước nóng. |
| 76 | 바닥에 물이 쏟아졌어요. | ba-ta-gê mu-ri ssô-ta-chyơ-ssơ-yô | Nước bị đổ ra sàn. |
| 77 | 바로 닦아야 해요. | ba-rô tak-ka-ya he-yô | Phải lau ngay. |
| 78 | 이 재료는 냉장고에 넣어 주세요. | i che-ryô-nưn neng-chang-gô-ê nơ-ơ chu-sê-yô | Hãy cho nguyên liệu này vào tủ lạnh. |
| 79 | 유통기한을 확인해 주세요. | yu-thông-ki-ha-nưl hoa-gin-he chu-sê-yô | Hãy kiểm tra hạn sử dụng. |
| 80 | 생고기와 야채를 따로 보관하세요. | seng-gô-gi-oa ya-che-rưl tta-rô bô-koan-ha-sê-yô | Hãy bảo quản thịt sống và rau riêng biệt. |
Phần 9: Khi gặp khó khăn trong công việc
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 81 | 제가 잘 못 알아들었어요. | chê-ga chal môt a-ra-tư-rơ-ssơ-yô | Tôi chưa nghe hiểu rõ. |
| 82 | 다시 한번 말씀해 주세요. | ta-si han-bơn mal-ssưm-he chu-sê-yô | Xin hãy nói lại một lần nữa. |
| 83 | 천천히 말씀해 주세요. | chơn-chơn-hi mal-ssưm-he chu-sê-yô | Xin hãy nói chậm một chút. |
| 84 | 한국어가 아직 서툴러요. | han-gu-gơ-ga a-chik sơ-thul-lơ-yô | Tiếng Hàn của tôi vẫn chưa thành thạo. |
| 85 | 이 단어가 무슨 뜻이에요? | i ta-nơ-ga mu-sưn ttư-si-ê-yô | Từ này có nghĩa là gì? |
| 86 | 제가 잘못 들은 것 같아요. | chê-ga chal-môt tư-rưn kơt ka-ta-yô | Hình như tôi nghe nhầm rồi. |
| 87 | 어디가 잘못됐어요? | ơ-đi-ga chal-môt-tuê-ssơ-yô | Sai ở chỗ nào ạ? |
| 88 | 어떻게 고치면 돼요? | ơ-tơ-kê kô-chi-myơn tuê-yô | Tôi phải sửa như thế nào? |
| 89 | 잠시 쉬었다가 해도 될까요? | cham-si suy-ơt-ta-ga he-đô tuêl-kka-yô | Tôi nghỉ một lát rồi làm tiếp được không ạ? |
| 90 | 몸이 좀 안 좋아요. | mô-mi chôm an chô-a-yô | Tôi cảm thấy hơi mệt, không khỏe. |
Phần 10: Kết thúc công việc và tăng ca
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 91 | 오늘 일이 다 끝났어요. | ô-nưl i-ri ta kkưn-na-ssơ-yô | Công việc hôm nay xong hết rồi. |
| 92 | 주방을 청소해야 해요. | chu-bang-ưl chơng-sô-he-ya he-yô | Phải vệ sinh nhà bếp. |
| 93 | 설거지는 제가 할게요. | sơl-gơ-chi-nưn chê-ga hal-kê-yô | Tôi sẽ rửa bát. |
| 94 | 쓰레기를 버리고 올게요. | ssư-rê-gi-rưl bơ-ri-gô ôl-kê-yô | Tôi sẽ đi đổ rác rồi quay lại. |
| 95 | 냉장고를 정리해 주세요. | neng-chang-gô-rưl chơng-ri-he chu-sê-yô | Hãy sắp xếp tủ lạnh. |
| 96 | 가스 밸브를 잠갔어요? | ka-sư be-bư-rưl cham-ga-ssơ-yô | Đã khóa van gas chưa? |
| 97 | 전원을 껐는지 확인해 주세요. | chơ-nuơ-nưl kkơn-nưn-chi hoa-gin-he chu-sê-yô | Hãy kiểm tra xem đã tắt nguồn điện chưa. |
| 98 | 오늘 몇 시까지 일해요? | ô-nưl myơt si-kka-chi il-he-yô | Hôm nay làm đến mấy giờ? |
| 99 | 오늘 야근해야 해요? | ô-nưl ya-gưn-he-ya he-yô | Hôm nay có phải tăng ca không? |
| 100 | 오늘도 고생하셨습니다. | ô-nư-đô kô-seng-ha-syơt-sưm-ni-ta | Hôm nay mọi người đã vất vả rồi ạ. |
Xem thêm:
80 Câu tiếng Hàn cần biết khi đi làm thêm ở quán ăn Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn khi làm ở Quán Ăn
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

