100 Câu giao tiếp tiếng Hàn dùng khi mua hàng

1. Tìm và hỏi về sản phẩm
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 이거 어디에 있어요? | i-gơ ơ-đi-ê ít-sơ-yô? | Cái này ở đâu vậy? |
| 2 | 이 제품 있어요? | i chê-phum ít-sơ-yô? | Có sản phẩm này không? |
| 3 | 이거 있나요? | i-gơ ín-na-yô? | Có cái này không ạ? |
| 4 | 다른 것도 있어요? | ta-rưn kơt-tô ít-sơ-yô? | Có loại khác không? |
| 5 | 다른 색깔도 있어요? | ta-rưn xéc-kkal-tô ít-sơ-yô? | Có màu khác không? |
| 6 | 다른 사이즈도 있어요? | ta-rưn xa-i-chư-tô ít-sơ-yô? | Có size khác không? |
| 7 | 더 큰 사이즈 있어요? | tơ khưn xa-i-chư ít-sơ-yô? | Có size lớn hơn không? |
| 8 | 더 작은 사이즈 있어요? | tơ cha-gưn xa-i-chư ít-sơ-yô? | Có size nhỏ hơn không? |
| 9 | 새 제품 있어요? | xe chê-phum ít-sơ-yô? | Có hàng mới không? |
| 10 | 재고가 있나요? | che-gô-ga ín-na-yô? | Còn hàng không ạ? |
| 11 | 이거 마지막 하나예요? | i-gơ ma-chi-mác ha-na-yê-yô? | Đây là cái cuối cùng à? |
| 12 | 비슷한 제품 있어요? | pi-xưt-han chê-phum ít-sơ-yô? | Có sản phẩm tương tự không? |
| 13 | 이거 어떤 제품이에요? | i-gơ ơ-ttơn chê-phu-mi-ê-yô? | Đây là sản phẩm gì vậy? |
| 14 | 어떤 게 제일 잘 나가요? | ơ-ttơn kê chê-il chal na-ga-yô? | Loại nào bán chạy nhất? |
| 15 | 어떤 걸 많이 사요? | ơ-ttơn kơl ma-ni xa-yô? | Mọi người thường mua loại nào? |
2. Hỏi giá
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 16 | 이거 얼마예요? | i-gơ ơl-ma-yê-yô? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 17 | 가격이 얼마예요? | ka-gyơ-gi ơl-ma-yê-yô? | Giá bao nhiêu vậy? |
| 18 | 이 가격이 맞아요? | i ka-gyơ-gi ma-cha-yô? | Giá này đúng không? |
| 19 | 이거 할인해요? | i-gơ ha-rin-he-yô? | Cái này có giảm giá không? |
| 20 | 지금 세일 중이에요? | chi-gưm xê-il chung-i-ê-yô? | Hiện tại đang giảm giá phải không? |
| 21 | 얼마까지 할인돼요? | ơl-ma-kka-chi ha-rin-tuê-yô? | Được giảm đến bao nhiêu? |
| 22 | 더 저렴한 거 있어요? | tơ chơ-ryơm-han kơ ít-sơ-yô? | Có loại rẻ hơn không? |
| 23 | 이게 더 싸요? | i-kê tơ ssa-yô? | Cái này rẻ hơn à? |
| 24 | 두 개 사면 할인돼요? | tu ke xa-myơn ha-rin-tuê-yô? | Mua hai cái có được giảm giá không? |
| 25 | 하나 사면 하나 더 주는 거예요? | ha-na xa-myơn ha-na tơ chu-nưn kơ-yê-yô? | Có phải mua một tặng một không? |
| 26 | 회원 할인이 있어요? | huê-uơn ha-ri-ni ít-sơ-yô? | Có giảm giá cho thành viên không? |
| 27 | 이 가격에 부가세가 포함되어 있어요? | i ka-gyơ-kê pu-ga-xê-ga phô-ham-tuê-ơ ít-sơ-yô? | Giá này đã bao gồm thuế chưa? |
3. Chọn hàng
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 28 | 이걸로 할게요. | i-kơl-lô hal-kê-yô. | Tôi sẽ lấy cái này. |
| 29 | 이거 주세요. | i-gơ chu-xê-yô. | Cho tôi cái này. |
| 30 | 이거 하나 주세요. | i-gơ ha-na chu-xê-yô. | Cho tôi một cái này. |
| 31 | 이거 두 개 주세요. | i-gơ tu ke chu-xê-yô. | Cho tôi hai cái này. |
| 32 | 이것도 같이 주세요. | i-gơt-tô ka-chi chu-xê-yô. | Cho tôi thêm cái này nữa. |
| 33 | 이건 안 살게요. | i-gơn an xal-kê-yô. | Cái này tôi không mua nữa. |
| 34 | 조금 더 보고 올게요. | chô-gưm tơ pô-gô ôl-kê-yô. | Tôi xem thêm một chút rồi quay lại. |
| 35 | 생각해 보고 다시 올게요. | xeng-ga-khe pô-gô ta-xi ôl-kê-yô. | Tôi suy nghĩ rồi sẽ quay lại. |
| 36 | 다른 걸로 볼게요. | ta-rưn kơl-lô pôl-kê-yô. | Tôi sẽ xem loại khác. |
| 37 | 이게 더 마음에 들어요. | i-kê tơ ma-ư-mê tư-rơ-yô. | Tôi thích cái này hơn. |
4. Mua quần áo, giày dép
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 38 | 입어 봐도 돼요? | i-bơ pwa-tô tuê-yô? | Tôi thử mặc được không? |
| 39 | 신어 봐도 돼요? | xi-nơ pwa-tô tuê-yô? | Tôi thử giày được không? |
| 40 | 탈의실이 어디예요? | tha-ri-xi-ri ơ-đi-yê-yô? | Phòng thử đồ ở đâu? |
| 41 | 저한테 너무 커요. | chơ-han-thê nơ-mu khơ-yô. | Cái này quá rộng với tôi. |
| 42 | 저한테 너무 작아요. | chơ-han-thê nơ-mu cha-ga-yô. | Cái này quá nhỏ với tôi. |
| 43 | 조금 커요. | chô-gưm khơ-yô. | Hơi rộng. |
| 44 | 조금 작아요. | chô-gưm cha-ga-yô. | Hơi chật. |
| 45 | 딱 맞아요. | ttác ma-cha-yô. | Vừa đúng size. |
| 46 | 이 옷은 몇 사이즈예요? | i ô-xưn myơt xa-i-chư-yê-yô? | Quần áo này size bao nhiêu? |
| 47 | 제 사이즈가 없어요. | chê xa-i-chư-ga ơp-sơ-yô. | Không có size của tôi. |
| 48 | 한 사이즈 큰 걸로 주세요. | han xa-i-chư khưn kơl-lô chu-xê-yô. | Cho tôi loại lớn hơn một size. |
| 49 | 한 사이즈 작은 걸로 주세요. | han xa-i-chư cha-gưn kơl-lô chu-xê-yô. | Cho tôi loại nhỏ hơn một size. |
| 50 | 검은색으로 주세요. | kơ-mưn-xe-gư-rô chu-xê-yô. | Cho tôi màu đen. |
| 51 | 다른 색으로 보여 주세요. | ta-rưn xe-gư-rô pô-yơ chu-xê-yô. | Cho tôi xem màu khác. |
| 52 | 이거 세탁기에 빨아도 돼요? | i-gơ xê-thác-ki-ê ppa-ra-tô tuê-yô? | Cái này giặt máy được không? |
5. Mua thực phẩm
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 53 | 이거 신선해요? | i-gơ xin-xơn-he-yô? | Cái này có tươi không? |
| 54 | 오늘 들어온 거예요? | ô-nưl tư-rơ-ôn kơ-yê-yô? | Đây là hàng nhập về hôm nay à? |
| 55 | 유통기한이 언제까지예요? | yu-thông-ki-ha-ni ơn-chê-kka-chi-yê-yô? | Hạn sử dụng đến khi nào? |
| 56 | 소비기한이 언제까지예요? | xô-bi-ki-ha-ni ơn-chê-kka-chi-yê-yô? | Hạn dùng đến khi nào? |
| 57 | 이거 매워요? | i-gơ me-uơ-yô? | Cái này cay không? |
| 58 | 많이 매워요? | ma-ni me-uơ-yô? | Có cay lắm không? |
| 59 | 안 매운 것도 있어요? | an me-un kơt-tô ít-sơ-yô? | Có loại không cay không? |
| 60 | 이거 달아요? | i-gơ ta-ra-yô? | Cái này có ngọt không? |
| 61 | 이거 맛이 어때요? | i-gơ ma-xi ơ-te-yô? | Cái này vị thế nào? |
| 62 | 추천해 주세요. | chhu-chhơn-he chu-xê-yô. | Hãy giới thiệu cho tôi một loại nhé. |
| 63 | 제일 맛있는 걸로 추천해 주세요. | chê-il ma-xin-nưn kơl-lô chhu-chhơn-he chu-xê-yô. | Hãy giới thiệu loại ngon nhất cho tôi. |
| 64 | 조금만 주세요. | chô-gưm-man chu-xê-yô. | Cho tôi một ít thôi. |
| 65 | 500 그램만 주세요. | ô-bếc kư-ram-man chu-xê-yô. | Cho tôi 500 gram. |
| 66 | 1 킬로 주세요. | il khil-lô chu-xê-yô. | Cho tôi 1 kg. |
| 67 | 따로 포장해 주세요. | tta-rô phô-chang-he chu-xê-yô. | Vui lòng gói riêng giúp tôi. |
6. Thanh toán
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 68 | 계산해 주세요. | kyê-xan-he chu-xê-yô. | Tính tiền giúp tôi. |
| 69 | 여기서 계산하면 돼요? | yơ-gi-xơ kyê-xan-ha-myơn tuê-yô? | Tôi thanh toán ở đây được không? |
| 70 | 카드로 할게요. | kha-tư-rô hal-kê-yô. | Tôi thanh toán bằng thẻ. |
| 71 | 현금으로 할게요. | hyơn-gư-mư-rô hal-kê-yô. | Tôi trả bằng tiền mặt. |
| 72 | 카드 돼요? | kha-tư tuê-yô? | Có thanh toán bằng thẻ không? |
| 73 | 현금만 돼요? | hyơn-gưm-man tuê-yô? | Chỉ nhận tiền mặt thôi à? |
| 74 | 삼성페이 돼요? | xam-xơng-phê-i tuê-yô? | Có dùng Samsung Pay được không? |
| 75 | 계좌이체 돼요? | kyê-chua-i-chhê tuê-yô? | Có chuyển khoản được không? |
| 76 | 영수증 주세요. | yơng-su-chưng chu-xê-yô. | Cho tôi hóa đơn. |
| 77 | 영수증 필요 없어요. | yơng-su-chưng phi-ryô ơp-sơ-yô. | Tôi không cần hóa đơn. |
| 78 | 현금영수증 해 주세요. | hyơn-gư-myơng-su-chưng he chu-xê-yô. | Làm hóa đơn tiền mặt giúp tôi. |
| 79 | 포인트 적립해 주세요. | phô-in-thư chơng-ni-phe chu-xê-yô. | Tích điểm giúp tôi. |
| 80 | 포인트 사용할게요. | phô-in-thư xa-yông-hal-kê-yô. | Tôi sẽ dùng điểm. |
7. Túi và đóng gói
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 81 | 봉투 하나 주세요. | pông-thu ha-na chu-xê-yô. | Cho tôi một túi. |
| 82 | 봉투 필요 없어요. | pông-thu phi-ryô ơp-sơ-yô. | Tôi không cần túi. |
| 83 | 장바구니가 있어요. | chang-ba-gu-ni-ga ít-sơ-yô. | Tôi có túi mua sắm rồi. |
| 84 | 따로 담아 주세요. | tta-rô ta-ma chu-xê-yô. | Vui lòng để riêng giúp tôi. |
| 85 | 같이 담아 주세요. | ka-chhi ta-ma chu-xê-yô. | Cho chung vào một túi giúp tôi. |
| 86 | 깨지지 않게 포장해 주세요. | kke-chi-chi an-kê phô-chang-he chu-xê-yô. | Vui lòng gói cẩn thận để không bị vỡ. |
| 87 | 선물용으로 포장해 주세요. | xơn-mu-ryông-ư-rô phô-chang-he chu-xê-yô. | Vui lòng gói làm quà giúp tôi. |
| 88 | 포장비가 따로 있어요? | phô-chang-bi-ga tta-rô ít-sơ-yô? | Có mất thêm phí đóng gói không? |
8. Đổi và trả hàng
| Stt | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 89 | 이거 교환할 수 있어요? | i-gơ kyô-hoan-hal xu ít-sơ-yô? | Tôi có thể đổi cái này không? |
| 90 | 환불할 수 있어요? | hoan-bul-hal xu ít-sơ-yô? | Tôi có thể trả hàng hoàn tiền không? |
| 91 | 사이즈를 바꾸고 싶어요. | xa-i-chư-rưl pa-kku-gô xi-pơ-yô. | Tôi muốn đổi size. |
| 92 | 다른 색으로 교환하고 싶어요. | ta-rưn xe-gư-rô kyô-hoan-ha-gô xi-pơ-yô. | Tôi muốn đổi sang màu khác. |
| 93 | 제품에 문제가 있어요. | chê-phu-mê mun-chê-ga ít-sơ-yô. | Sản phẩm này có vấn đề. |
| 94 | 이거 불량이에요. | i-gơ bul-ryang-i-ê-yô. | Cái này bị lỗi. |
| 95 | 집에 가서 보니까 고장 나 있었어요. | chi-bê ka-xơ pô-ni-kka kô-chang na ít-sơt-sơ-yô. | Về nhà tôi mới thấy nó bị hỏng. |
| 96 | 영수증이 있어요. | yơng-su-chưng-i ít-sơ-yô. | Tôi có hóa đơn. |
| 97 | 영수증이 없는데 교환할 수 있어요? | yơng-su-chưng-i ơp-nưn-tê kyô-hoan-hal xu ít-sơ-yô? | Tôi không có hóa đơn, có đổi được không? |
| 98 | 교환 기간이 언제까지예요? | kyô-hoan ki-ga-ni ơn-chê-kka-chi-yê-yô? | Thời hạn đổi hàng đến khi nào? |
| 99 | 환불은 어떻게 받아요? | hoan-bu-rưn ơ-tớt-kê pa-da-yô? | Tôi nhận tiền hoàn lại bằng cách nào? |
| 100 | 카드 결제를 취소해 주세요. | kha-tư kyơl-chê-rưl chuy-xô-he chu-xê-yô. | Vui lòng hủy giao dịch thanh toán bằng thẻ. |
Xem thêm:
30 Câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng trong công xưởng
100 Câu tiếng Hàn thực tế khi làm việc trong nhà bếp ở Hàn quốc
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

