Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / 30 Câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng trong công xưởng

30 Câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng trong công xưởng

30 Câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng trong công xưởng

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 여기서 야간근무도 해요? yô-ki-sô ya-gan-gun-mu-đô he-yô? Ở đây có làm ca đêm không?
2 하루에 몇 시간 근무해요? ha-ru-ê myôt si-gan gun-mu-he-yô? Mỗi ngày tôi làm bao nhiêu tiếng?
3 일을 언제 시작해요? i-rưl ôn-chê si-chak-he-yô? Khi nào tôi bắt đầu làm việc?
4 제가 무슨 일을 할까요? chê-ga mu-sưn i-rưl hal-ka-yô? Tôi sẽ làm việc gì?
5 새로 와서 잘 몰라요. 알려 주세요. se-rô oa-sô chal môl-la-yô. al-lyô chu-sê-yô. Tôi mới đến nên không biết, hãy chỉ cho tôi nhé.
6 외국인이라서 모든 것이 익숙하지 않아요. uê-gu-gi-ni-ra-sô mô-đưn kô-si ik-su-ka-ji a-na-yô. Tôi là người nước ngoài nên chưa quen với mọi thứ.
7 오늘 몇 시까지 해요? ô-nưl myôt si-ka-ji he-yô? Hôm nay làm đến mấy giờ?
8 누구와 같이 해요? nu-gu-oa ga-chi he-yô? Tôi làm cùng với ai?
9 너무 피곤해요. 좀 쉴게요. nô-mu pi-gôn-he-yô. chôm suil-kê-yô. Mệt quá, nghỉ chút nhé.
10 저희를 많이 도와주세요. chô-hi-rưl ma-ni đô-oa-chu-sê-yô. Xin giúp đỡ chúng tôi nhiều.
11 이렇게 하면 돼요? i-rô-kê ha-myôn tuê-yô? Làm thế này có được không?
12 한번 해 볼게요. han-bôn he bôl-kê-yô. Để tôi làm thử một lần xem.
13 같이 해 주세요. ga-chi he chu-sê-yô. Hãy làm cùng tôi.
14 다른 일을 시켜 주세요. ta-rưn i-rưl si-kyô chu-sê-yô. Hãy giao cho tôi việc khác.
15 천천히 일에 익숙해질 거예요. chôn-chôn-hi i-rê ik-su-ke-jil kô-yê-yô. Từ từ tôi sẽ quen với công việc.
16 이제부터 혼자 할 수 있어요. i-chê-bu-thô hôn-ja hal su i-sô-yô. Từ bây giờ tôi có thể làm một mình.
17 최선을 다했어요. chuê-sô-nưl ta-he-sô-yô. Tôi đã cố gắng hết sức.
18 노력하겠습니다. nô-ryô-ka-get-sưm-ni-ta. Tôi sẽ nỗ lực.
19 금방 나갔다 올게요. kưm-bang na-gat-ta ôl-kê-yô. Tôi ra ngoài một lát rồi quay lại ngay.
20 이렇게 하면 되지요? i-rô-kê ha-myôn tuê-ji-yô? Làm thế này là được phải không?
21 켜세요. khyô-sê-yô. Hãy bật lên.
22 끄세요. kư-sê-yô. Hãy tắt đi.
23 손 대지 마세요. sôn te-ji ma-sê-yô. Đừng chạm tay vào.
24 위험하니까 조심하세요. ui-hôm-ha-ni-ka chô-sim-ha-sê-yô. Nguy hiểm, hãy cẩn thận.
25 월급 명세서를 보여 주세요. uôl-gưp myông-sê-sô-rưl bô-yô chu-sê-yô. Hãy cho tôi xem bảng lương.
26 이번 달 제 월급이 얼마예요? i-bôn tal chê uôl-gư-bi ôl-ma-yê-yô? Tháng này lương tôi được bao nhiêu?
27 월급 언제 나와요? uôl-gưp ôn-chê na-oa-yô? Bao giờ thì có lương?
28 월급을 인상해 주세요. uôl-gư-bưl in-sang-he chu-sê-yô. Hãy tăng lương cho tôi.
29 무엇을 도와드릴까요? mu-ô-sưl tô-oa-tư-ril-ka-yô? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
30 한번 해 봐 주세요. han-bôn he boa chu-sê-yô. Hãy làm thử cho tôi xem.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn trong nhà máy, xưởng ô tô
80 Câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng trong công ty