Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / 100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề
100 mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp như người bản địa.

1. Gọi đồ uống

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 오늘 뭐 마시지? ô-nưl mơ ma-si-chi? Hôm nay uống gì nhỉ?
2 맥주 하나 줘요~ méc-chu ha-na chuơ-yô Cho em 1 bia nha~
3 일단 맥주부터 깔게요. il-tan méc-chu-bu-thơ kkal-kê-yô Trước tiên cứ mở bia đã.
4 소주 하나 까요? sô-chu ha-na kka-yô? Khui 1 chai soju không?
5 소맥 갈 사람? sô-méc kal sa-ram? Ai chơi somaek không?
6 뭐가 제일 잘 나가요? mơ-ga chê-il chal na-ga-yô? Món nào đang hot nhất?
7 이거 인기 많아요? i-gơ in-ki ma-na-yô? Cái này có hot không?
8 달달한 거 추천 좀 해주세요. tal-tal-han kơ chu-chơn chôm he-chu-sê-yô Giới thiệu đồ ngọt ngọt đi ạ.
9 달지 않은 거 있어요? tal-chi a-nưn kơ i-ssơ-yô? Có loại không ngọt không?
10 나 오늘 달달한 거 땡겨. na ô-nưl tal-tal-han kơ tténg-gyơ Hôm nay tự nhiên thèm đồ ngọt.
11 독한 거 말고 가볍게 갈게요. tô-kan kơ mal-gô ka-byơp-kê kal-kê-yô Không uống mạnh đâu, nhẹ nhẹ thôi.
12 좀 센 걸로 갈게요. chôm sên kơl-lô kal-kê-yô Cho loại mạnh chút đi.
13 이거 뭐야? 맛있어? i-gơ mơ-ya? ma-si-ssơ? Cái này gì vậy? Ngon không?
14 이거 생각보다 센데? i-gơ séng-gak-bô-ta sên-tê? Cái này mạnh hơn tưởng đó?
15 이거 존맛이다. i-gơ chôn-ma-si-ta Cái này ngon vãi.
16 샷 한 번 갈까? syát han bơn kal-kka? Làm 1 shot không?
17 한 잔 더 ㄱ? han chan tơ gô? Làm thêm ly nữa không?
18 술 더 시킬까요? sul tơ si-khil-kka-yô? Gọi thêm rượu không?
19 이거 하나 더 시킬게요. i-gơ ha-na tơ si-khil-kê-yô Gọi thêm cái này nhé.
20 안주 뭐 시킬까요? an-chu mơ si-khil-kka-yô? Gọi món nhắm gì đây?
21 안주 뭐가 괜찮아요? an-chu mơ-ga quen-cha-na-yô? Đồ nhắm gì ổn?
22 안주 빨리 나와요? an-chu ppal-li na-oa-yô? Món ra nhanh không?
23 얼음 많이 넣어주세요~ ơ-rưm ma-ni nơ-ơ-chu-sê-yô Cho nhiều đá nha~
24 물 좀 주세요. mul chôm chu-sê-yô Cho tôi ít nước.
25 잔 바꿔 주세요. chan ba-kkuơ chu-sê-yô Đổi ly giúp tôi.
26 서비스 없어요? sơ-bi-sư ơp-sơ-yô? Không có đồ free à?

 

2. Bắt chuyện – làm quen

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
27 여기 자리 있어요? yơ-gi cha-ri i-ssơ-yô? Chỗ này còn không?
28 같이 앉아도 돼요? ka-chi an-cha-dô tuê-yô? Ngồi chung được không?
29 자리 같이 써도 돼요? cha-ri ka-chi ssơ-dô tuê-yô? Dùng chung bàn được không?
30 혼자 왔어요? hôn-cha oa-ssơ-yô? Đi một mình à?
31 혼자 마시고 있어요? hôn-cha ma-si-gô i-ssơ-yô? Bạn đang uống một mình à?
32 친구들이랑 왔어요? chin-gu-đư-ri-rang oa-ssơ-yô? Đi với bạn à?
33 어디서 왔어요? ơ-đi-sơ oa-ssơ-yô? Đến từ đâu vậy?
34 이름 뭐예요? i-rưm mơ-yê-yô? Tên gì thế?
35 몇 살이에요? myơt sa-ri-ê-yô? Bạn bao nhiêu tuổi?
36 여기 처음이에요? yơ-gi chơ-ư-mi-ê-yô? Lần đầu đến đây à?
37 자주 와요 여기? cha-chu oa-yô yơ-gi? Hay đến đây không?
38 말 편하게 해도 돼요? mal pyơn-ha-gê he-dô tuê-yô? Nói chuyện thoải mái nhé?
39 한국 사람이에요? han-guk sa-ra-mi-ê-yô? Bạn là người Hàn à?
40 베트남 사람이에요? bê-thư-nam sa-ra-mi-ê-yô? Bạn là người Việt à?
41 반가워요~ ban-ga-uơ-yô Rất vui được gặp~
42 같이 한 잔 할래요? ka-chi han chan hal-le-yô? Uống cùng ly không?
43 같이 놀아요! ka-chi nô-ra-yô! Chơi chung đi!
44 우리 친구할래요? u-ri chin-gu-hal-le-yô? Mình làm bạn nhé?
45 낯 안 가리시네요? nát an ka-ri-si-nê-yô? Bạn không ngại người lạ nhỉ?

 

3. Vui chơi – quẩy

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
46 음악 개좋다. ư-mak ke-chô-ta Nhạc hay vl.
47 노래 뭐야 이거? nô-re mơ-ya i-gơ? Bài này gì vậy?
48 이 노래 알죠? i nô-re al-chyô? Biết bài này không?
49 여기 DJ 잘하네. yơ-gi đi-chê chal-ha-nê DJ ở đây hay thật.
50 분위기 미쳤다. bun-uy-gi mi-chyơt-ta Không khí đỉnh thật.
51 분위기 완전 터졌네. bun-uy-gi oan-chơn thơ-chyơn-nê Không khí bùng nổ luôn.
52 오늘 느낌 좋다~ ô-nưl nư-kkim chô-ta Hôm nay feeling tốt nha~
53 텐션 올라간다~ thén-syơn ôl-la-gan-ta Mood đang lên cao rồi~
54 텐션 왜 이렇게 높아ㅋㅋ thén-syơn ue i-rơ-kê nô-pa kư-kư Sao mood cao vậy =))
55 나 지금 텐션 최고야. na chi-gưm thén-syơn chuê-gô-ya Mood tôi đang max.
56 오늘 개재밌다. ô-nưl ke-che-mit-ta Hôm nay vui vãi.
57 진짜 미친 밤이다. chin-jja mi-chin ba-mi-ta Đêm nay điên thật.
58 오늘 달려볼까? ô-nưl tal-lyơ-bôl-kka? Hôm nay quẩy tới bến không?
59 오늘 끝까지 달린다. ô-nưl kkưt-kka-chi tal-lin-ta Hôm nay quẩy tới bến.
60 더 신나게 놀자! tơ sin-na-gê nôl-cha! Quẩy sung hơn đi!
61 같이 뛰어요! ka-chi ttuy-ơ-yô! Nhảy đi!
62 춤출래요? chum-chul-le-yô? Nhảy không?
63 사진 찍자! sa-jin jjik-cha! Chụp ảnh đi!
64 같이 찍어요~ ka-chi jji-gơ-yô Chụp chung nha~
65 자리 옮길까요? cha-ri ôm-gil-kka-yô? Đổi chỗ không?
66 밖에 나가서 얘기할래요? ba-kkê na-ga-sơ ye-gi-hal-le-yô? Ra ngoài nói chuyện không?

4. Khi bắt đầu say

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
67 나 벌써 취한 듯… na bơl-ssơ chuy-han tưt… Tôi hình như say rồi…
68 나 이미 취했어… na i-mi chuy-he-ssơ… Tôi say rồi…
69 나 취했나 봐… na chuy-hen-na boa… Chắc tôi say rồi…
70 술 너무 빨리 마셨다. sul nơ-mu ppal-li ma-syơt-ta Uống nhanh quá rồi.
71 좀 어지러워요. chôm ơ-chi-rơ-uơ-yô Hơi chóng mặt.
72 머리 어지러워… mơ-ri ơ-chi-rơ-uơ… Chóng mặt quá…
73 물 좀 마셔야겠다. mul chôm ma-syơ-ya-ghét-ta Phải uống nước thôi.
74 공기 좀 쐬고 올게요. kông-gi chôm suê-gô ôl-kê-yô Ra hít thở tí.
75 잠깐 나갔다 올게요. cham-kkan na-gát-ta ôl-kê-yô Ra ngoài chút.
76 좀 쉬어야겠다. chôm suy-ơ-ya-ghét-ta Phải nghỉ chút.
77 기억 날까 내일? ki-ơk nal-kka ne-il? Mai còn nhớ không ta?
78 필름 끊길 것 같아… pil-lưm kkưn-kil kơt ka-ta… Sắp mất trí nhớ rồi…
79 오늘 과했다… ô-nưl koa-hét-ta… Hôm nay quá đà rồi…
80 나 괜찮아ㅋㅋ na quen-cha-na kư-kư Tôi ổn mà =))

5. Từ chối – giữ khoảng cách

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
81 나 술 약해요. na sul ya-khe-yô Tôi yếu rượu lắm.
82 나 오늘 적당히 마실게요. na ô-nưl chơk-tang-hi ma-sil-kê-yô Hôm nay uống vừa thôi.
83 오늘 컨디션 별로예요. ô-nưl khơn-đi-syơn byơl-lô-yê-yô Hôm nay không khỏe.
84 괜찮아요, 안 마실게요. quen-cha-na-yô, an ma-sil-kê-yô Không sao, tôi không uống đâu.
85 지금은 좀 힘들어요. chi-gư-mưn chôm him-đư-rơ-yô Giờ hơi mệt.
86 좀 부담돼요… chôm bu-đam-tuê-yô… Hơi áp lực đó…
87 나 그런 거 안 해요. na cư-rơn kơ an he-yô Tôi không kiểu đó.
88 오늘은 그냥 놀기만 할게요. ô-nư-rưn cư-nyang nôl-gi-man hal-kê-yô Hôm nay chỉ chơi thôi.
89 나 친구들이랑 온 거라서요. na chin-gu-đư-ri-rang ôn kơ-ra-sơ-yô Tôi đi với bạn rồi.
90 다음에 같이 마셔요. ta-ư-mê ka-chi ma-syơ-yô Lần sau uống nhé.

6. Kết thúc – ra về

Stt Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
91 나 먼저 갈게요~ na mơn-chơ kal-kê-yô Tôi về trước nha~
92 이제 슬슬 가볼게요. i-chê sưl-sưl ka-bôl-kê-yô Giờ tôi về dần đây.
93 집 가고 싶다… chip ka-gô síp-ta… Muốn về nhà rồi…
94 오늘 진짜 재밌었어요. ô-nưl chin-jja che-mi-ssơ-ssơ-yô Hôm nay vui thật.
95 오늘 진짜 레전드다. ô-nưl chin-jja rê-chơn-đư-đa Hôm nay huyền thoại luôn.
96 오늘 꿀잼이었다. ô-nưl kkul-chem-i-ơt-ta Hôm nay vui cực.
97 다음에 또 놀자! ta-ư-mê tô nôl-cha! Lần sau quẩy tiếp!
98 다음에 또 달리자! ta-ư-mê tô tal-li-cha! Lần sau quẩy tiếp!
99 연락해요~ yơl-la-khe-yô Liên lạc nha~
100 조심히 들어가요! chô-sim-hi tư-rơ-ga-yô! Về cẩn thận nha~

Xem thêm:
80 Câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng trong công ty
Tiếng Hàn giao tiếp dành cho người lao động Việt Nam PDF