80 Câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng trong công ty

1. 안녕하세요. 회사에 오신 것을 환영합니다.
( Annyeonghaseyo. Hoesa-e osin geoseul hwan-yeonghamnida. )
Xin chào. Chào mừng bạn đến với công ty.
2. 저는 [Tên của bạn]입니다. 어떤 도움이 필요하신가요?
( Jeoneun [Tên của bạn]imnida. Eotteon doumi piryohasingayo? )
Tôi là [Tên của bạn]. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
3. 회의 시간이 어떻게 되나요?
( Hoeui sigani eotteoke doenayo? )
Thời gian họp là khi nào?
4. 이 문서에 서명해 주시겠어요?
( I munseo-e seomyeonghae jusigesseoyo? )
Bạn có thể ký vào tài liệu này được không?
5. 오늘은 회사 소풍이 있습니다.
( Oneureun hoesa sopungi itseumnida. )
Hôm nay có chuyến dã ngoại của công ty.
6. 다음 주 월요일은 보고서 마감일입니다.
( Daeum ju woryoireun bogoseo magamilimnida. )
Thứ Hai tuần sau là hạn chót nộp báo cáo.
7. 이 프로젝트에 대한 진행 상황을 알려주세요.
( I peurojekteue daehan jinhaeng sanghwang-eul allyeojuseyo. )
Hãy cho tôi biết tiến độ của dự án này.
8. 회의록을 작성하고 이메일을 보내주세요.
( Hoeuirogeul jakseonghago imeireul bonaejuseyo. )
Hãy viết biên bản cuộc họp và gửi email cho tôi.
9. 프로젝트 팀과 협력하여 문제를 해결하겠습니다.
( Peurojekteu tim-gwa hyeomnyeokhayeo munjereul haegyeolhagetseumnida. )
Tôi sẽ hợp tác với nhóm dự án để giải quyết vấn đề.
10. 이메일로 보고서를 보내 주세요.
( Imeillo bogoseoreul bonae juseyo. )
Hãy gửi báo cáo qua email.
11. 오늘은 팀 빌딩 행사가 있습니다.
( Oneureun tim bilding haengsaga itseumnida. )
Hôm nay có sự kiện team building.
12. 다음 회의 일정을 조정해도 될까요?
( Daeum hoeui iljeongeul jojeonghaedo doelkkayo? )
Có thể điều chỉnh lịch họp tiếp theo được không?
13. 저는 지난주에 휴가를 다녀왔습니다.
( Jeoneun jinanju-e hyugareul danyeowatseumnida. )
Tôi đã đi nghỉ vào tuần trước.
14. 신입사원 교육 프로그램이 어떻게 진행되나요?
( Sinipsawon gyoyuk peurogeuraemi eotteoke jinhaengdoenayo? )
Chương trình đào tạo nhân viên mới được tiến hành như thế nào?
15. 사업 제안서를 작성 중입니다.
( Saeop jeanseoreul jakseong jungimnida. )
Tôi đang soạn thảo đề xuất kinh doanh.
16. 수요 조사를 시작하려고 합니다. 도와주실 수 있나요?
( Suyo josareul sijakharyeogo hamnida. Dowajusil su innayo? )
Tôi định bắt đầu khảo sát nhu cầu. Bạn có thể giúp tôi không?
17. 회의 일정을 확인해 주세요.
( Hoeui iljeongeul hwaginhae juseyo. )
Hãy kiểm tra lịch họp.
18. 이메일로 보고서를 회신해 주세요.
( Imeillo bogoseoreul hoesinhae juseyo. )
Hãy gửi phản hồi về báo cáo qua email.
19. 프로젝트 팀 회의를 잡을 때 언제가 좋을까요?
( Peurojekteu tim hoeuireul jabeul ttae eonjega joeulkkayo? )
Khi nào là thời gian phù hợp để tổ chức cuộc họp nhóm dự án?
20. 팀원들에게 업무를 할당하려고 합니다.
( Timeondeurege eommureul haldangharyeogo hamnida. )
Tôi định phân công công việc cho các thành viên trong nhóm.
21. 프로젝트의 목표와 일정을 정리해 놓았습니다.
( Peurojekteu-ui mokpyowa iljeongeul jeongnihae noatseumnida. )
Tôi đã sắp xếp mục tiêu và lịch trình của dự án.
22. 새로운 제품 런칭을 준비 중입니다.
( Saeroun jepum reonching-eul junbi jungimnida. )
Chúng tôi đang chuẩn bị ra mắt sản phẩm mới.
23. 기술 개발에 대한 제안을 환영합니다.
( Gisul gaebal-e daehan jeaneul hwanyeonghamnida. )
Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất về phát triển công nghệ.
24. 재고 관리를 최적화하기 위한 방법을 고민 중입니다.
( Jaego gwanrireul choejeokhwahagi wihan bangbeobeul gomin jungimnida. )
Chúng tôi đang tìm cách tối ưu hóa việc quản lý hàng tồn kho.
25. 투자자들에게 기업 소식을 전하려고 합니다.
( Tujajadeurege gieop sosigeul jeonharyeogo hamnida. )
Chúng tôi định thông báo tin tức của công ty cho các nhà đầu tư.
26. 온라인 회의를 위한 준비를 시작했습니다.
( Onrain hoeuireul wihan junbireul sijakhaetseumnida. )
Chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị cho cuộc họp trực tuyến.
27. 품질 향상을 위한 새로운 정책을 발표하겠습니다.
( Pumjil hyangsang-eul wihan saeroun jeongchaegeul balpyohagetseumnida. )
Chúng tôi sẽ công bố chính sách mới nhằm cải thiện chất lượng.
28. 창의적인 아이디어를 제안해 주세요.
( Changuijeogin aideeoreul jeanhae juseyo. )
Hãy đề xuất những ý tưởng sáng tạo.
29. 전사적 협업을 강화하기 위해 노력하고 있습니다.
( Jeonsajeok hyeobeobeul ganghwahagi wihae noryeokhago itseumnida. )
Chúng tôi đang nỗ lực tăng cường sự hợp tác trong toàn công ty.
30. 신입 직원을 위한 오리엔테이션을 개최할 예정입니다.
( Sinip jigwoneul wihan orienteisyeoneul gaechoehan yejeongimnida. )
Chúng tôi dự định tổ chức buổi định hướng cho nhân viên mới.
31. 영업팀이 목표를 달성하도록 지원할 것입니다.
( Yeongeop-timi mokpyoreul dalseonghadolog jiwonhal geosimnida. )
Chúng tôi sẽ hỗ trợ đội ngũ kinh doanh đạt được mục tiêu.
32. 마케팅 전략에 대한 피드백을 주실래요?
( Maketing jeonryag-e daehan pideubaegeul jusillaeyo? )
Bạn có thể cho tôi phản hồi về chiến lược marketing không?
33. 새로운 제품 라인을 개발 중입니다.
( Saeroun jepum rain-eul gaebal jungimnida. )
Chúng tôi đang phát triển dòng sản phẩm mới.
34. 재무 보고서를 분석하여 의견을 나눠 봅시다.
( Jaemu bogoseoreul bunseokhayeo uigyeoneul nanwo bopsida. )
Hãy cùng phân tích báo cáo tài chính và chia sẻ ý kiến.
35. 고객 응대 향상을 위한 훈련을 받았습니다.
( Gogaek eungdae hyangsang-eul wihan hunryeoneul badasseumnida. )
Tôi đã được đào tạo để cải thiện việc phục vụ khách hàng.
36. 사내 교육 프로그램에 참여하시겠어요?
( Sanae gyoyuk peurogeuraeme chamyeohasigesseoyo? )
Bạn có muốn tham gia chương trình đào tạo nội bộ không?
37. 팀 빌딩 행사에서 참여자들과 소통하십시오.
( Tim bilding haengsa-eseo chamyeojadeulgwa sotonghasipsio. )
Hãy giao tiếp với những người tham gia tại sự kiện team building.
38. 생산 프로세스를 최적화하여 생산성을 높이려고 합니다.
( Saengsan peuroseseureul choejeokhwahayeo saengsansongeul nopyeoryeogo hamnida. )
Chúng tôi đang cố gắng tối ưu hóa quy trình sản xuất để tăng năng suất.
39. 소비자 조사 결과를 바탕으로 마케팅 전략을 조정하겠습니다.
( Sobija josa gyeolgwareul batang-euro maketing jeonryageul jojeonghagetseumnida. )
Chúng tôi sẽ điều chỉnh chiến lược marketing dựa trên kết quả khảo sát người tiêu dùng.
40. 팀원들과 협력하여 프로젝트 목표를 달성하겠습니다.
( Timeondeulgwa hyeomnyeokhayeo peurojekteu mokpyoreul dalseonghagetseumnida. )
Tôi sẽ hợp tác với các thành viên trong nhóm để đạt được mục tiêu của dự án.
41. 새로운 제품의 시장 선점을 위한 전략을 마련하고 있습니다.
( Saeroun jepum-ui sijang seonjeomeul wihan jeonryageul maryeonhago itseumnida. )
Chúng tôi đang xây dựng chiến lược để giành lợi thế trên thị trường cho sản phẩm mới.
42. 팀원 간 원활한 의사소통을 유지하기 위해 노력하고 있습니다.
( Timeon gan wonhwalhan uisasotongeul yujihagi wihae noryeokhago itseumnida. )
Tôi đang nỗ lực duy trì giao tiếp suôn sẻ giữa các thành viên trong nhóm.
43. 업무 프로세스를 단순화하여 효율성을 높이고자 합니다.
( Eommu peuroseseureul dansunhwahayeo hyoyulseongeul nopigoja hamnida. )
Chúng tôi muốn đơn giản hóa quy trình làm việc để nâng cao hiệu quả.
44. 비즈니스 파트너와의 협력을 강화하고 새로운 기회를 모색 중입니다.
( Bijeuniseu pateuneowaui hyeomnyeogeul ganghwahago saeroun gihoereul mosaek jungimnida. )
Chúng tôi đang tăng cường hợp tác với các đối tác kinh doanh và tìm kiếm những cơ hội mới.
45. 직원들의 교육 및 개발을 위한 프로그램을 개선 중입니다.
( Jigwondeurui gyoyuk mit gaebareul wihan peurogeuraemeul gaeseon jungimnida. )
Chúng tôi đang cải thiện chương trình đào tạo và phát triển nhân viên.
46. 프로젝트의 예산과 일정을 준수하기 위해 노력하고 있습니다.
( Peurojekteu-ui yesan-gwa iljeongeul junsuhagi wihae noryeokhago itseumnida. )
Chúng tôi đang nỗ lực tuân thủ ngân sách và lịch trình của dự án.
47. 팀의 업적을 평가하고 성과에 대한 인정을 표하겠습니다.
( Tim-ui eopjeogeul pyeonggahago seonggwa-e daehan injeongeul pyohagetseumnida. )
Chúng tôi sẽ đánh giá thành tích của nhóm và ghi nhận những thành quả đạt được.
48. 고객 피드백을 수렴하여 제품 및 서비스 품질을 향상시키고자 합니다.
( Gogaek pideubaegeul suryeomhayeo jepum mit seobiseu pumjireul hyangsangsikigoja hamnida. )
Chúng tôi muốn cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ dựa trên phản hồi của khách hàng.
49. 프로젝트 관리 도구를 도입하여 업무 효율성을 향상시키고 있습니다.
( Peurojekteu gwanri dogureul doiphayeo eommu hyoyulseongeul hyangsangsikigo itseumnida. )
Chúng tôi đang áp dụng công cụ quản lý dự án để nâng cao hiệu quả công việc.
50. 신제품 출시를 위한 마케팅 캠페인을 계획 중입니다.
( Sinjepum chulsireul wihan maketing kaempeineul gyehoek jungimnida. )
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chiến dịch marketing để ra mắt sản phẩm mới.
51. 협력사와의 협상을 진행 중이며 유리한 계약을 체결하고자 합니다.
( Hyeomnyeoksawaui hyeopsangeul jinhaeng jungimyeo yulihan gyeyageul chegyeolhagoja hamnida. )
Chúng tôi đang đàm phán với đối tác và muốn ký kết một hợp đồng có lợi.
52. 향후 발전 방향에 대한 아이디어를 모집하고 있습니다.
( Hyanghu baljeon banghyang-e daehan aideeoreul mojiphago itseumnida. )
Chúng tôi đang thu thập ý tưởng về hướng phát triển trong tương lai.
53. 업무 프로세스 개선을 위한 제안을 환영합니다.
( Eommu peuroseseu gaeseon-eul wihan jeaneul hwanyeonghamnida. )
Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất nhằm cải thiện quy trình làm việc.
54. 직원들의 업무 만족도를 증진하기 위한 정책을 검토 중입니다.
( Jigwondeurui eommu manjokdoreul jeungjinhagi wihan jeongchaegeul geomto jungimnida. )
Chúng tôi đang xem xét các chính sách nhằm nâng cao sự hài lòng của nhân viên đối với công việc.
55. 프로젝트 진행 상황에 대한 업데이트를 제공합니다.
( Peurojekteu jinhaeng sanghwang-e daehan eopdeiteureul jegonghamnida. )
Chúng tôi cung cấp thông tin cập nhật về tiến độ của dự án.
56. 미팅룸을 예약하려고 하는데 사용 가능한 시간이 어떻게 되나요?
( Mitingrumeul yeyak haryeogo haneunde sayong ganeunghan sigani eotteoke doenayo? )
Tôi muốn đặt phòng họp. Bạn có thể cho tôi biết thời gian còn trống không?
57. 새로운 프로젝트에 참여하게 되어 기대됩니다.
( Saeroun peurojekteue chamyeohage doeeo gidaedoemnida. )
Tôi rất mong đợi được tham gia dự án mới.
58. 사내 이벤트에 참석하시겠어요?
( Sanae ibenteue chamseokhasigesseoyo? )
Bạn có muốn tham dự sự kiện nội bộ không?
59. 업무 프로세스의 자동화를 위한 솔루션을 검토 중입니다.
( Eommu peuroseseu-ui jadonghwareul wihan sollusyeoneul geomto jungimnida. )
Chúng tôi đang xem xét giải pháp tự động hóa quy trình làm việc.
60. 기존 고객들을 대상으로 한 이벤트를 계획 중입니다.
( Gijon gogaekdeureul daesang-euro han ibenteureul gyehoek jungimnida. )
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một sự kiện dành cho khách hàng hiện tại.
61. 팀원들과 원활한 협업을 위해 프로젝트 관리 도구를 공유하고 있습니다.
( Timeondeulgwa wonhwalhan hyeobeobeul wihae peurojekteu gwanri dogureul gongyuhago itseumnida. )
Chúng tôi đang chia sẻ công cụ quản lý dự án để hợp tác hiệu quả với các thành viên trong nhóm.
62. 새로운 시장 진출을 위한 시장 조사를 진행 중입니다.
( Saeroun sijang jinchureul wihan sijang josareul jinhaeng jungimnida. )
Chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu thị trường để thâm nhập thị trường mới.
63. 팀원들과 함께 목표를 설정하고 이루기 위한 계획을 수립했습니다.
( Timeondeulgwa hamkke mokpyoreul seoljeonghago irugi wihan gyehoek-eul suriphaetseumnida. )
Tôi đã cùng các thành viên trong nhóm đặt mục tiêu và lập kế hoạch để đạt được mục tiêu đó.
64. 프로젝트 진행 중 발생한 문제에 대한 대응 전략을 마련하고 있습니다.
( Peurojekteu jinhaeng jung balsaenghan munje-e daehan daeeung jeonryageul maryeonhago itseumnida. )
Chúng tôi đang xây dựng chiến lược ứng phó với các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện dự án.
65. 금주 예정된 업무 일정을 확인하고 필요한 조치를 취하세요.
( Geumju yejeongdoen eommu iljeongeul hwaginhago piryohan jochireul chwihaseyo. )
Hãy kiểm tra lịch làm việc dự kiến trong tuần này và thực hiện các biện pháp cần thiết.
66. 프로젝트 효율성을 높이기 위해 협업 도구를 도입 중입니다.
( Peurojekteu hyoyulseongeul nopigi wihae hyeobeop dogureul doip jungimnida. )
Chúng tôi đang áp dụng công cụ hợp tác để nâng cao hiệu quả dự án.
67. 회사의 지속 가능성을 위한 환경 친화적인 정책을 시행하고 있습니다.
( Hoesa-ui jisok ganeungseongeul wihan hwangyeong chinhwajeogin jeongchaegeul sihaenghago itseumnida. )
Chúng tôi đang thực hiện các chính sách thân thiện với môi trường nhằm hướng tới sự phát triển bền vững của công ty.
68. 고객 만족도 조사 결과를 토대로 서비스 품질을 향상시키기 위한 계획을 수립했습니다.
( Gogaek manjokdo josa gyeolgwareul todaero seobiseu pumjireul hyangsangsikigi wihan gyehoek-eul suriphaetseumnida. )
Tôi đã lập kế hoạch cải thiện chất lượng dịch vụ dựa trên kết quả khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng.
69. 새로운 제품 라인의 브랜드 마케팅 전략을 설계 중입니다.
( Saeroun jepum rain-ui beuraendeu maketing jeonryageul seolgye jungimnida. )
Chúng tôi đang thiết kế chiến lược marketing thương hiệu cho dòng sản phẩm mới.
70. 회사의 비전과 가치에 대한 이해를 높이기 위한 내부 교육 프로그램을 개발 중입니다.
( Hoesa-ui bijeongwa gachie daehan ihaereul nopigi wihan naebu gyoyuk peurogeuraemeul gaebal jungimnida. )
Chúng tôi đang phát triển chương trình đào tạo nội bộ nhằm nâng cao hiểu biết về tầm nhìn và giá trị của công ty.
71. 팀원들과의 원활한 소통을 위해 주기적인 회의 일정을 마련했습니다.
( Timeondeulgwaui wonhwalhan sotongeul wihae jugijeogin hoeui iljeongeul maryeonhaetseumnida. )
Tôi đã lên lịch họp định kỳ để duy trì sự giao tiếp suôn sẻ với các thành viên trong nhóm.
72. 회사의 사회적 책임 프로젝트에 참여하고자 하는 희망자를 모집하고 있습니다.
( Hoesa-ui sahoejeok chaegim peurojekteue chamyeohagoja haneun huimangjareul mojiphago itseumnida. )
Chúng tôi đang tuyển những người muốn tham gia dự án trách nhiệm xã hội của công ty.
73. 업무 프로세스의 개선을 위한 제안서를 작성하고 현재 토론 중입니다.
( Eommu peuroseseu-ui gaeseoneul wihan jeanseoreul jakseonghago hyeonjae toron jungimnida. )
Tôi đã viết một đề xuất cải thiện quy trình làm việc và hiện đang thảo luận về đề xuất đó.
74. 팀원들과의 긍정적인 협력을 촉진하기 위한 팀 빌딩 행사를 개최할 예정입니다.
( Timeondeulgwaui geungjeongjeogin hyeomnyeogeul chokjinhagi wihan tim bilding haengsareul gaechoehal yejeongimnida. )
Chúng tôi dự định tổ chức một sự kiện team building để thúc đẩy sự hợp tác tích cực giữa các thành viên trong nhóm.
75. 고객 서비스 개선을 위한 피드백 수렴을 위한 온라인 플랫폼을 도입 중입니다.
( Gogaek seobiseu gaeseon-eul wihan pideubaek suryeomeul wihan onrain peullaetpomeul doip jungimnida. )
Chúng tôi đang áp dụng một nền tảng trực tuyến để thu thập phản hồi nhằm cải thiện dịch vụ khách hàng.
76. 프로젝트에서 발생한 문제에 대한 원인 분석을 실시하고 수정 조치를 시행 중입니다.
( Peurojekteueseo balsaenghan munje-e daehan wonin bunseogeul silsihago sujeong jochireul sihaeng jungimnida. )
Chúng tôi đang phân tích nguyên nhân của các vấn đề phát sinh trong dự án và thực hiện các biện pháp khắc phục.
77. 전략적 파트너십을 협상하고 새로운 사업 기회를 모색 중입니다.
( Jeonryakjeok pateuneosibeul hyeopsanghago saeroun saeop gihoereul mosaek jungimnida. )
Chúng tôi đang đàm phán về quan hệ đối tác chiến lược và tìm kiếm những cơ hội kinh doanh mới.
78. 업무 프로세스 최적화를 위한 디지털 솔루션을 도입하여 업무 효율성을 향상 중입니다.
( Eommu peuroseseu choejeokhwareul wihan dijiteol sollusyeoneul doiphayeo eommu hyoyulseongeul hyangsang jungimnida. )
Chúng tôi đang áp dụng giải pháp kỹ thuật số để tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao hiệu quả công việc.
79. 사내 팀 간 협력을 강화하기 위한 워크샵을 개최할 예정입니다.
( Sanae tim gan hyeomnyeogeul ganghwahagi wihan wokeusyabeul gaechoehal yejeongimnida. )
Chúng tôi dự định tổ chức một hội thảo để tăng cường sự hợp tác giữa các nhóm trong công ty.
Xem thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong nhà Hàng
Học 60 câu Cảm Ơn mà người Hàn thường nói
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

