Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / Học 60 câu Cảm Ơn mà người Hàn thường nói

Học 60 câu Cảm Ơn mà người Hàn thường nói

Học 60 câu Cảm Ơn mà người Hàn thường nói
Người Hàn không nói 감사합니다
Người Hàn nói 60 cách sau đây
Lưu về học, đảm bảo nói tự nhiên như người bản xứ.

1. Nhóm cảm ơn – trang trọng / lịch sự (dùng trong công việc, với người lớn)

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 덕분에 많이 도움이 되었습니다. Nhờ anh/chị mà tôi được giúp rất nhiều.
2 신경 써 주셔서 정말 힘이 됩니다. Nhờ anh/chị để tâm mà tôi thấy được tiếp sức.
3 이렇게 도와주시다니 몸 둘 바를 모르겠습니다. Anh/chị giúp thế này tôi thật sự không biết làm sao.
4 큰 도움 주셔서 진심으로 뜻깊었습니다. Sự giúp đỡ lớn của anh/chị thật sự rất ý nghĩa.
5 배려해 주신 덕에 일이 잘 풀렸습니다. Nhờ sự quan tâm mà mọi việc suôn sẻ.
6 귀한 시간 내주셔서 정말 의미 있었습니다. Cảm kích vì anh/chị dành thời gian quý báu.
7 정성껏 챙겨주셔서 감탄했습니다. Tôi cảm phục vì anh/chị chu đáo như vậy.
8 도움 주셔서 잊지 않겠습니다. Tôi sẽ không quên sự giúp đỡ này.
9 덕분에 많이 배웠습니다. Nhờ anh/chị mà tôi học được nhiều.
10 이렇게까지 해주시다니 감동했습니다. Làm đến mức này thật sự xúc động.

2. Nhóm cảm ơn – lịch sự nhưng thân thiện

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 덕분에 정말 큰 힘이 됐어요. Nhờ bạn mà tôi được tiếp thêm sức mạnh.
2 이렇게 신경 써줘서 감사해요. Cảm ơn vì đã để tâm lo cho tôi như vậy.
3 도와줘서 너무 든든했어요. Nhờ bạn giúp đỡ mà tôi rất yên tâm.
4 바쁜데도 시간 내줘서 고마워요. Cảm ơn đã dành thời gian dù bạn bận rộn.
5 끝까지 믿어줘서 고마워요. Cảm ơn vì đã tin tôi đến cuối cùng.
6 당신 같은 사람 만나서 감사해요. Biết ơn vì đã gặp được người như bạn.
7 귀한 조언 정말 감사했습니다. Rất cảm ơn những lời khuyên quý giá của bạn.
8 항상 챙겨줘서 고마워요. Cảm ơn vì lúc nào bạn cũng quan tâm tôi.
9 도움 주셔서 진심으로 감사드립니다. Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
10 마음 써준 거 잊지 않을게요. Tôi sẽ không quên tấm lòng bạn dành cho tôi.

3. Nhóm cảm ơn – thân mật / bạn bè rất thân

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 너 때문에 살았다 진짜. Nhờ mày tao sống rồi đấy.
2 와… 진짜 은인이네. Wow… đúng là ân nhân luôn.
3 너밖에 없다 진짜. Đúng là chỉ có mày thôi.
4 오늘 너 덕분에 기분 다 풀렸다. Nhờ mày mà hôm nay tao vui hẳn.
5 이건 평생 안 까먹는다. Cái này tao nhớ suốt đời.
6 마음 씀씀이가 따뜻하네. Tấm lòng cậu ấm áp thật.
7 챙겨줘서 속이 다 든든하다. Cậu lo cho mình làm mình an tâm hẳn.
8 와… 감동받았어. Wow… cảm động thật.
9 너 너무 착하다 진짜. Cậu tốt bụng thật luôn.
10 오늘 네가 히어로다. Hôm nay cậu là anh hùng.

4. Nhóm cảm ơn – xúc động sâu / an ủi tinh thần

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 이런 마음을 받다니… 벅차네요. Nhận được tấm lòng thế này… tôi nghẹn ngào.
2 제게 이런 날도 오네요… Không ngờ cũng có ngày được như thế này.
3 언제 이렇게 저를 위해 움직이셨어요? Khi nào anh/chị đã làm điều này cho tôi?
4 이렇게 챙겨주는 사람이 있다는 게 위로가 되네요. Có người quan tâm thế này là một sự an ủi.
5 제 마음에 오래 남을 거예요. Điều này sẽ còn đọng lại lâu.
6 제가 뭐라고 이렇게까지… Tôi có là gì đâu mà anh/chị làm đến mức này…
7 진짜 제 편이 되어줘서 고마운 마음뿐이에요. Anh/chị đứng về phía tôi khiến tôi chỉ còn cảm kích.
8 덕분에 무너질 뻔한 마음이 버텼어요. Nhờ anh/chị mà tôi trụ vững lại.
9 이런 배려, 절대 잊지 않을게요. Sự quan tâm này tôi sẽ không quên.
10 누군가 제 손을 잡아준 기분이에요. Cảm giác như có ai nắm tay tôi vậy.

5. Nhóm cảm ơn – đời thường, nhẹ nhàng

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 덕분에 편하게 해결됐어요. Nhờ anh/chị mà giải quyết nhẹ nhàng.
2 도움받아서 마음이 가벼워졌어요. Được giúp nên lòng nhẹ hẳn.
3 챙겨주셔서 든든하네요. Nhờ anh/chị mà tôi thấy yên tâm.
4 도와주셔서 큰 힘이 됐어요. Sự giúp đỡ này là sức mạnh lớn với tôi.
5 정성에 감탄했어요. Tôi cảm phục tấm lòng của anh/chị.
6 덕분에 오늘 하루가 달라졌어요. Nhờ anh/chị mà cả ngày của tôi thay đổi hẳn.
7 이렇게 신경 써주는 분이 있어서 다행이에요. Thật may khi có người để tâm như vậy.
8 따뜻한 마음 잘 받았습니다. Tôi đã nhận được tấm lòng ấm áp này.
9 챙겨주셔서 기운이 납니다. Được quan tâm nên tôi có sức sống hẳn.
10 저한테는 큰 위로가 됐어요. Điều này là sự an ủi lớn với tôi.

6. Nhóm cảm ơn – cực thân, nói vui

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 야, 너 천사냐? Ê, mày là thiên thần hả?
2 니가 사람 살렸다 오늘. Hôm nay mày cứu người đấy.
3 이 은혜는 치킨으로 갚겠다. Ơn này tao trả bằng gà rán.
4 죽다 살아났다, 진짜. Tao suýt chết mà nhờ mày sống lại.
5 오늘부터 너 내 사람이다. Từ hôm nay mày là người của tao.
6 이건 레전드다… 인정. Cái này đúng là huyền thoại.
7 이건 감동이 아니라 감탄이다. Không phải cảm động mà là bái phục.
8 이 은혜는 삼대가 기억하겠다. Ơn này ba đời nhớ mãi.
9 야, 나 울어도 되냐? Ủa, tao khóc được không?
10 진짜 네가 제일 멋있다. Hôm nay mày ngầu nhất.

Xem thêm bài:
Cách Nói “Cảm Ơn” Trong tiếng Hàn
Cách nói xin lỗi, cảm ơn bằng tiếng Hàn