Cách nói “Bóc, mở, vặn, xé….” trong tiếng Hàn
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách nói BÓC, MỞ, VẶN, XÉ,… trong tiếng Hàn.

“Bóc, mở, vặn, xé” tiếng Hàn nói sao?
1. 벗기다
Cởi, lột ra khỏi người hoặc bề mặt
Ví dụ:
아이에게 옷을 벗겨 줬어요
Cởi quần áo cho em bé
껍질을 벗겨 주세요
Lột vỏ cho tôi với
닭 껍질을 벗기다
Lột da gà
2. 돌리다
Xoay, vặn,… (nhấn mạnh hành động xoay)
Ví dụ:
뚜껑을 돌려 주세요
Vặn nắp giúp em với
오른쪽으로 돌리면 열려요
Vặn sang phải là mở ra
왼쪽으로 돌리면 닫혀요
Vặn sang trái là đóng lại
3. 찢다
Xé rách, xé nát,… (giấy, vải)
Ví dụ:
실수로 시험지를 찢어 버렸어요
Em lỡ tay làm rách tờ đề thi rồi
화가 나서 사진을 찢어 버렸어요
Vì tức giận quá nên tôi đã xé nát bức ảnh
너무 세게 잡아당겨서 봉지를 찢었어요
Kéo mạnh quá nên làm rách túi
4. 떼다
Gỡ, bóc ra khỏi chỗ đang dính
Ví dụ:
스티커를 떼다
Gỡ sticker
테이프를 떼다가 종이가 찢어졌어요
Tôi gỡ băng keo thì giấy bị rách
가격표를 떼 주세요
Gỡ giúp tôi tem giá
5. 뜯다
Xé, khui, bóc… (những thứ được dán, niêm phong như bao bì, phong bì)
Ví dụ:
새 옷 가격표를 뜯었어요
Em đã bóc tem giá của cái áo mới rồi
과자 봉지를 뜯고 같이 먹자
Bóc bim bim rồi ăn chung đi
과자 봉지를 뜯어 주세요
Xé giúp em gói bánh với
6. 까다
Bóc, tách, lột… (những thứ có vỏ)
Ví dụ:
계란 껍질을 까 주세요
Bóc vỏ trứng giúp em với
바나나 껍질 까 주세요
Bóc vỏ chuối giúp em với
새우 껍질 까 주세요
Bóc vỏ tôm giúp em với
7. 열다
Mở (nói chung, không rõ cách mở)
Ví dụ:
창문을 열어 주세요
Mở cửa sổ giúp tôi
상자를 열다
Mở hộp
마음을 열다
Mở lòng
8. 따다
Bật, mở nắp… (bằng cách bật, khui chai, lon, …)
Ví dụ:
콜라 캔 따 주세요
Mở giúp em lon coca với
맥주 따 줘~
Mở giúp tớ chai bia với
맥주를 따자마자 거품이 넘쳤어요
Vừa bật bia là bọt trào ra
Xem thêm bài:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong nhà Hàng
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

