Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / 40 Mẫu câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc thường gặp

40 Mẫu câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc thường gặp

40 Mẫu câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc thường gặp
Những câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc thường gặp nhất.

1. 이름이 뭐 예요?
Tên bạn là gì?

2. 몇 살이에요?
Bạn bao nhiêu tuổi?

3. 학생 주소 어디에입니까?
Địa chỉ của bạn là ở đâu?

4. 지금 몇시예요?
Bây giờ là mấy giờ?

5. 어디에서 살아요?
Bạn đang sống ở đâu?

6. 가족 소개 해보세요?
Hãy giới thiệu về gia đình.

7. 부모님이 뭘 해요?
Bố mẹ làm gì?

8. 부모님 수입이 얼마요?
Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?

9. 고등학교 언제 졸업했어요?
Bạn tốt nghiệp cấp ba khi nào?
또는: 졸업 후에 뭘 했어요?
Sau tốt nghiệp bạn đã làm gì?

10. 부모님 연세가 어떻게 됩니까?
Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

11. 한국어 공부 얼마나 했어요?
Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?
또는: 한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요?

12. 어디에서 한국어 공부 했어요?
Bạn học tiếng Hàn ở đâu?

13. 취미가 무엇입니까?
Sở thích của bạn là gì?

14. 한국어 선생님은 누구세요?
Tên giáo viên tiếng Hàn của bạn là gì?

15. 왜 한국에 유학가고 싶어요?
Tại sao bạn muốn đi du học Hàn Quốc?
또는: 왜 유학가고 싶어요?

16. 한국 어느 대학교에 지원했어요?
Bạn đăng ký trường đại học nào ở Hàn Quốc?
또는: 한국에서 어느 대학교에 등록했어요?

17. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까?
Bạn biết đến trường đại học đó như thế nào?

18. “안녕 하세요”를 한번 써 보세요.
Hãy thử viết “안녕하세요”.

19. 한국에서 유학 계획은 됩니까?
Bạn có kế hoạch du học ở Hàn Quốc không?

20. 학비 얼마를 냈습니까?
Học phí bao nhiêu?

21. 아르바이트 하고 싶어요?
Bạn có muốn đi làm thêm không?

22. 지원한 대학교를 한글로 한번 써보세요.
Hãy viết tên trường đại học bạn đã đăng ký bằng tiếng Hàn.

23. 한국의 수도는 어디에요?
Thủ đô của Hàn Quốc là gì?

24. 무슨 자격증이 있어요?
Bạn có những bằng cấp/chứng chỉ gì?

25. 유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘 해요?
Trong thời gian du học nếu có thời gian rảnh bạn sẽ làm gì?

26. 알파벳을 쓰고 말해 보세요.
Hãy viết bảng chữ cái rồi đọc.

27. 오늘 몇시에 일어났어요?
Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

28. 오늘 몇시에 점심 먹었어요?
Hôm nay bạn ăn trưa lúc mấy giờ?

29. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요?
Bạn đến đại sứ quán bằng phương tiện gì?

30. 오늘 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?

31. 오늘은 몇 일이에요?
Hôm nay là ngày mấy?

32. 요즘(지금)은 무슨 계절 입니까?
Bây giờ là mùa gì?

33. 하루에 한국어 공부를 얼마나 했어요?
Một ngày bạn học tiếng Hàn bao lâu?
또는: 하루에 몇 시간 공부했어요?

34. 어제가 며칠이에요?
Hôm qua là ngày mấy?

35. 내일이 며칠이에요?
Ngày mai là ngày mấy?

36. 오늘은 날씨가 어떻습니까?
Thời tiết hôm nay thế nào?

37. 일년은 몇 개월(몇 달)이 있습니까?
Một năm có mấy tháng?

38. 한 시간은 몇 분입니까?
Một giờ có mấy phút?

39. 일 분은 몇 초입니까?
Một phút có mấy giây?

40. 일 년은 몇 계절이 있습니까?
Một năm có mấy mùa?

41. 고향에서 하노이까지 시간이 얼마나 걸려요?
Từ quê bạn đến Hà Nội mất bao lâu?

Xem thêm bài:
[PDF] Sách Tự Học Giao Tiếp Tiếng Hàn cơ bản
10 Câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng khi mua hàng