Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / Mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

Mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

Mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

1. 살려 주세요.
( Sallyeo juseyo. )
Cứu!

2. 살려 주세요.
( Sallyeo juseyo. )
Ai đó cứu tôi với!

3. 제발 도와주세요.
( Jebal dowajuseyo. )
Làm ơn giúp tôi!

4. 절도야! 절도야!
( Jeoldoya! Jeoldoya! )
Cướp! Cướp!

5. 너무 아파요.
( Neomu apayo. )
Tôi đau quá.

6. 불! 불이다.
( Bul! Burida. )
Cháy! Cháy!

7. 살려줘. 숨을 쉴 수 없어요.
( Sallyeojwo. Sumeul swil su eopseoyo. )
Cứu! Tôi không thở được!

8. 저는 휴대폰을 빼앗겼어요.
( Jeoneun hyudaeponeul ppaeatgyeosseoyo. )
Tôi bị giật điện thoại.

9. 지갑을 잃어버렸어요.
( Jigabeul ireobeoryeosseoyo. )
Tôi bị mất ví.

10. 누가 도와 줄 수 있나요?
( Nuga dowa jul su innayo? )
Có ai có thể giúp tôi không?

11. 구급차 불러 주세요.
( Gugeupcha bulleo juseyo. )
Gọi xe cứu thương giúp tôi với!

12. 인공 호흡 아는 사람이 있으세요?
( Ingong hoheup aneun sarami isseuseyo? )
Có ai biết hô hấp nhân tạo không?

13. 폭행 당했어요.
( Pokaeng danghaesseoyo. )
Tôi bị tấn công.

14. 여기 아팠어요.
( Yeogi apasseoyo. )
Tôi bị đau ở đây.

15. 협박 당했어요.
( Hyeopbak danghaesseoyo. )
Tôi bị đe dọa.

16. 누군가 절 감시하고 있어요.
( Nugunga jeol gamsihago isseoyo. )
Có ai đó đang theo dõi tôi.

17. 그 건물 불탔어요.
( Geu geonmul bultasseoyo. )
Tòa nhà đang cháy!

18. 비상구 어디세요?
( Bisanggu eodiseyo? )
Lối thoát hiểm ở đâu vậy ạ?

19. 소방차 불러 주시겠어요?
( Sobangcha bulleo jusigesseoyo? )
Làm ơn gọi cứu hỏa đi ạ!

20. 길을 잃었어요.
( Gireul ireosseoyo. )
Tôi bị lạc.

21. 수영할 줄 몰라요.
( Suyeonghal jul mollayo. )
Tôi không biết bơi.

22. …의 알레르기가 있어요.
( …ui allereugiga isseoyo. )
Tôi bị dị ứng với…

23. 조심해.
( Josimhae. )
Cẩn thận nha!

24. 여기 의사 선생님이 계세요?
( Yeogi uisa seonsaengnimi gyeseyo? )
Có bác sĩ ở đây không ạ?

25. 의사 도움이 필요해요.
( Uisa doumi piryohaeyo. )
Tôi cần bác sĩ.

26. 구급차 1대 필요해요.
( Gugeupcha ildae piryohaeyo. )
Tôi cần một chiếc xe cứu thương.

27. 저는 도움이 필요합니다.
( Jeoneun dowumi piryohamnida. )
Tôi cần sự giúp đỡ.

28. 이 사람은 나를 귀찮게 했습니다.
( I sarameun nareul gwichanke haetseumnida. )
Người này làm phiền tôi.

29. 저에게 도와주십시오.
( Jeoege dowajusipsio. )
Làm ơn giúp tôi.

30. 저에게 경찰을 불러주십시오.
( Jeoege gyeongchareul bulleojusipsio. )
Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.

31. 저는 경찰관에 가고 싶습니다.
( Jeoneun gyeongchalgwane gago sipseumnida. )
Tôi muốn đến đồn cảnh sát.

32. 성가시게 했습니다.
( Seonggasige haetseumnida. )
Tôi bị quấy rối.

33. 저에게 가르쳐 주십시오.
( Jeoege gareuchyeo jusipsio. )
Xin hướng dẫn giúp tôi.

34. 저는 어떻게 할지 모르겠습니다.
( Jeoneun eotteoke halji moreugetseumnida. )
Tôi không biết phải làm sao.

35. 저는 부당했습니다.
( Jeoneun budanghaetseumnida. )
Tôi bị oan.

36. 저는 위기가 닥쳤습니다.
( Jeoneun wigiga dakchyeotseumnida. )
Tôi rất khủng hoảng.

37. 저는 무죄 사람입니다.
( Jeoneun mujoe saramimnida. )
Tôi là người vô tội.

38. 저를 위협했습니다.
( Jeoreul wihyeophaetseumnida. )
Tôi bị uy hiếp.

39. 조심하세요.
( Josimhaseyo. )
Hãy cẩn thận.

40. 저는 아주 걱정합니다.
( Jeoneun aju geokjeonghamnida. )
Tôi rất lo lắng.

41. 저는 급한 일이 있습니다.
( Jeoneun geuphan iri itseumnida. )
Tôi có việc gấp.

42. 그건 거짓말입니다.
( Geugeon geojinmarimnida. )
Đó là điều dối trá.

43. 그건 그렇지 않습니다.
( Geugeon geureochi anseumnida. )
Điều đó không đúng.

44. 너무 위험해.
( Neomu wiheomhae. )
Nguy hiểm quá.

45. 저는 강도를 당했습니다.
( Jeoneun gangdoreul danghaetseumnida. )
Tôi bị cướp.

46. 저는 공격을 당했습니다.
( Jeoneun gonggyeogeul danghaetseumnida. )
Tôi vừa bị tấn công.

47. 불이야! 불이야!
( Buriya! Buriya! )
Cháy! Cháy!

48. 제 핸드백을 도둑 맞았어요.
( Je haendeubaegeul dodung majasseoyo. )
Tôi bị mất ví (ví nữ).

49. 제 지갑을 도둑 맞았어요.
( Je jigabeul dodung majasseoyo. )
Tôi bị mất ví (ví nam).

50. 우리 아이가 사라졌어요.
( Uri aiga sarajeosseoyo. )
Con tôi đã mất tích.

51. 제 아내가 실종되었어요.
( Je anaega siljongdoeeosseoyo. )
Vợ tôi bị mất tích.

52. 핸드폰을 도둑 맞았어요.
( Haendeuponeul dodung majasseoyo. )
Điện thoại của tôi đã bị ăn cắp.

53. 길을 잃었어요. 도와 주세요.
( Gireul ireosseoyo. Dowa juseyo. )
Tôi bị lạc đường. Làm ơn giúp tôi với.

54. 맹견 주의.
( Maenggyeon jui. )
Chú ý chó dữ.

55. 저는 여권을 잃었습니다.
( Jeoneun yeogwoneul ireotseumnida. )
Tôi bị mất hộ chiếu.

56. 저는 수화물을 다 잃어버렸습니다.
( Jeoneun suhwamureul da ireobeoryeotseumnida. )
Tôi bị mất hết đồ đạc.

57. 저는 집으로 돌아 가고 싶은데요.
( Jeoneun jibeuro dora gago sipeundeyo. )
Tôi muốn về nhà.

Xem thêm:
[PDF] 384 Tình huống thực hành đàm thoại tiếng Hàn
Tiếng Hàn giao tiếp dành cho người lao động Việt Nam PDF