Home / Tài liệu tiếng Hàn / Chủ đề và cấu trúc hay gặp khi viết câu 51 TOPIK II 쓰기

Chủ đề và cấu trúc hay gặp khi viết câu 51 TOPIK II 쓰기

Chủ đề và cấu trúc hay gặp khi viết câu 51 TOPIK II 쓰기

Chủ đề 1: 광고 Quảng cáo – 공지 Thông báo

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
목적 V(으)려고 합니다 định làm gì, sẽ làm gì
Mục đích V(으)ㄹ 생각입니다 định làm gì, sẽ làm gì
V고자 합니다 định làm gì, sẽ làm gì
V(으)ㄹ까 합니다 định làm gì, sẽ làm gì
V(으)ㄹ 예정입니다 định làm gì, sẽ làm gì
V(으)ㄹ 계획입니다 định làm gì, sẽ làm gì
바람 V기 바랍니다 mong rằng
Mong muốn, nhờ vả V고 싶습니다 muốn…
V아어 주십시오 hãy … cho tôi
V아어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi rất cảm ơn
N이/가 좋을 것 같습니다 N có lẽ sẽ tốt
V(으)ㄹ지도 모르니까 Không biết chừng sẽ … nên mong rằng…
-기 바랍니다
기타 V(으)면 누구나 Nếu … thì bất kì ai cũng có thể
-(으)실 수 있습니다
Khác V(으)셔도 됩니다 được làm gì
V(으)려면 -(으)셔야 합니다 nếu muốn … thì phải…
V(으)ㄴ지 N밖에 안 됐습니다 làm gì chưa được N
N(이)나 다름없습니다 Không khác gì N, giống với

 

Chủ đề 2: 문의 Hỏi – 답변 Đáp

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
질문 V(으)ㄹ 수 있습니까? Có thể … được không?
Câu hỏi V아어 주시겠습니까? Có thể … cho tôi được không?
어떤 N이가 필요합니까? Cần N nào?
N이/가 어떻게 됩니까? N thì phải làm như thế nào?
언제 (얼마나,누구, 어떤…) Tôi muốn biết khi nào (bao nhiêu, ai, cái nào…)
– (으)ㄴ지/는지 알고 싶습니다
답변 V기가 어렵습니다 Khó …
Trả lời V아어도 괜찮습니다 V cũng được
V아어 주십시오 hãy … cho tôi
V(으)셔야 합니다 Phải …
V는 것이 좋습니다 Nên …
기타 Khác N에 따라 N1이/가 다릅니다 N1 sẽ khác nhau tùy theo N

Chủ đề 3: 요청 Yêu cầu – 금지 Cấm đoán

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
요청 V(으)십시오 Hãy …
Yêu cầu V아어 주십시오 hãy … cho tôi
V아어 주시기 바랍니다 Mong bạn hãy … cho tôi
가능하면 -았었으면 좋겠습니다 Nếu có thể thì mong rằng …
V아어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi rất cảm ơn
금지 V지 마십시오 Đừng …
Cấm đoán V지 마시기 바랍니다 Mong đừng …
V(으)면 안 됩니다 Không được …
V지 말아 주십시오 Đừng …
기타 V더라도 – 기 바랍니다 Dù … nhưng mong rằng …
Khác V(으)니까 – 기 바랍니다 Vì … nên mong rằng …
V아어서 불편합니다 Vì … nên bất tiện

Chủ đề 4: 양해 구함 Mong thông cảm

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
양해 구함 V아어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi rất cảm ơn
Mong thông cảm 양해를 부탁드립니다 mong bạn thông cảm
V(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 Có lẽ sẽ không thể …
V더라도 이해해(양해해) 주시기 바랍니다 Dù… nhưng mong bạn hãy hiểu cho tôi
V(으)ㄹ 것 같습니다 Có lẽ …
V지 못할 것 같습니다 Có lẽ không thể
결정 V기로 했습니다 Tôi đã quyết định …
Quyết định V게 되었습니다 Tôi đã ….
V아어야 할 것 같습니다 Có lẽ tôi phải …
약속 앞으로는 [다음부터는] – 도록 하겠습니다 Sau này tôi sẽ …
Lời hứa V겠습니다 Tôi sẽ …

Chủ đề 5: 변경 Thay đổi – 취소 Hủy bỏ

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
취소 N을/를 취소하려고 합니다 Tôi định hủy …
Hủy bỏ 취소해야 할 것 같습니다 Có lẽ phải hủy …
변경 N이/가 바뀝니다 N bị thay đổi
Thay đổi N(으)로 바꾸려고 합니다 Định đổi sang N
교환 N을/를 교환하려고 합니다 Định đổi N
Đổi hàng N을/를 N1(으)로 교환하려고 합니다 Định đổi N sang N1
요구 어떻게 햐야 하는지 알고 싶습니다 Tôi muốn biết phải làm như thế nào
Yêu cầu N을/를 알려 주시기 바랍니다 Mong bạn hãy cho tôi biết N
N에 대해 알려 주시기 바랍니다 Mong bạn hãy cho tôi biết về N

Chủ đề 6: 부탁 Nhờ vả – 거절 Từ chối

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
부탁 혹시 저 대신 -(으)ㄹ 수 있으십니까? Liệu bạn có thể … thay tôi được không?
Nhờ vả V아어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi rất cảm ơn
V아어 주실 수 있으십니까? (rất lịch sự) Anh/chị có thể … cho tôi được không ạ?
V아어 주실 수 있습니까? (lịch sự) Anh/chị có thể … cho tôi được không ạ?
V아어 보시겠습니까? Thử … không?
V아어도 되겠습니까? Được … không?
거절 V기가 어려울 것 같습니다 Có lẽ khó có thể V
Từ chối 죄송하지만 -(으)ㄹ 것 같습니다 Xin lỗi nhưng có lẽ …
기타 V(으)려면  -아어야 합니다 nếu muốn … thì phải…
Khác N에게/께 -아/어 드리고 싶습니다 Tôi muốn … cho N
N한테서 -다고 [다는 말을] 들었습니다 Tôi nghe từ N rằng …
알아보니[들어보니] -다[라]고 합니다 Tìm hiểu thì họ nói rằng …
어느(어떤) N이가 – (으)ㄴ/는지결정해 주십시오[선택해 주십시오] Hãy quyết định/lựa chọn xem N…

Chủ đề 7: 초대 Mời – 축하 Chúc mừng

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
축하 먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다. Đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …
Chúc mừng V았었으면 합니다 Mong là …
초대 N을/를 -(으)려고 합니다 Tôi định …
Mời 바쁘시더라도 -아/아주시면 감사하겠습니다 Dù bận nhưng nếu … thì tôi rất cảm ơn
V다(라)는 소식을 들었습니다 Tôi nghe tin rằng là …
V다(라)고 들었습니다 Tôi nghe thấy rằng …
미리 N을/를 예약해 두었습니다 Đã đặt … trước rồi
V(으)ㄹ 거라고 생각했습니다 Tôi nghĩ rằng … sẽ

Chủ đề 8: 감사 Cảm ơn – 사과 Xin lỗi

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
감사 V아어 주셔서 정말 감사합니다 Thực lòng cảm ơn bạn vì đã …
Cảm ơn V(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] -을 수 있게 되었습니다/아어졌습니다 Nhờ … mà tôi đã có thể …
사과 V아어서 정말 죄송합니다 Thực sự xin lỗi vì đã …
Xin lỗi V게 돼서 죄송합니다 Xin lỗi vì đã …
약속 Hứa hẹn 앞으로는 V-도록/-지 않도록 (노력)하겠습니다. Sau này tôi sẽ cố gắng để không …
기타 Khác V았/었으면 -았/었을 것입니다 Nếu … thì có lẽ đã …

Chủ đề 9: 소감 Cảm nghĩ – 추천 Đề xuất

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
소감 V(으)ㄹ  거라고 생각했는데 Tôi đã nghĩ là … nhưng
Cảm nghĩ 생각보다[생각과 달리] … hơn/khác tôi nghĩ
V고 나서 -게 되었습니다 Sau khi … thì tôi đã
N을/를 통해 -게 되었습니다 Thông qua … thì đã…
추천 N을/를 추천합니다 Tôi đề xuất/gợi ý N
Đề xuất V아/어 보시기 바랍니다 Các bạn hãy thử …
기타 N이/가 열린다고 합니다 Tôi nghe nói là N được mở ra
Khác V는 데 시간이 걸립니다 Tốn thời gian trong việc…
따로 -(으)ㄹ 필요가 없습니다 Không cần … riêng
아무리 (많이) -아어도 Dù …
V지 마시기 바랍니다 Mong các bạn đừng …

Chủ đề 10: 조언 Lời khuyên – 건의 Kiến nghị

Chủ đề Cấu trúc Nghĩa
조언 V는 것이 좋습니다 Nên …
Lời khuyên V지 않는 것이 좋습니다 Không nên …
V(으)면 -(으)ㄹ 수도 있습니다 Nếu … thì có thể …
건의 N을/를 늘렸으면[줄였으면] 좋겠습니다 Nếu tăng/giảm … thì tốt
Kiến nghị (가능하면) – 았/었으면 좋겠습니다 Nếu có thể thì mong rằng …
V았/었으면 합니다 Mong rằng …
기타 N에게 도움을 줍니다 Giúp đỡ N
Khác N에게(서) 도움을 받습니다 Nhận giúp đỡ từ N
N에 좋습니다 Tốt cho N
얼마나 -(으)ㄴ/는지 확인해야 합니다 Phải xác nhận xem … bao nhiêu
왜냐하면 -기 때문이다 Là bởi vì …

Xem thêm bài:
10 Đề TOPIK câu 53 (Có đáp án)
Hướng dẫn làm câu 53, 54 trong TOPIK