Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / Tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày: Phần 2

Tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày: Phần 2

Những câu tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày – Phần 2
40 Câu tiếng Hàn giúp bạn tự tin giao tiếp cùng người bản xứ

STT Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
1 뭐 해? mwo hae? Bạn đang làm gì vậy?
2 잊어버려 i-jeo-beo-ryeo Quên nó đi!
3 얘기해서 좋았어 ye-gi-hae-seo jo-a-sseo Rất vui khi được nói chuyện với cậu
4 가고 있어 ga-go i-sseo Tớ đang đến đây
5 연락 자주 하자 yeol-lak ja-ju ha-ja Hãy giữ liên lạc nhé!
6 다음번에 보자 da-eum-beo-ne bo-ja Hẹn gặp lại lần tới
7 별 거 아냐 byeol geo a-nya Không thành vấn đề
8 나중에 얘기해 na-jung-e ye-gi-hae Nói với cậu sau nhé
9 정확해 jeong-hwak-hae Chính xác!
10 시도해 봐 si-do-hae bwa Thử xem sao!
11 있잖아 it-ja-na Này!
12 그거 어땠어? geu-geo eo-ttaet-sseo? Thế nào rồi?
13 배고파 bae-go-pa Tớ đói
14 길을 잃었어요 gi-reul i-reo-sseo-yo Tôi bị lạc đường
15 몰라 mol-la Không biết nữa!
16 그럴 리가! geu-reol li-ga Không thể nào!
17 크게 말해 줘 keu-ge mal-hae jwo Nói to lên nào!
18 나 믿어 줘 na mi-deo jwo Tin tớ đi!
19 보여 줘 bo-yeo jwo Cho tớ xem
20 언제? eon-je? Khi nào?
21 잠시만 jam-si-man Chờ chút!
22 다 잘 될 거야 da jal doel geo-ya Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi
23 괜찮아요? gwaen-chan-a-yo? Cậu ổn chứ?
24 계속해 gye-sok-hae Tiếp tục nào!
25 칭찬 감사합니다 ching-chan gam-sa-ham-ni-da Cảm ơn đã khen nhé!
26 heol Trời ơi!
27 오늘 진짜 더워 o-neul jin-jja deo-wo Hôm nay nóng quá!
28 이해해 주세요 i-hae-hae ju-se-yo Hãy hiểu cho tớ!
29 저기 있어 jeo-gi i-sseo Đây rồi!
30 분명하죠! bun-myeong-ha-jyo Rõ ràng là như thế!
31 좋겠다 jo-ke-tta Tôi ghen tị
32 너만 알고 있어 neo-man al-go i-sseo Giữ bí mật nhé!
33 나 그걸 좋아해 na geu-geol jo-a-hae Tớ thích nó
34 맞혀 봐 ma-chyeo bwa Đoán xem!
35 빨리 빨리 ppal-li ppal-li Nhanh lên!
36 잘 됐다 jal dwaet-da Tuyệt thật! / Tốt rồi!
37 당연하지 dang-yeon-ha-ji Đương nhiên rồi
38 스트레스 받아 seu-teu-re-seu ba-da Tôi stress
39 아, 아파 a, a-pa Đau quá!
40 말 되네 mal doe-ne Có lý đấy

Xem thêm bài:
Tiếng Hàn giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày – Phần 1
2000 Từ vựng TOPIK II chọn lọc