Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

Học những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề

1. Chủ đề: Câu hỏi – giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
이름이 뭐예요? i-reum-i mwo-ye-yo Tên bạn là gì?
제 이름은 … 이에요 je i-reum-eun … i-e-yo Tôi tên là …
몇 살이에요? myeoch sal-i-e-yo Bạn bao nhiêu tuổi?
저는 … 살이에요 jeo-neun … sal-i-e-yo Tôi … tuổi
어디서 오셨어요? eo-di-seo o-syeo-sseo-yo Bạn ở đâu đến?
누구세요? nu-gu-se-yo Ai đó?
무엇? mu-eot Cái gì?
이게 뭐예요? i-ge mwo-ye-yo Cái này là gì?
어떻습니까? eo-tteoh-seum-ni-kka Như thế nào?
어떻게 하지요? eo-tteoh-ge ha-ji-yo Làm sao đây?
얼마예요? eol-ma-ye-yo Bao nhiêu ạ?
무슨 일이 있어요? mu-seun il-i it-seo-yo Có chuyện gì vậy?
왜요? wae-yo Tại sao? Sao vậy?
뭘 하고 있어요? mwol ha-go it-seo-yo Bạn đang làm gì vậy?

 

2. Chủ đề: Câu giao tiếp thông dụng / Chào hỏi – xã giao trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
안녕하세요 an-nyeong-ha-se-yo Xin chào
안녕히 가세요 an-nyeong-hi ga-se-yo Chào tạm biệt (người ra về)
안녕히 계세요 an-nyeong-hi gye-se-yo Chào tạm biệt (người ở lại)
안녕히 주무세요 an-nyeong-hi ju-mu-se-yo Chúc ngủ ngon
잘지냈어요? jal-ji-naes-seo-yo? Bạn có khỏe không?
저는 잘지내요 jeo-neun jal-ji-nae-yo Tôi vẫn khỏe
감사합니다 kam-sa-ham-ni-da Xin cảm ơn
죄송합니다 joe-song-ham-ni-da Xin lỗi
실례합니다 sil-lye-ham-ni-da Xin lỗi (khi muốn hỏi ai điều gì)
괜찮아요 gwaen-chan-na-yo Không sao đâu
ne Vâng
아니요 a-ni-yo Không
알겠어요 al-ges-seo-yo Tôi biết rồi
모르겠어요 mo-reu-ges-seo-yo Tôi không biết

 

3. Chủ đề: Giao tiếp tiếng Hàn qua điện thoại

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
여보세요 yeo-bo-se-yo Alo
실례지만 누구세요? sil-lye-ji-man nugu-se-yo Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ?
…씨 좀 부탁드립니다 … ssi jom bu-tag-deu-rim-ni-da Hãy cho tôi gặp … với ạ
…입니다 … im-ni-da Tôi là …
…씨와 통화할 수 있을까요? … ssi-wa thong-hwa-hal su is-seul-kka-yo Có thể nói máy cho … giúp tôi được không ạ?
잠시만 기다리세요 jam-si-man ki-da-ri-se-yo Xin đợi một lát ạ
죄송하지만 …씨가 지금 안 계십니다 joe-song-ha-ji-man … ssi-ga ji-geum an gye-sim-ni-da Xin lỗi nhưng … bây giờ không có ở đây
…씨에게 다시 전화하라고 할까요? … ssi-e-ge da-si jeon-hwa-ha-ra-go hal-kka-yo Bạn có muốn … gọi lại không?
메시지를 남기시겠어요? me-si-ji-reul nam-gi-si-ges-seo-yo Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

.

4. Chủ đề: Công việc – sinh hoạt trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
여기서 야간도 해요? yeo-gi-seo ya-gan-do hae-yo Ở đây có làm đêm không?
하루 몇 시간 근무해요? ha-ru myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
일을 언제 시작해요? i-reul eon-je si-jak-hae-yo Khi nào tôi bắt đầu làm việc ạ?
무슨 일을 하겠어요? mu-seun i-reul ha-get-seo-yo Tôi sẽ làm việc gì?
새로 와서 잘 몰라요 sae-ro wa-seo jal mol-la-yo Tôi mới đến nên không biết rõ ạ
오늘 몇 시까지 해요? o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo Hôm nay làm đến mấy giờ?
누구와 함께 해요? nu-gu-wa ham-kke hae-yo Tôi làm với ai ạ?
너무 피곤해, 좀 쉬자 neo-mu pi-gon-hae, jom swi-ja Mệt quá, nghỉ chút thôi nào
저희를 많이 도와주세요 jeo-hui-reul man-hi do-wa-ju-se-yo Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
이렇게 하면 돼요? i-reo-ke ha-myeon dwae-yo Làm thế này có được không?
한번 해 볼게요 han-beon hae bol-ge-yo Để tôi làm thử một lần xem
같이 해주세요 ga-chi hae-ju-se-yo Hãy làm cùng nhau đi

 

5. Chủ đề: Hỏi đường – đi lại trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
가까운 … 어디 있는지 아세요? ga-kka-un … eo-di it-neun-ji a-se-yo Bạn có biết (địa điểm) gần đây nhất ở đâu không?
여기는 어디예요? yeo-gi-neun eo-di-ye-yo Đây là đâu vậy ạ?
어디에서 택시를 잡을 수 있어요? eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su is-seo-yo Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
버스 정류장이 어디예요? beo-seu jeong-ryu-jang-i eo-di-ye-yo Trạm xe buýt ở đâu vậy?
이곳으로 가주세요 i-got-eu-ro ga-ju-se-yo Hãy đưa tôi đến địa chỉ này
가장 가까운 경찰서가 어디예요? ga-jang ga-kka-un gyeong-chal-seo-ga eo-di-ye-yo Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?
대사관이 어디에 있어요? dae-sa-gwan-i eo-di-e is-seo-yo Đại sứ quán nằm ở đâu vậy?

 

6. Chủ đề: Giao tiếp xã giao & chúc mừng trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
처음 뵙겠습니다 cheo-eum boep-ges-seum-ni-da Lần đầu được gặp bạn
만나서 반갑습니다 man-na-seo ban-gap-seum-ni-da Rất vui được làm quen
도와주세요 do-wa-ju-se-yo Hãy giúp tôi
사랑합니다 sa-rang-ham-ni-da Tôi yêu bạn
환영합니다 hwan-yeong-ham-ni-da Hoan nghênh
행운 haeng-un Chúc may mắn
건배 geon-bae Cạn ly
생일 축하합니다 saeng-il chuk-ha-ham-ni-da Chúc mừng sinh nhật

 

7. Chủ đề: Giao tiếp tiếng Hàn trong công việc & nơi làm việc

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
천천히 일에 익숙해질 거예요 cheon-cheon-hi il-e ik-suk-hae-jil geo-ye-yo Từ từ tôi sẽ quen với công việc
이제부터 혼자 할 수 있어요 i-je-bu-teo hon-ja hal su is-seo-yo Từ bây giờ tôi có thể làm một mình
최선을 다했어요 choe-seon-eul da-hae-sseo-yo Tôi đã cố gắng hết sức
노력하겠어요 no-ryeok-ha-ges-seo-yo Tôi sẽ nỗ lực
저는 금방 나갔다 올게요 jeo-neun geum-bang na-gat-da ol-ge-yo Tôi ra ngoài một lát rồi sẽ vào ngay
이렇게 하면 되지요? i-reoh-ge ha-myeon doe-ji-yo Làm thế này là được phải không?
켜세요 kyeo-se-yo Hãy bật lên
끄세요 kkeu-se-yo Hãy tắt đi
손을 대지 마세요 son-eul dae-ji ma-se-yo Đừng chạm tay vào nhé
위험하니까 조심하세요 wi-heom-ha-ni-kka jo-sim-ha-se-yo Nguy hiểm, hãy cẩn thận
월급 명세서를 보여주세요 wol-geub myeong-se-seo-reul bo-yeo-ju-se-yo Cho tôi xem bảng lương đi ạ
이번달 제 월급이 얼마예요? i-beon-dal je wol-geub-i eol-ma-ye-yo Tháng này lương tôi được bao nhiêu?

 

8. Chủ đề: Giao tiếp tiếng Hàn trong nhà hàng / ăn uống

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
메뉴 좀 보여주세요 me-nyu jom bo-yeo-ju-se-yo Vui lòng cho tôi xem menu
추천해주실 만한 거 있어요? chu-cheon-hae-ju-sil man-han geo is-seo-yo Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?
물 좀 주세요 mul jom ju-se-yo Cho tôi xin một chút nước
이걸로 주세요 i-geol-lo ju-se-yo Làm ơn cho tôi món này
계산해 주세요 gye-san-hae ju-se-yo Hãy thanh toán / tính tiền cho tôi

 

9. Chủ đề: Giao thông – Mua vế và di chuyển trong tiếng Hàn

Tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa
표는 어디에서 살 수 있습니까? pyo-neun eo-di-e-seo sal su is-seub-ni-kka? Tôi có thể mua vé ở đâu ạ?
지금 부산 가는 차 있습니까? ji-geum Bu-san ga-neun cha is-seub-ni-kka? Bây giờ có chuyến đi đến Busan không ạ?
표 두 장 사주세요 pyo du jang sa-ju-se-yo Hãy mua hộ cho tôi hai vé nhé
창문옆 자리로 해주세요 chang-mun-yeop ja-ri-ro hae-ju-se-yo Cho tôi ghế ở cạnh cửa
얼마입니까? eol-ma-im-ni-kka? Giá bao nhiêu vậy?
저는 표를 반환하고 싶어요 jeo-neun pyo-reul ban-hwan-ha-go sip-eo-yo Tôi muốn trả lại vé
시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? si-cheong-e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo ga-ra ta-ya hae-yo? Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu?
종로삼가역에서 갈아 타시면 됩니다 Jong-ro-sam-ga-yeok-e-seo ga-ra ta-si-myeon doem-ni-da Bạn chuyển tàu ở ga Jongrosamga là được

 

Xem thêm:
Tất tần tật cách làm câu 53 đề TOPIK
[PDF] Giáo trình học tiếng Hàn ở cấp độ cơ bản