Home / Ôn Thi THPT / Ôn thi THPT môn Địa lý / Trắc nghiệm Địa lý 12 – Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (Tiếp)

Trắc nghiệm Địa lý 12 – Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (Tiếp)

Trắc nghiệm Địa lý 12 – Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (Tiếp)
Phần Địa lý tự nhiên lớp 12
(Có đáp án)

Câu 1: Cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta chủ yếu là :
A. Rừng rậm thường xanh quanh năm
B. Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa với thành phần động – thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế
C. Rừng nhiệt đới khô lá rộng
D. Hệ sinh thái rừng ngập mặn

Câu 2: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta là
A. đất phù sa cổ.
B. đất phù sa mới.
C. đất feralit.
D. đất mùn alit.

Câu 3: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. du lịch.
D. giao thông vận tải.

Câu 4: Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, do:
A. trong năm có hai mùa mưa và khô.
B. độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.
C. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.
D. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.

Câu 5: Điều nào không đúng về động thực vật ở nước ta?
A. các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng
B. công, trĩ, gà lôi, nai, vượn.
C. thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
D. thực vật ôn đới chiếm ưu thế.

Câu 6: Sông ngòi nước ta giàu nước, nhiều phù sa vì:
A. có mùa mưa kéo dài.
B. mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn.
C. mưa nhiều, đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi.
D. miền núi cao có nhiều cát.

Câu 7: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ là do:
A. Đất có nhiều ôxit sắt.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
C. Sông ngòi chứa nhiều ô xít.
D. Sự phân hủy đá với cường độ mạnh.

Câu 8: Điều nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống?
A. dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi.
B. thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản.
C. mùa mưa thừa nước ảnh hưởng đến năng suất.
D. môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.

Câu 9: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chạy theo hướng tây – đông ở nước ta là
A. Vùng núi Đông Bắc
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 10: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Sông Mã
B. Sông Cả
C. Sông Gianh
D. Sông Bến Hải

Câu 11: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lướn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ sang Trung Quốc là
A. Sông Hông
B. Sông Kì Cùng- Bằng Giang
C. Sông Mê Công
D. Sông Thái Bìn

Câu 12: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là
A. Đak Krông, La Súp
B. Xê Xan, Xrê Pôc
C. Xê Công, Sa Thầy
D. Xê Xan, Đak Krông

Câu 13: Để tăng năng suất, chất lượng sản phẩm trong nông nghiệp phù hợp với khí hậu ta áp dụng:
A. biện pháp luân canh, xen canh
B. biện pháp thâm canh, xen canh, đa canh
C. biện pháp chuyên canh, luân canh
D. biện pháp độc canh.

Câu 14: Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng:
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Cực Nam trung Bộ
D. Bán đảo Cà Mau

Câu 15: Biện pháp nào là không thích hợp trước tính chất thất thường của khí hậu nước ta?
A. tích cực thâm canh tăng vụ
B. phân bố thời vụ hợp lí
C. dự báo thời tiết để phòng tránh
D. trồng rừng kết hợp với thuỷ lợi

Câu 16: Từ lâu, trồng lúa nước là sự lựa chọn tốt nhất đối với cư dân nông nghiệp nước ta, vì:
A. phù hợp với đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa
B. có đủ lương thực nuôi sống được nhiều người
C. tận dụng lao động một cách hợp lí
D. có nhiều đất tốt

Câu 17: Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nước ta là ảnh hưởng của:
A. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
B. Sự phân hoá khí hậu theo mùa
C. Tính chất nhiệt ẩm trong năm
D. Nguồn lao động nông nhàn

Câu 18: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là
A. Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk
B. Hồ dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ
C. Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An
D. Hồ Trị An, hồ Thác Bà

Câu 19: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất feralit trên đá badan có quy mô lớn nhất ở nước ta là
A. Đông Bắc
B. Bắc Trung Bộ
C. Tây Nguyên
D. Đông Nam Bộ

Câu 20: Khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới có mùa đông ấm nằm ở vùng:
A. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
B. Đông Bắc và ĐB sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
D. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Câu 21: Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là
A. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng, phong phú
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
D. Thúc đẩy sự đầu tư với sản xuất nông nghiệp

Câu 22: Chế độ nước sông Cửu Long khá điều hòa do:
A. dòng sông ngắn, dạng cánh cung, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ
B. dòng sông dài, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ
C. dòng sông dài, dạng nang quạt, lưu vực nhỏ, độ dốc trung bình nhỏ
D. dòng sông ngắn, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình lớn

Câu 23: Nhận định đúng nhất về đặc điểm chung của sông ngòi nước ta là:
A. Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa
B. Nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa
C. Mạng lưới dày đặc, thủy chế theo mùa
D. Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa

Câu 24: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở
A. Vùng núi Hoàng Liên Sơn
B. Vùng núi Phong Nha- Kẻ Bàng
C. Vùng núi Ngọc Linh
D. Vùng cao nguyên Lâm Viên

Câu 25: Hệ thống sông nào sau đây có tổng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là
A. hệ thống sông Hồng
B. hệ thống sông Mã
C. hệ thống sông Cả
D. hệ thống sông Đồng Nai

Câu 26: Ở Duyên hải miền Trung, loại đất có thể cải tạo để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là:
A. đất cát
B. đất mặn
C. đấ phèn
D. đất bạc màu đồi trung du

Câu 27: Đất feralit có màu đỏ vàng là do
A. Hình thành trên đất mẹ có nhiều chất xơ
B. Nhận dược nhiều ánh nắng mặt trời
C. Lượng phù xa trong đất lớn
D. Tích tụ nhiều oxit sắt

Câu 28: Ở nước ta loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất là :
A. đất phù sa cổ
B. đất phù sa mới
C. đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau
D. đất mùn alit

Câu 29: Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là:
A. thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước
B. thường có màu đỏ vàng, màu mỡ
C. thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa
D. thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày

Câu 30: Rừng xavan cây bụi gai hạn nhiệt đới khô xuất hiện chủ yếu ở vùng:
A. sơn nguyên Đồng Văn
B. khu vực Quảng Bình – Quảng trị
C. khu vực Nam Trung Bộ
D. Tây Nguyên

Câu 31: Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của
A. Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
C. Sông ngòi nhiều nước
D. Chế độ nước sông theo mùa

Câu 32: Hệ thống sông có mạng lưới dạng nang quạt ở nước ta là:
A. hệ thống sông Hồng – Thái Bình
B. hệ thống sông Mã
C. hệ thống sông Cả
D. hệ thống sông Cửu Long

Câu 33: Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là
A. Tây Bắc
B. Bắc Trung Bộ
C. cực Nam Trung Bộ
D. Tây Nguyên

Câu 34: Đắc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B. Sông ngòi nhiều nước giàu phù xa
C. Chế độ nước sông theo mùa
D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co

Câu 35: chế độ nước sống theo mùa là do
A. Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ
B. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn
C. 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ
D. Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

Câu 36: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do
A. Độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh
B. Sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng
C. Chế độ mưa thất thường
D. Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp

Câu 37: Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
A. Đất phèn ,đất mặn
B. Đất cát, đát pha cát
C. Đất feralit
D. Đất phù sa ngọt

Câu 38: Sự đa dạng và phong phú trong hệ thống cây trồng, vật nuôi tại một nơi ở nước ta là nhờ:
A. Sự phân hoá theo mùa của khí hậu
B. Sự phân bố theo độ cao địa hình trong vùng
C. Sự phân bố theo bắc- nam của địa phương
D. Sự phân hoá theo độ cao địa hình, khí hậu, đất trong vùng

Câu 39: Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?
A. Tháng 5 đến 10
B. Tháng 11 đến 4
C. Tháng 11 đến 1
D. Tháng 2 đến 4

Câu 40: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.
B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
C. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
D. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

Câu 41: Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B. Tổng lượng nước sông lớn
C. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa
D. Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

Câu 42: Kiểu rừng tiêu biểu đặc trưng của khí hậu nóng ẩm ở nước ta là :
A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C. Rừng gió mùa nửa rụng lá.
B. Rừng gió mùa thường xanh.
D. Rừng ngập mặn thường xanh ven biển.

Câu 43: Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở
A. tạo thành địa hình Cácxtơ.
B. đất trượt, đá lở ở sườn dốc
C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
D. hiện tượng xâm thực

Câu 44: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?
A. Ít phụ lưu.
B. Nhiều sông
C. Phần lớn là sông nhỏ.
D. Mật độ sông lớn

Câu 45: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là :
A. tạo thành nhiều phụ lưu.
B. tổng lượng bùn cát lớn
C. địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi
D. tạo thành dạng địa hình mới

Câu 46: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là
A. hình dáng và lãnh thổ địa hình.
B. khí hậu và địa hình.
C. hình dáng và khí hậu.
D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng.

Câu 47: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là
A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.
B. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa.
C. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.
D. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *