Home / Tiếng Hàn Giao Tiếp / Cách nói từ chối khéo trong tiếng Hàn

Cách nói từ chối khéo trong tiếng Hàn

Cách nói từ chối khéo trong tiếng Hàn
Học tiếng Hàn giao tiếp với cách nói từ chối khéo léo.

STT Tiếng Hàn Nghĩa
1 죄송하지만, 그건 불가능해요. Xin lỗi, nhưng điều đó không thể.
2 고맙지만, 제가 바빠요. Cảm ơn, nhưng tôi bận rồi.
3 지금은 하고 싶지 않아요. Bây giờ tôi không muốn làm điều đó.
4 안타깝지만, 시간이 없어요. Tiếc quá, nhưng tôi không có thời gian.
5 그 제안은 받아들일 수 없어요. Tôi không thể chấp nhận đề nghị đó.
6 죄송하지만, 그건 제가 할 수 없어요. Xin lỗi, nhưng tôi không thể làm điều đó.
7 그렇게 할 수는 없어요. Tôi không thể làm như vậy.
8 지금은 힘들 것 같아요. Tôi nghĩ bây giờ sẽ khó khăn.
9 아쉽지만, 그건 제가 원하지 않아요. Tiếc quá, nhưng tôi không muốn điều đó.
10 기회는 감사하지만, 아닙니다. Cảm ơn về cơ hội, nhưng không.
11 다음에 해도 될까요? Có thể làm sau được không?
12 정말 미안하지만, 거절할게요. Thật sự xin lỗi, nhưng tôi sẽ từ chối.
13 그건 제 스타일이 아니에요. Điều đó không phải là phong cách của tôi.
14 저는 다른 계획이 있어요. Tôi có kế hoạch khác.
15 지금은 좀 어려운 것 같아요. Bây giờ có vẻ hơi khó.
16 그렇게 할 수는 없을 것 같아요. Tôi nghĩ tôi không thể làm như vậy.
17 정말 그게 아니라서요. Thật sự không phải vậy.
18 다른 사람에게 물어보는 게 좋을 것 같아요. Tôi nghĩ bạn nên hỏi người khác.
19 그렇게 할 수는 없습니다. Tôi không thể làm như vậy.
20 이제는 좀 힘든 것 같아요. Giờ có vẻ hơi khó khăn.
21 고맙지만, 다른 생각이 있어요. Cảm ơn, nhưng tôi có ý kiến khác.
22 마음은 있지만, 시간이 없어요. Tôi muốn, nhưng không có thời gian.
23 제 상황에선 그게 어려워요. Trong tình huống của tôi, điều đó khó khăn.
24 제 마음이 그렇게 허락하지 않아요. Tâm trí tôi không cho phép điều đó.
25 그 제안은 저에게 맞지 않아요. Đề nghị đó không phù hợp với tôi.
26 죄송하지만, 이번에는 안 돼요. Xin lỗi, nhưng lần này không được.
27 그건 저의 우선순위가 아니에요. Điều đó không phải là ưu tiên của tôi.
28 그건 잘 모르겠어요. Tôi không chắc về điều đó.
29 지금은 좀 힘들어요. Bây giờ có vẻ khó khăn.
30 그건 제게 맞지 않아요. Điều đó không phù hợp với tôi.
31 그런 생각은 하지 않아요. Tôi không nghĩ như vậy.
32 제가 도와드릴 수 없어요. Tôi không thể giúp bạn.
33 지금은 그럴 수 없어요. Bây giờ tôi không thể làm vậy.
34 아쉽지만, 거절할게요. Tiếc quá, nhưng tôi sẽ từ chối.
35 시간이 부족해요. Tôi không có đủ thời gian.
36 그건 제 마음이 아니에요. Điều đó không phải là ý tôi.
37 죄송하지만, 제가 원하는 게 아니에요. Xin lỗi, nhưng đó không phải là điều tôi muốn.
38 이번에는 그냥 지나칠게요. Lần này tôi sẽ bỏ qua.
39 그 제안은 조금 부담스러워요. Đề nghị đó có vẻ hơi nặng nề.
40 좀 더 생각해 볼게요. Tôi sẽ suy nghĩ thêm.
41 그건 제가 할 수 있는 일이 아니에요. Điều đó không phải là việc tôi có thể làm.
42 고맙지만, 아닙니다. Cảm ơn, nhưng không.
43 이번엔 패스할게요. Lần này tôi sẽ từ chối.
44 정말 미안해요, 하지만 안돼요. Thật sự xin lỗi, nhưng không được.
45 그런 기회는 제가 필요하지 않아요. Tôi không cần cơ hội đó.
46 그건 저에게 맞지 않아요. Điều đó không phù hợp với tôi.
47 그렇게 할 생각이 없어요. Tôi không có ý định làm như vậy.
48 아쉽지만, 거절할게요. Tiếc quá, nhưng tôi sẽ từ chối.
49 이번에는 그냥 넘어갈게요. Lần này tôi sẽ bỏ qua.
50 그렇게 하면 좋지 않을 것 같아요. Tôi nghĩ làm như vậy sẽ không tốt.

Xem thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong nhà Hàng
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề