Giao tiếp tiếng Hàn: Bài 2- Hỏi thăm sức khỏe
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản.

Bài 2: Hỏi thăm sức khỏe
| Tiếng Hàn | Cách đọc | Nghĩa |
| 안녕하십니까? | an-nyeong-ha-sim-ni-kka | Anh (Ông, Bà, Chị, Cô) khỏe không? |
| 어떻게 지내십니까? | eo-tteo-ke ji-nae-sim-ni-kka | Mọi việc đối với anh thế nào? |
| 일 잘되어 가지요? | il jal-doe-eo ga-ji-yo | Mọi việc tốt đẹp chứ? |
| 사업은 어떠십니까? | sa-eo-beun eo-tteo-sim-ni-kka | Công việc thế nào? |
| 별일 없으십니까? | byeol-il eop-sseu-sim-ni-kka | Có cái gì mới? |
| 덕분에요. 당신은요? | deok-bun-e-yo. dang-sin-eun-yo | Tốt. Cám ơn. Còn anh? |
| 좋습니다. 하지만 늘 바쁘지요. | jo-seup-ni-da. ha-ji-man neul ba-ppeu-ji-yo | Tôi khỏe nhưng vẫn bận rộn như mọi khi. |
| 매사 잘되고 있습니다. | mae-sa jal-doe-go it-seup-ni-da | Mọi việc đều tốt đẹp. Cảm ơn. |
| 감사합니다. | gam-sa-ham-ni-da | Cảm ơn. |
| 예, 아주 좋아요. | ye, a-ju jo-a-yo | Ồ, khá lắm. |
| 아주 좋습니다. | a-ju jo-seup-ni-da | Tuyệt vời. |
| 저희들 일 매사 잘되고 있지요. | jeo-hui-deul il mae-sa jal-doe-go it-ji-yo | Mọi việc đều tốt đẹp với chúng ta. |
.
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

