65 Liên Tử, Từ Nối trong tiếng Hàn
Cùng học một số liên từ nối trong tiếng Hàn

| STT | Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 그런데 | cư-rơn-tê | Nhưng |
| 2 | 하지만 | ha-chi-man | Tuy nhiên |
| 3 | 그러나 | cư-rơ-na | Thế nhưng, tuy nhiên |
| 4 | 그러므로 | cư-rơ-mư-rô | Vì vậy, do đó, theo đó, vậy thì |
| 5 | 또한 | tô-han | Thêm nữa, hơn nữa |
| 6 | 게다가 | kê-ta-ka | Thêm nữa, hơn nữa |
| 7 | 그리고 | cư-ri-cô | Và, với cả |
| 8 | 따라서 | ta-ra-xơ | Theo đó, do đó, vậy thì |
| 9 | 반면 | ban-miơn | Ngược lại, trái lại, mặt khác |
| 10 | 한편 | han-phiơn | Mặt khác |
| 11 | 특히 | thúc-khi | Đặc biệt |
| 12 | 물론 | mul-lôn | Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên |
| 13 | 그렇다면 | cư-rơ-tha-miơn | Nếu vậy thì, nếu thế thì |
| 14 | 마지막으로 | ma-chi-ma-cư-rô | Cuối cùng |
| 15 | 그런데도 | cư-rơn-tê-đô | Mặc dù vậy, nhưng |
| 16 | 이는 | i-nưn | Điều này |
| 17 | 그 뿐만 아니라 | cư pun-man a-ni-ra | Không chỉ có vậy |
| 18 | 아마 | a-ma | Có lẽ |
| 19 | 만약 (= 만일) | ma-niak (= ma-nil) | Nếu giả sử, giả sử |
| 20 | 우선 | u-xơn | Đầu tiên, trước tiên |
| 21 | 드디어 | tư-ti-ơ | Cuối cùng thì, kết cuộc thì |
| 22 | 그때 | cư-tê | Khi đó, lúc đó, lúc ấy |
| 23 | 그래서 | cư-re-xơ | Vì vậy, do đó, theo đó, vậy thì |
| 24 | 그렇지만 | cư-rơ-chi-man | Nhưng |
| 25 | 그래도 | cư-re-đô | Dù vậy |
| 26 | 그러면 | cư-rơ-miơn | Nếu vậy thì |
| 27 | 과연 | koa-yơn | Quả nhiên. 과연(불신): quả nhiên (nghi ngờ); 과연(예상): đúng là, quả nhiên (đúng như dự đoán) |
| 28 | 결국 | kiơl-cúc | Cuối cùng |
| 29 | 괜히 | koen-hi | Một cách vô ích |
| 30 | 끝내 | kứt-ne | Rốt cuộc thì |
| 31 | 그다지 | cư-ta-chi | Đến mức như thế |
| 32 | 결코 + PĐ | kiơl-khô | Không bao giờ, tuyệt đối (không) |
| 33 | 또 | tô | Lại |
| 34 | 또는 | tô-nưn | Hoặc, hay, hay là, hoặc là |
| 35 | 다만 | ta-man | Tuy nhiên, mặc dù vậy |
| 36 | 더욱이 | tơ-u-ki | Thêm vào đó |
| 37 | 대개 | te-ke | Đại khái |
| 38 | 도리어 | tô-ri-ơ | Ngược lại, trái lại |
| 39 | 달리 | tal-li | Khác với |
| 40 | 도저히 + PĐ | tô-chơ-hi | Hoàn toàn không |
| 41 | 대체로 | te-chê-rô | Đại khái, nói chung |
| 42 | 도대체 | tô-te-chê | Rốt cuộc |
| 43 | 마지막 | ma-chi-mak | Sau cùng |
| 44 | 마침 | ma-chim | Vừa đúng lúc, vừa khéo |
| 45 | 미처 | mi-chơ | Đến mức đó |
| 46 | 마침내 | ma-chim-ne | Cuối cùng |
| 47 | 왜냐하면 | oe-nya-ha-miơn | Bởi vì, tại vì |
| 48 | 비록 | bi-rôk | Cho dù, mặc dù |
| 49 | 반드시 | ban-tư-xi | Nhất định |
| 50 | 비로소 | bi-rô-xô | Cho đến khi |
| 51 | 오히려 | ô-hi-riơ | Trái lại, ngược lại |
| 52 | 이처럼 | i-chơ-rơm | Như thế này |
| 53 | 이미 | i-mi | Đã rồi |
| 54 | 아직 | a-chik | Vẫn |
| 55 | 아무리 | a-mu-ri | Cho dù |
| 56 | 역시 | yơk-xi | Cũng, đúng là, quả là, vẫn thế |
| 57 | 여전히 | yơ-chơn-hi | Vẫn |
| 58 | 억지로 | ơk-chi-rô | Miễn cưỡng |
| 59 | 자칫 | cha-chit | Suýt nữa |
| 60 | 절대 | chơl-te | Tuyệt đối |
| 61 | 차라리 | cha-ra-ri | Thà rằng |
| 62 | 하필 | ha-phil | Hà tất, sao cứ phải |
| 63 | 차마 | cha-ma | Hoàn toàn (không), nỡ (không) |
| 64 | 혹시 | hôk-xi | Không chừng, biết đâu |
| 65 | 어쩌면 (= 혹시) | ơ-chơ-miơn | Có khi, biết đâu, lỡ đâu |
| 66 | 당연히 | tang-yơn-hi | Tất nhiên, dĩ nhiên |
Xem thêm:
50 Phó Từ Nối trong tiếng Hàn kèm ví dụ
Luyện viết câu 53 TOPIK qua các kỳ 90-104
Tài liệu học tập miễn phí Tài liệu học tập miễn phí

